100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 24
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 24

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp20 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận phải thấp hơn thận trái

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận có hai bờ là:

Bờ trong và bờ ngoài

Bờ trước và sau

Bờ trên và bờ dưới

a, b, c đúng

a, b, c sai

Xem đáp án

B. Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận là một tạng:

Ngoài phúc mạc

Sau phúc mạc

Dưới phúc mạc

a, b đúng

a, b, c đúng

Xem đáp án

D. Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rốn thận nằm ở

Bờ trong

Bờ ngoài

Mặt trước

Mặt sau

Cực dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mạc thận

Dính chặt vào bao xơ của thận

Hai mạc thận phải và trái thông nhau

Bao bọc luôn tuyến thượng thận

Nằm trong mỡ quanh thận

a, b, c, d đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỡ quanh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỡ cạnh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xoang thận

Chứa niệu quản

Chứa các đài thận

Chứa bể thận

a, b, c đúng

b, c đúng

Xem đáp án

B. Chọn đáp án E

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cột thận thuộc về tủy thận

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Niệu quản

Dẫn nước tiểu từ bể thận đến bàng quang

Có hai đoạn là đoạn bụng và đoạn chậu

Chạy sau động mạch tử cung

a, b c đúng

a, b đúng

Xem đáp án

D. Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bàng quang

Có đỉnh ở sau

Đáy bàng quang ở trên

Khi đầy có hình cầu nằm trong ổ bụng

Trong lòng có lỗ niệu đạo ngoài

Có phúc mạc bao bọc toàn bộ

Xem đáp án

B. Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tinh hoàn

Nơi dự trữ tinh trùng

Có khi không nằm trong bìu mà ở một vị trí khác

Co lại khi trời lạnh

Không có chức năng nội tiết

Là một tuyến đơn thuần chỉ ngoại tiết

Xem đáp án

D. Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ bám da bìu là loại cơ trơn

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ bìu là loại cơ trơn

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mào tinh

Hình vuông

Chứa ống sinh tinh xoắn

Gồm có đầu thân và đuôi

a, b, c đúng

b, c đúng

Xem đáp án

B. Chọn đáp án E

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ống dẫn tinh

Có đoạn nằm trong ống bẹn

Nối từ ống phóng tinh đến túi tinh

Bắt chéo sau niệu quản

a, b, c đúng

a, b đúng

Xem đáp án

D. Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Niệu đạo nam gồm các đoạn sau:

Tiền liệt, màng và xốp

Tiền liệt dương vật và xốp

Tiền liệt, màng và dương vật

Màng, xốp, dương vật

Màng, xốp và hành

Xem đáp án

B. Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến tiền liệt người lớn tuổi thường phì đại lành tính gây hạn chế sinh hoạt

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạng cương của dương vật là

Vật hang

Vật xốp

Quy đầu

a, b, c đúng

a, b đúng

Xem đáp án

D. Chọn đáp án E

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Buồng trứng tương ứng với thành phần nào sau đây ở nam giới

Tiền liệt tuyến

Dương vật

Tinh hoàn

Bìu

Quy đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vòi tử cung;

Không thông với ổ phúc mạc

Nơi trứng thụ tinh

Bóng vòi là phần dài nhất

a, b, c đúng

b, c đúng.

Xem đáp án

B. Chọn đáp án E

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tử cung là nơi

Xảy ra sự thụ tinh

Nơi giao hợp

Nơi tạo ra kinh nguyệt ở phụ nữ tuổi hoạt động sinh dục

Bình thường nằm dưới bàng quang.

Gồm có thân và eo tử cung

Xem đáp án

D. Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tử cung gọi là gấp ra trước khi trục của cổ và thân tạo nên một góc

120 độ

110 độ

100 độ

90 độ

80 độ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bìu tương ứng với thành phần nào sau đây của phụ nữ:

Môi lớn

Môi bé

Âm vật

Gò mu

Tiền đình âm đạo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạng nào là tạng trong ổ phúc mạc

Gan

Tá tràng

Thận

Buồng trứng

Bàng quang

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạng nào là tạng trong phúc mạc

Gan

Tá tràng

Thận

Buồng trứng

Bàng quang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạng nào là tạng ngoài phúc mạc

Gan

Tá tràng

Thận

Buồng trứng

Tụy tạng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạng nào là tạng bị thành hóa

D Buồng trứng

Gan

Tá tràng

Thận

Bàng quang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào sau đây thuộc hệ thần kinh trung ương

Dây thần kinh

Hạch thần kinh

Màng cứng

Tủy gai

Chùm đuôi ngựa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các dây thần kinh gai sống gồm có

29 đôi

30 đôi

31 đôi

32 đôi

33 đôi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nối giữa tủy gai và cầu não là

Trung não

Đồi thị

Cuống tiểu não dưới

Hành não

Cuống tiểu não giữa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nối giữa hành não và trung não là

Cầu não

Đồi thị

Cuống tiểu não dưới

Hành não

Cuống tiểu não giữa

Xem đáp án

B. Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiểu não dính vào thân não bởi

Cuống tiểu não trên

Cuống tiểu não giữa

Cuống iểu não dưới

a, b, c đúng

a, b, c sai

Xem đáp án

D. Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồi thị thuộc

Gian não

Trung não

Đoan não

Cầu não

Hành não

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng hạ đồi thuộc

Gian não

Trung não

Đoan não

Cầu não

Hành não

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thùy trán đại não

Nằm sau rãnh trung tâm

Dưới rãnh bên

Chỉ có ở mặt ngoài

Bị chôn vùi trong thung lũng rãnh bên

a, b, c, d sai

Xem đáp án

B. Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thùy não nào sau đây bị chôn vùi trong thung lũng rãnh bên

Thùy trán

Thùy đỉnh

Thùy chẩm

Thùy đảo

Thùy thái dương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dây thần kinh nào sau đây có tác dụng làm nhắm mắt

DTK số III

DTK số IV

DTK số V

DTK số VI

DTK số VII

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dây thần kinh nào sau đây có chứa sợi đối giao cảm

Số II

Số V

Số VIII

số X

số XI

Xem đáp án

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tầng nào sau đây của da có đặc tính phân bào

Tầng sừng

Tầng hạt

Tầng đáy

Tầng bóng

Tầng gai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Da ở vùng nào sau đây được gọi da dày

Lưng

Mặt

Gan bàn tay

Đùi

Bụng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến giáp

Là một tuyến nội tiết

Nằm ở trung thất

Nằm ở vùng cổ

a, b, c đúng

a, c đúng

Xem đáp án

D. Chọn đáp án E