Khái niệm và tính chất bất đẳng thức
Đề thi

Khái niệm và tính chất bất đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 1068 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a>b và c>d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

ac>bd

a-c>b-d

a-d>b-c

-ac>-bd

Xem đáp án

Áp dụng tính chất: Nếu a>b và c>d thì a+c>b+d, từ đó suy ra a-d>b-c.

Đáp án là C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a, bc là các số bất kì và a > b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

ac>bc

a2>b2

a+c>b+c

c-a>c-b

Xem đáp án

Áp dụng tính chất: Nếu a>b và c là số bất kì thì a + c > b + c.

Đáp án là C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a>b và c>d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

ac>bd

a-c>b-d

ac>bd

a+c>b+d

Xem đáp án

Áp dụng tính chất: Nếu a>b và c>d thì a+c>b+d.

Đáp án là D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a>b>0,c>d>0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

ac>bc

a-c>b-d

a2>b2

ac>bd

Xem đáp án

Áp dụng tính chất:

+ Nếu a > b và c là số dương thì ac > bc.

+ Nếu a > b > 0 thì a2>b2.

 

+ Nếu a>b>0,c>d>0 thì ac > bd.

 

Do đó ba bất đẳng thức ở các phương án A, C, D đều đúng.

Bất đẳng thức ở phương án B không đúng, chẳng hạn 5>3,4>1 mà 5-4<3-1. Vậy đáp án là B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp ba số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6+13; 19 và 3+16.

19;3+16;6+13

3+16;19;6+13

19;6+13;3+16

6+13;3+16;19

Xem đáp án

Đặt a=6+13, b=19 và c=3+16 thì a, b, c đều dương.

Vì a2=19+278, b2=19, c2=19+248 nên b2<c2<a2, do đó b<c<a. Đáp án là A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a, b sao cho a>b.

          Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

b-a<0

-2a+3<-2b+3

a4>b4

a+2>b+2

Xem đáp án

Bất đẳng thức a4>b4 không đúng. Chẳng hạn 1>-2 nhưng 14<-24.

 

Các bất đẳng thức còn lại đều đúng. Đáp án là C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết hai số thực ab có tổng bằng 3.

          Khẳng định nào sau đây là đúng về tích của hai số ab?

Có giá trị nhỏ nhất là 94

Có giá trị lớn nhất là 94

Có giá trị lớn nhất là 32

Không có giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Vì a+b=3 nên b=3-a. Do đó:

ab=a3-a=-a2+3a=-a2-2.32a+94+94=-a-322+94≤94∀a 

ab=94⇔a=b=32 Vậy giá trị lớn nhất của a.b là 94 (đạt được khi a=b=32).

Đáp án là B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây là đúng với mọi số thực x?

x>x

x>-x

x2>x2

x≥x

Xem đáp án

Cách 1: Với mọi x thì x≥x. Đáp án là D.

 

Cách 2: Dùng cách loại trừ:

+ Lấy x > 0 thì x=x nên bất đẳng thức x>x không đúng.

 

+ Lấy x < 0 thì x=-x nên bất đẳng thức x>-x không đúng.

 

+ Ta có x2=x2 với mọi x nên bất đẳng thức x2>x2 không đúng.

 

Đáp án là D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a≥1,b≥1. Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

a≥2a-1

ab≥2ab-1

ab≤2ab-1

2b-1≤b

Xem đáp án

Cách 1: Có thể thay a = b = 1 vào các bất đẳng thức ab≤2ab-1 thì thấy ngay bất đẳng thức  không đúng. Đáp án là C.

Cách 2: Do a≥1 nên a-1≥0. Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho a - 1 và 1 ta có a-1+1≥2a-1.1. Do đó a≥2a-1.

Tương tự b-1+1≥2b-1.1, hay b≥2b-1.                           (*)

Nhân hai vế của bất đẳng thức (*) với a > 0 ta được ab≥2ab-1.

Dùng phương pháp loại trừ, suy ra đáp án là C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+2x với x >0  là:

4

12

2

22

Xem đáp án

Do x> 0 nên  2x>0.

Áp dụng bất đẳng thức cô- si cho hai số dương x;2x ta được:

fx=x+2x≥2.x.2x=22

fx=22⇔x=2x⇔x2=2⇔x=2 x>0.

 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+2x với x > 0 là 22.

 

Đáp án là D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 + 3x với x∈ℝ là:

-32

-94

-274

-818

Xem đáp án

Ta có x2+3x=x2+2.x.32+94-94=x+322-94

Lại có: x+322≥0∀x⇒x+322-94≥-94 

 Do đó ; x2+3x≥-94

x2+3x=-94 khi x=-32 

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 + 3x là -94 đạt được khi x=-32.

Đáp án là B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của a thì hệ phương trình x+y=1x-y=2a-1 có nghiệm (x;y) với x.y lớn nhất?

a=14

a=12

a=-12

a=1

Xem đáp án

Ta có :  x+y=1x-y=2a-1⇔x+y=12x=2a⇔y=1-ax=a

Do đó :

xy=a.1-a=a-a2=-a2-2.12a+14+14=-a-122+14  

Do -a-122≤0∀a⇒-a-122+14≤14

Suy ra,giá  trị lớn nhất của xy là 14 khi a=12.

Đáp án là B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu m, n là các số thực thỏa mãn m>0;n<0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

m>-n

n-m<0

-m>-n

m-n<0

Xem đáp án

Nếu m >0 thì – m <0

Ta có:  n <0 và – m <0 nên n + (-m) < 0 hay n – m < 0 

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

5a>3a

3a>5a

5-3a>3-6a

5+a>3+a

Xem đáp án

Ta có: 5 >3 nên cộng cả hai vế với a ta được: 5 + a >  3 + a

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a, b, c là các số thực bất kì và a < b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

2a+5c<2b+5c

a2<b2

ac>bc

ac<bc

Xem đáp án

Do a< b mà 2 > 0 nên 2a < 2b  (*)

Cộng cả 2 vế của (*)  với 5c ta được: 2a +  5c <  2b +  5c

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a > b > 0, c > d > 0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

a+c>b+d

ac>bd

ac>bd

ab>dc

Xem đáp án

Nếu a> b >0  và c> d > 0 thì

* a+ c > b + d

* Từ a > b > 0  và c > 0 nên ac >  bc   (1)

Lại có c > d và b > 0 nên bc >  bd   (2)

Từ(1) và (2) suy ra: ac >  bd.

* Ta có:

ab>bb=1; dc<cc=1⇒ab>1>dc

Vậy khẳng định C sai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a, b là các số thực thỏa mãn a - b > a và a + b < b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

b < a

a < b

a < b < 0

a < 0 và b < 0

Xem đáp án

* Từ a- b > a suy ra: a – b + ( -a) > a + (-a) hay – b >0

⇔b < 0  ( nhân cả 2 vế với -1).

* Từ a + b < b suy ra: a + b + (- b) <  b + (-b)

Hay a < 0

Vậy a < 0 và  b < 0 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu các số thực a, b, c thỏa mãn a + 4c > b + 4c thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

-2a>-2b

a2>b2

6a>6b

1a<1b

Xem đáp án

Do a + 4 c >  b +  4c nên : a + 4c + (- 4c) > b + 4c + (-4c) hay a>  b.

Nhân cả 2 vế với 6> 0 ta được: 6a > 6b.

Do đó C đúng

Cho a = 0, b = -2

⇒ -2.0<-2.-2. Nên A sai.

⇒02<-22. Nên B sai.

⇒10 không tồn tại. Nên D sai.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác có độ dài các cạnh là 1, 2 , x, trong đó x là số nguyên. Tìm x.

x = 1

x = 2

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Vì độ dài các cạnh của tam giác là 1; 2; x nên áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có: 

  1+2>x; 1+x>2; 2+x>1  do đó 1<x<3 , mà x nguyên nên x= 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

a2+2a+1

a2+a+1

a2-2a+1

a2+2a-1

Xem đáp án

Ta có:

* a2 + 2a + 1 = (a+ 1)2

*a2+a+1=a2+2.12a+14+34=a+122+34>0∀a

* a2 – 2a + 1 = (a- 1)2

Do đó, chỉ có biểu thức a2 + 2a – 1  có thể nhận giá trị âm .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau: 3+2; 15; 2+3; 4

Số nhỏ nhất là 15, số lớn nhất là 2+3

Số nhỏ nhất là 2+3, số lớn nhất là 4

Số nhỏ nhất là 15, số lớn nhất là 3+2

Số nhỏ nhất là 2+3, số lớn nhất là 3+2

Xem đáp án

* Ta có  15   < 16 nên 15<16=4

2>1⇒3+2>3+1 hay 3+2>4

 *  Do 152=15 ; 2+32=7+43 ;

2>3⇔8>43⇔8+7>7+43 hay  15>7+43

* Từ trên suy ra:7+43<15<16<11+62

Nên:  2+3<15<4<3+2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị thực nào của a thì hệ phương trình x+y=a2+a+1x-y=-a2+a-1có nghiệm (x;y) với 3x+y nhỏ nhất?

a=-52

a=32

a=-32

a=0

Xem đáp án

Ta có: x+y=a2+a+1x-y=-a2+a-1⇔x+y=a2+a+12x=2a⇔y=a2+1x=a

Do đó 3x+y=a2+3a+1=a+322-54≥-54 . Dấu bằng xảy ra khi a=-32.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x, y thỏa mãn x2+y2=1 .

Kí hiệu S = x + y , khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

S≤-2

S≥2

-2≤S≤2

-2≤S≤2

Xem đáp án

Ta có :

0≤x-y2⇔0≤x2-2xy+y2⇔2xy≤x2+y2⇔x2+y2+2xy≤x2+y2+x2+y2⇔x+y2≤2x2+y2⇔x+y2≤2⇔-2≤x+y≤2

Do đó -2≤S≤2 .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực x < 2. Biểu thức nào luôn nhận giá trị nhỏ nhất trong các biểu thức sau: 2x; 2x+1; 2x-1; x+12; x2 ?

2x

2x+1

2x-1

x2

Xem đáp án

Do x> 2 nên 0 < x- 1 < x< x+ 1, do đó 2x+1< 2x< 2x-1 và x+12> x2.

Hơn nữa, do x > 2 nên x2>22>2x .

 Suy ra biểu thức luôn nhận giá trị nhỏ nhất trong các biểu thức đã cho là 2x+1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức fx=x2-6x với x∈ℝ .

-9

-6

0

3

Xem đáp án

Ta có x2-6x=x-32-9≥-9  với mọi x.

x2-6x=-9⇔x-3=0⇔x=3⇔x=±3.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức với x∈ℝ  là -9 , đạt được khi x=±3 .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức gx=x2+3x  với x∈ℝ .

-94

-32

0

32

Xem đáp án

Ta có: x2≥0; 3x≥0 ∀x⇒gx=x2+3x≥0 ∀x

Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức g(x) là 0 khi x= 0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a, b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a+b=a+b

a+b≤a+b

a+b<a+b

a+b>a+b

Xem đáp án

Với 2 số thực a và b tùy ý, ta luôn có:a+b≤a+b

Dấu “=” xảy ra khi a và b cùng dấu.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a, b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

-ab<a.b

ab>a-bvới b≠0

Nếu a<b thì a2<b2

a-b>a-b

Xem đáp án

* Mệnh đề C:  Nếu a<b⇒a2<b2 là đúng.

* Mệnh đề A cần sửa thành: -ab=a.b

* Mệnh đề B cần sửa thành:ab=a-b b≠0

* Mệnh đề D cần sửa thành:  a-b≤a-b

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x+3x  với x>0  là:

43

6

23

26

Xem đáp án

Khi x >0 thì 2x > 0 và 3x>0

 Áp dụng bất đẳng thức Cô- si cho 2 số dương 2x và 3x ta được:

2x+3x≥2.2x.3x=26

Dấu “=” xảy ra khi 2x=3x⇔x=32>0

Vậy giá trị nhỏ nhất của f(x) là 26 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x≥2 . Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x-2x  là:

122

22

22

12

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức cô- si ngược ta có:ab≤a+b2

x-2=12.2x-2≤12.2+x-22⇔x-2≤x22⇔x-2x≤122

Suy ra, giá trị lớn nhất của hàm số f(x) là: 122  khi x = 4.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x+1x2  với x > 0 là:

1

2

3

22

Xem đáp án

Do x> 0  nên 1x2>0; áp dụng bất đẳng thức Cô- si cho 3 số x, x, 1x2  ta được:

fx=2x+1x2=x+x+1x2≥3x.x.1x2=33.

Vậy giá trị nhỏ nhất của f(x) là 3 khi x = 1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu x≥0  thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+2x+52x+1  là:

2

1

32

52

Xem đáp án

Ta có: P=x2+2x+52x+1=x+12+42x+1=x+12+2x+1

Vì x≥0⇒x+1>0⇒x+12>0; 2x+1>0

Áp dụng bất đẳng thức cô – si cho 2 số dương

x+12;2x+1 :x+12+2x+1≥2.x+12.2x+1=2

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2 khi x = 1.