Khái niệm và tính chất bất đẳng thức
Đề thi

Khái niệm và tính chất bất đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 10111 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a>b và c>d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

ac>bd

a-c>b-d

a-d>b-c

-ac>-bd

Xem đáp án

Áp dụng tính chất: Nếu a>b và c>d thì a+c>b+d, từ đó suy ra a-d>b-c.

Đáp án là C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a, b và c là các số bất kì và a > b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

ac>bc

a2>b2

a+c>b+c

c-a>c-b

Xem đáp án

Áp dụng tính chất: Nếu a>b và c là số bất kì thì a + c > b + c.

Đáp án là C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a>b và c>d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

ac>bd

a-c>b-d

ac>bd

a+c>b+d

Xem đáp án

Áp dụng tính chất: Nếu a>b và c>d thì a+c>b+d.

Đáp án là D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a>b>0,c>d>0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

ac>bc

a-c>b-d

a2>b2

ac>bd

Xem đáp án

Áp dụng tính chất:

+ Nếu a > b và c là số dương thì ac > bc.

+ Nếu a > b > 0 thì a2>b2.

 

+ Nếu a>b>0,c>d>0 thì ac > bd.

 

Do đó ba bất đẳng thức ở các phương án A, C, D đều đúng.

Bất đẳng thức ở phương án B không đúng, chẳng hạn 5>3,4>1 mà 5-4<3-1. Vậy đáp án là B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp ba số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6+13; 19 và 3+16.

19;3+16;6+13

3+16;19;6+13

19;6+13;3+16

6+13;3+16;19

Xem đáp án

Đặt a=6+13, b=19 và c=3+16 thì a, b, c đều dương.

Vì a2=19+278, b2=19, c2=19+248 nên b2<c2<a2, do đó b<c<a. Đáp án là A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số thực a, b sao cho a>b.

          Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

b-a<0

-2a+3<-2b+3

a4>b4

a+2>b+2

Xem đáp án

Bất đẳng thức a4>b4 không đúng. Chẳng hạn 1>-2 nhưng 14<-24.

 

Các bất đẳng thức còn lại đều đúng. Đáp án là C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết hai số thực a và b có tổng bằng 3.

          Khẳng định nào sau đây là đúng về tích của hai số a và b?

Có giá trị nhỏ nhất là 94

Có giá trị lớn nhất là 94

Có giá trị lớn nhất là 32

Không có giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Vì a+b=3 nên b=3-a. Do đó:

ab=a3-a=-a2+3a=-a2-2.32a+94+94=-a-322+94≤94∀a 

ab=94⇔a=b=32 Vậy giá trị lớn nhất của a.b là 94 (đạt được khi a=b=32).

Đáp án là B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây là đúng với mọi số thực x?

x>x

x>-x

x2>x2

x≥x

Xem đáp án

Cách 1: Với mọi x thì x≥x. Đáp án là D.

 

Cách 2: Dùng cách loại trừ:

+ Lấy x > 0 thì x=x nên bất đẳng thức x>x không đúng.

 

+ Lấy x < 0 thì x=-x nên bất đẳng thức x>-x không đúng.

 

+ Ta có x2=x2 với mọi x nên bất đẳng thức x2>x2 không đúng.

 

Đáp án là D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a≥1,b≥1. Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

a≥2a-1

ab≥2ab-1

ab≤2ab-1

2b-1≤b

Xem đáp án

Cách 1: Có thể thay a = b = 1 vào các bất đẳng thức ab≤2ab-1 thì thấy ngay bất đẳng thức  không đúng. Đáp án là C.

Cách 2: Do a≥1 nên a-1≥0. Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho a - 1 và 1 ta có a-1+1≥2a-1.1. Do đó a≥2a-1.

Tương tự b-1+1≥2b-1.1, hay b≥2b-1.                           (*)

Nhân hai vế của bất đẳng thức (*) với a > 0 ta được ab≥2ab-1.

Dùng phương pháp loại trừ, suy ra đáp án là C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+2x với x >0  là:

4

12

2

22

Xem đáp án

Do x> 0 nên  2x>0.

Áp dụng bất đẳng thức cô- si cho hai số dương x;2x ta được:

fx=x+2x≥2.x.2x=22

fx=22⇔x=2x⇔x2=2⇔x=2 x>0.

 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+2x với x > 0 là 22.

 

Đáp án là D.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 + 3x với x∈ℝ là:

-32

-94

-274

-818

Xem đáp án

Ta có x2+3x=x2+2.x.32+94-94=x+322-94

Lại có: x+322≥0∀x⇒x+322-94≥-94 

 Do đó ; x2+3x≥-94

x2+3x=-94 khi x=-32 

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 + 3x là -94 đạt được khi x=-32.

Đáp án là B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của a thì hệ phương trình x+y=1x-y=2a-1 có nghiệm (x;y) với x.y lớn nhất?

a=14

a=12

a=-12

a=1

Xem đáp án

Ta có :  x+y=1x-y=2a-1⇔x+y=12x=2a⇔y=1-ax=a

Do đó :

xy=a.1-a=a-a2=-a2-2.12a+14+14=-a-122+14  

Do -a-122≤0∀a⇒-a-122+14≤14

Suy ra,giá  trị lớn nhất của xy là 14 khi a=12.

Đáp án là B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu m, n là các số thực thỏa mãn m>0;n<0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

m>-n

n-m<0

-m>-n

m-n<0

Xem đáp án

Nếu m >0 thì – m <0

Ta có:  n <0 và – m <0 nên n + (-m) < 0 hay n – m < 0 

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

5a>3a

3a>5a

5-3a>3-6a

5+a>3+a

Xem đáp án

Ta có: 5 >3 nên cộng cả hai vế với a ta được: 5 + a >  3 + a

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a, b, c là các số thực bất kì và a < b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

2a+5c<2b+5c

a2<b2

ac>bc

ac<bc

Xem đáp án

Do a< b mà 2 > 0 nên 2a < 2b  (*)

Cộng cả 2 vế của (*)  với 5c ta được: 2a +  5c <  2b +  5c

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a > b > 0, c > d > 0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

a+c>b+d

ac>bd

ac>bd

ab>dc

Xem đáp án

Nếu a> b >0  và c> d > 0 thì

* a+ c > b + d

* Từ a > b > 0  và c > 0 nên ac >  bc   (1)

Lại có c > d và b > 0 nên bc >  bd   (2)

Từ(1) và (2) suy ra: ac >  bd.

* Ta có:

ab>bb=1; dc<cc=1⇒ab>1>dc

Vậy khẳng định C sai.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a, b là các số thực thỏa mãn a - b > a và a + b < b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

b < a

a < b

a < b < 0

a < 0 và b < 0

Xem đáp án

* Từ a- b > a suy ra: a – b + ( -a) > a + (-a) hay – b >0

⇔b < 0  ( nhân cả 2 vế với -1).

* Từ a + b < b suy ra: a + b + (- b) <  b + (-b)

Hay a < 0

Vậy a < 0 và  b < 0 .

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu các số thực a, b, c thỏa mãn a + 4c > b + 4c thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

-2a>-2b

a2>b2

6a>6b

1a<1b

Xem đáp án

Do a + 4 c >  b +  4c nên : a + 4c + (- 4c) > b + 4c + (-4c) hay a>  b.

Nhân cả 2 vế với 6> 0 ta được: 6a > 6b.

Do đó C đúng

Cho a = 0, b = -2

⇒ -2.0<-2.-2. Nên A sai.

⇒02<-22. Nên B sai.

⇒10 không tồn tại. Nên D sai.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tam giác có độ dài các cạnh là 1, 2 , x, trong đó x là số nguyên. Tìm x.

x = 1

x = 2

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Vì độ dài các cạnh của tam giác là 1; 2; x nên áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có: 

  1+2>x; 1+x>2; 2+x>1  do đó 1<x<3 , mà x nguyên nên x= 2.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

a2+2a+1

a2+a+1

a2-2a+1

a2+2a-1

Xem đáp án

Ta có:

* a2 + 2a + 1 = (a+ 1)2

*a2+a+1=a2+2.12a+14+34=a+122+34>0∀a

* a2 – 2a + 1 = (a- 1)2

Do đó, chỉ có biểu thức a2 + 2a – 1  có thể nhận giá trị âm .

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau: 3+2; 15; 2+3; 4

Số nhỏ nhất là 15, số lớn nhất là 2+3

Số nhỏ nhất là 2+3, số lớn nhất là 4

Số nhỏ nhất là 15, số lớn nhất là 3+2

Số nhỏ nhất là 2+3, số lớn nhất là 3+2

Xem đáp án

* Ta có  15   < 16 nên 15<16=4

2>1⇒3+2>3+1 hay 3+2>4

 *  Do 152=15 ; 2+32=7+43 ;

2>3⇔8>43⇔8+7>7+43 hay  15>7+43

* Từ trên suy ra:7+43<15<16<11+62

Nên:  2+3<15<4<3+2

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị thực nào của a thì hệ phương trình x+y=a2+a+1x-y=-a2+a-1có nghiệm (x;y) với 3x+y nhỏ nhất?

a=-52

a=32

a=-32

a=0

Xem đáp án

Ta có: x+y=a2+a+1x-y=-a2+a-1⇔x+y=a2+a+12x=2a⇔y=a2+1x=a

Do đó 3x+y=a2+3a+1=a+322-54≥-54 . Dấu bằng xảy ra khi a=-32.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số thực x, y thỏa mãn x2+y2=1 .

Kí hiệu S = x + y , khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

S≤-2

S≥2

-2≤S≤2

-2≤S≤2

Xem đáp án

Ta có :

0≤x-y2⇔0≤x2-2xy+y2⇔2xy≤x2+y2⇔x2+y2+2xy≤x2+y2+x2+y2⇔x+y2≤2x2+y2⇔x+y2≤2⇔-2≤x+y≤2

Do đó -2≤S≤2 .

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số thực x < 2. Biểu thức nào luôn nhận giá trị nhỏ nhất trong các biểu thức sau: 2x; 2x+1; 2x-1; x+12; x2 ?

2x

2x+1

2x-1

x2

Xem đáp án

Do x> 2 nên 0 < x- 1 < x< x+ 1, do đó 2x+1< 2x< 2x-1 và x+12> x2.

Hơn nữa, do x > 2 nên x2>22>2x .

 Suy ra biểu thức luôn nhận giá trị nhỏ nhất trong các biểu thức đã cho là 2x+1.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức fx=x2-6x với x∈ℝ .

-9

-6

0

3

Xem đáp án

Ta có x2-6x=x-32-9≥-9  với mọi x.

x2-6x=-9⇔x-3=0⇔x=3⇔x=±3.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức với x∈ℝ  là -9 , đạt được khi x=±3 .

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức gx=x2+3x  với x∈ℝ .

-94

-32

0

32

Xem đáp án

Ta có: x2≥0; 3x≥0 ∀x⇒gx=x2+3x≥0 ∀x

Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức g(x) là 0 khi x= 0.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số thực a, b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a+b=a+b

a+b≤a+b

a+b<a+b

a+b>a+b

Xem đáp án

Với 2 số thực a và b tùy ý, ta luôn có:a+b≤a+b

Dấu “=” xảy ra khi a và b cùng dấu.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số thực a, b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

-ab<a.b

ab>a-bvới b≠0

Nếu a<b thì a2<b2

a-b>a-b

Xem đáp án

* Mệnh đề C:  Nếu a<b⇒a2<b2 là đúng.

* Mệnh đề A cần sửa thành: -ab=a.b

* Mệnh đề B cần sửa thành:ab=a-b b≠0

* Mệnh đề D cần sửa thành:  a-b≤a-b

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x+3x  với x>0  là:

43

6

23

26

Xem đáp án

Khi x >0 thì 2x > 0 và 3x>0

 Áp dụng bất đẳng thức Cô- si cho 2 số dương 2x và 3x ta được:

2x+3x≥2.2x.3x=26

Dấu “=” xảy ra khi 2x=3x⇔x=32>0

Vậy giá trị nhỏ nhất của f(x) là 26 .

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x≥2 . Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x-2x  là:

122

22

22

12

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức cô- si ngược ta có:ab≤a+b2

x-2=12.2x-2≤12.2+x-22⇔x-2≤x22⇔x-2x≤122

Suy ra, giá trị lớn nhất của hàm số f(x) là: 122  khi x = 4.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x+1x2  với x > 0 là:

1

2

3

22

Xem đáp án

Do x> 0  nên 1x2>0; áp dụng bất đẳng thức Cô- si cho 3 số x, x, 1x2  ta được:

fx=2x+1x2=x+x+1x2≥3x.x.1x2=33.

Vậy giá trị nhỏ nhất của f(x) là 3 khi x = 1.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu x≥0  thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+2x+52x+1  là:

2

1

32

52

Xem đáp án

Ta có: P=x2+2x+52x+1=x+12+42x+1=x+12+2x+1

Vì x≥0⇒x+1>0⇒x+12>0; 2x+1>0

Áp dụng bất đẳng thức cô – si cho 2 số dương

x+12;2x+1 :x+12+2x+1≥2.x+12.2x+1=2

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2 khi x = 1.