100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 22
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 22

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tân thể vân gồm:

Nhân đuôi và nhân cầu nhạt.

Nhân vỏ hến và nhân cầu nhạt.

Nhân đuôi và nhân vỏ hến.

Nhân vỏ hến.

Nhân đuôi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương cựu thể vân gây ra hội chứng:

Múa vờn.

Múa giật.

Múa vờn, múa giật.

Parkinson

Run khi vận động.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng cơ thể là do:

Tân tiểu não.

Các hạch nền não.

Tân tiểu não và nhân đỏ.

Nhân tiền đình.

Cố tiểu não.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nhân của hypothalamus có liên quan tới chức năng phó giao cảm là:

Những nhân ở phần sau.

Những nhân ở phần trước.

Những nhân ở phần giữa.

Những nhân ở phần bên.

Những nhân ở phần sau bên.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nơron hưng phấn của tủy sống tiết ra:

GABA.

Secretin

Acetycholin

Serotonin.

Histamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những neuron ức chế của tủy sống tiết ra:

Histamin

Adrenalin

Acetylcholin

GABA

Bradykinin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2 của vỏ tiểu não gồm những tế bào:

TB vệ tinh, TB rổ.

TB rổ, TB hạt.

TB Golgi II và TB hạt.

TB Golgi II và tế bào Purkinje.

TB rổ và TB hạt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản xạ KĐK có tính chất:

Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn.

Tập thành, có tính chất loài, không bền vững.

Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền.

Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.

Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản xạ CĐK có tính chất:

Bẩm sinh, di truyền, không bền.

Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.

Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không có sẵn.

Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.

Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế hình thành PXCĐK là thành lập đường liên hệ thần kinh tạm thời:

ở tuỷ sống.

ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ.

Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não.

Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường.

ở đồi thị và hệ limbic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạo PXCĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:

Chó ăn rất no.

Chó nhịn đói kéo dài.

Gây ồn ào khi tập.

Chó khoẻ mạnh.

Chó bị đánh đau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn thành lập PXCĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần.

Cho ăn, ngay sau đó bật đèn.

Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn.

Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn.

Đồng thời bật đèn và cho ăn.

Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ức chế KĐK tăng hoạt động thần kinh cấp cao là:

Ức chế bẩm sinh, do không củng cố.

Ức chế bẩm sinh do củng cố chậm.

Ức chế bẩm sinh, do kích thích lạ xuất hiện.

Ức chế tập thành, do không củng cố.

Ức chế tập thành do kích thích lạ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ức chế điều kiện trong hoạt động TK cấp cao là:

Ức chế tập thành trong đời sống, do không củng cố hay củng cố chậm.

Ức chế tập thành, do có kích thích lạ.

Ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài.

Ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm.

Ức chế bẩm sinh, do có kích thích lạ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng Wernicke là vùng:

Hiểu nghĩa chữ viết.

Phân tích cảm giác tinh tế.

Bổ túc vận động.

Nhận thức lời nói.

Vận động ngôn ngữ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng nói được hình thành do:

Chỉ cần nghe được người khác nói.

Hình thành một cách tự nhiên trong đời sống.

Phải nghe được và nhìn thấy miệng người khác nói.

Phải nghe được tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới một lần.

Phải lập đi lập lại nhiều lần giữa nghe tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các trung khu thần kinh chủ yếu liên quan tới hình thành ngôn ngữ gồm:

Vỏ não vùng trán và vùng đỉnh.

Vỏ não vùng đỉnh và vùng chẩm.

Vỏ não vùng đỉnh, vùng chẩm và hệ limbic.

Thuỳ chẩm, vùng Wernicke và vùng Broca.

Vùng Broca, vùng Wernicke và hệ limbic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chương nội tiết

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon giải phóng của vùng dưới đồi.

ACTH, ADH, oxytocin, GH.

CRH, GnRH, TRH, PRH, MRH, GRH.

FRH, CRH, ADH, GH, GRH.

ADH, oxytocin, PRL, CRH.

GH, ACTH, PRL, TSH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon ức chế của vùng dưới đồi.

CRH, TRH, PRH.

GRH, PIH, MIH.

GIH, PIH, MIH.

GRH, TRH, PIH.

MIH, TRH, PRH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon hướng sinh dục của thuỳ trước tuyến yên.

PRL, FSH, LH.

FSH, ACTH, TSH.

ACTH, FSH, GH.

PRL, ACTH, TSH.

FSH, LH, ACTH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon có tác dụng chuyển hoá của thùy trước tuyến yên.

FSH, ACTH, TSH, GH.

ACTH, TSH, PRL, GH.

MSH, TSH, ACTH, PRL.

ACTH, TSH, MSH, GH.

PRL, ACTH, FSH, LH.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon làm giảm đường máu.

Thyroxin, GH, insulin.

insulin.

insulin, glucagon, glucocorticoid.

Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin.

insulin, GH, adrenalin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon làm tăng đường máu.

insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH.

Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH.

Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid.

ACTH, TSH, FSH, LH, MSH.

PRL, estrogen, progesteron.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon tuyến cận giáp có tác dụng.

Tăng Ca++ nước tiểu, phosphas nước tiểu.

Tăng Ca++ máu, Ca++ nước tiểu, phosphas nước tiểu và làm giảm phosphas máu.

Tăng Ca++ máu, phosphas máu.

Giảm Ca++, phosphas máu; tăng Ca++ , phosphas nước tiểu.

Giảm Ca++, phosphas máu; Giảm Ca++, phosphas nước tiểu.

Tăng Ca++, phosphas máu, giảm Ca++, phosphas nước tiểu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon tuyến vỏ thượng thận.

Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid.

Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin.

ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid.

Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen.

ACTH, andrpgen, adrenalin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tinh dịch bình thường của người Việt nam (một lần xuất tinh):

fructose, prostaglandin; pH=7,4.

1,5-3ml; 40-50 triệu tinh trùng/1ml. Chứa nhiều vitaminB2,

1-2 ml; 20 triệu tinh trùng/1ml; pH=7,4.

5ml; 20 triệu tinh trùng/1ml; pH=8.

1ml; 20 triệu tinh trùng/1ml; pH=7,4.

1ml; 50 triệu tinh trùng/1ml; pH=7,4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuổi dậy thì và mãn kinh.

13-15 tuổi; 47-49 tuổi.

16-18 tuổi; 42-45 tuổi.

20-22 tuổi; 40-42 tuổi.

10-13 tuổi; 50-55 tuổi.

13-15 tuổi; 50-55 tuổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon nhau thai.

HCG, TSH, STH.

HCG, estrogen, Progesteron, HCS, Relaxin.

HCG, ACTH, Renin.

HCG, GH, Renin, estrogen.

HCG, Progesteron, GH, Renin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon có tác dụng lên chu kỳ kinh nguyệt.

estrogen, Progesteron, PRL.

Progesteron, Androgen, PRL.

LH, FSH, Androgen.

GnRH, FSH, Androgen.

FRH, LRH, FSH, LH, Estrogen, Progesteron.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon tuyến yên trước.

LRH, FRH, ACTH, TSH, PRL, ADH.

ADH, Oxytocin, TSH, CRH, TRH.

ADH, Vasopresin, PRL.

ACTH, TSH, MSH, GH, FSH, LH, PRL.

TSH, ACTH, CRH, PRL, GH

Xem đáp án

Chọn đáp án D