100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 23
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 23

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp20 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon tuyến yên sau.

ADH, Oxytocin.

ADH, Vasopresin.

Oxytocin, MSH.

ADH, MSH.

ACTH, MSH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của hệ thần kinh trung ương?

Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng

Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng

Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi trường.

Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất và thống nhất với môi trường.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?

Nguyên tắc hưng phấn và ức chế.

Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng.

Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn.

Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng.

Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?

Quá trình hưng phấn và ức chế

Quá trình hình thành phản xạ.

Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời.

Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng.

Quá trình hưng phấn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản xạ là gì?

Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích.

Phản xạ là con đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vào trung khu thần kinh.

Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và bên ngoài thông qua hệ TKTƯ.

Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông qua dây thần kinh ly tâm.

Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên tắc dẫn truyền trên sợi trục?

Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học.

Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron.

Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục

Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt.

Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc cơ bản của một xinap dẫn truyền nhờ chất trung

gian hóa học.

Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap.

Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất này.

Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap.

Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap.

Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap.

Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất TGHH.

Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn truyền hai chiều và nhờ chất TGHH.

Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap là một chiều và nhờ chất TGHH.

Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai chiều, nhờ chất TGHH.

Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền không hao hụt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ quan phân tích có chức năng sau:

Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của

Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới.

Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của

Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả thalamus và hoạt hoá vỏ não qua thể lưới.

Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cảm giác sâu không ý thức có ý nghĩa?

Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hoà trương lực cơ.

Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới

Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và Gower truyền về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ thể.

Xung động theo bó Flechsig và Gower về hành naõ để điều hoà trương lực cơ.

Xung động theo 2 bó Flechsig và Gower về vỏ não để điều tiết trương lực cơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cảm giác nóng, lạnh, đau có thụ cảm thể (TCT) và đường dẫn truyền nào?

TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung trước (bó Dejesin trước).

TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung sau (bó Dejesin sau).

TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung sau.

TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: các tận cùng thần kinh, dẫn truyền theo 2 bó cung trước.

TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó Goll và Burdach.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?

Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn.

Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn.

Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.

Tế bào nón: ánh sáng ban ngày

Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.

Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn

Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày. Tế bào gậy: ánh sáng màu.

Tế bào gậy và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng màu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt?

Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II).

Tổn thương chéo thị giác phía ngoài.

Tổn thương dải thị giác.

Tổn thương chéo thị giác phía trong.

Tổn thương Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm thanh cường độ mạnh tần số cao?

Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai.

Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai.

Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai.

Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai.

Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu dục).

Xem đáp án

Chọn đáp án E

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao cảm?

Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co đồng tử.

Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng tử.

Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử.

Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá giảm tiết mồ hôi, giãn đồng tử.

Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết mồ hôi, giãn đồng tử.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Co cơ là do:

Sợi actin trượt lên sợi myelin.

Sợi myelin rút ngắn lại.

Ion Mg++ tương tác với actin.

Ion Ca++ được “bơm” vào hệ thống ống dọc.

Sợi actin và myelin co ngắn lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thụ cảm thể thoi cơ bị hưng phấn khi:

Các sợi cơ giãn ra.

Các tơ cơ trong thoi giãn ra.

Các sợi cơ co lại

Nơron vận động γ bị ức chế.

Nơron vận động α hưng phấn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tân thể vân gồm:

Nhân đuôi và nhân cầu nhạt.

Nhân vỏ hến và nhân cầu nhạt.

Nhân đuôi và nhân vỏ hến.

Nhân vỏ hến.

Nhân đuôi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương cựu thể vân gây ra hội chứng:

Múa vờn.

Múa giật.

Múa vờn, múa giật.

Parkinson

Run khi vận động.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng cơ thể là do:

Tân tiểu não.

Các hạch nền não.

Tân tiểu não và nhân đỏ.

Nhân tiền đình.

Cố tiểu não.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nhân của hypothalamus có liên quan tới chức năng phó giao cảm là:

Những nhân ở phần sau.

Những nhân ở phần trước.

Những nhân ở phần giữa.

Những nhân ở phần bên.

Những nhân ở phần sau bên.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nơron hưng phấn của tuỷ sống tiết ra:

GABA.

Secretin

Acetycholin

Serotonin.

Histamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những neuron ức chế của tuỷ sống tiết ra:

Histamin

Adrenalin

Acetylcholin

GABA

Bradykinin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2 của vỏ tiểu não gồm những tế bào:

TB vệ tinh, TB rổ.

TB rổ, TB hạt.

TB Golgi II và TB hạt.

TB Golgi II và tế bào Purkinje.

TB rổ và TB hạt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu hỏi lựa chọn

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản xạ KĐK có tính chất:

Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn.

Tập thành, có tính chất loài, không bền vững.

Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền.

Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.

Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản xạ CĐK có tính chất:

Bẩm sinh, di truyền, không bền.

Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.

Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không có sẵn.

Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.

Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế hình thành PXCĐK là thành lập đường liên hệ thần kinh tạm thời:

ở tuỷ sống.

ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ.

Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não.

Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường.

ở đồi thị và hệ limbic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạo PXCĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:

Chó ăn rất no.

Chó nhịn đói kéo dài.

Gây ồn ào khi tập.

Chó khoẻ mạnh.

Chó bị đánh đau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn thành lập PXCĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần.

Cho ăn, ngay sau đó bật đèn.

Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn.

Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn.

Đồng thời bật đèn và cho ăn.

Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ức chế KĐK tăng hoạt động thần kinh cấp cao là:

ức chế bẩm sinh, do không củng cố.

ức chế bẩm sinh do củng cố chậm.

ức chế bẩm sinh, do kích thích lạ xuất hiện.

ức chế tập thành, do không củng cố.

ức chế tập thành do kích thích lạ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C