Khái niệm
Đề thi

Khái niệm

A
Admin
Hóa họcLớp 1243 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có cấu tạo sau:

(1) CH3-CH2-NH2;

(2) CH3-NH-CH3

(3) CH3-CO-NH2;

(4) NH2-CO-NH2;

 (5) NH2-NH2-COOH;

(6) C6H5-NH2;

(7) C6H5NH3Cl;

(8) C6H5 - NH - CH3;

(9) CH2=CHNH2.

Có bao nhiêu chất là amin? 

4.

5

3

6

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: C6H5NH2, CH3CONH2, (CH3)3N, CH3CN, CH2=CHNH2, CH3NH3+Cl-, CH3NO2, CH3COONH4, p-CH3C6H4NH2, (C6H5)2NH. Số chất là amin là

4.

3.

5

6.

Xem đáp án

Chọn C

Chú ý: Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bằng một hoặc nhiều gốc hidrocacbon

Như vậy, ta loại được các chất:

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3NH2, CH3–CO–NH2, CH3–NH–CH3, (CH3)3N, CH3–NH–NH–CH3, C6H5NH2,

Số amin trong dãy trên là:

4.

5.

6.

7

Xem đáp án

Chọn B

Chất là amin trong dẫy trên là: 1,3,4,6,7(5)

Chú ý 5 và 8 không phải là amin

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất:

1.CH3-NH2 

2.CH3-NH-CH2-CH3 

3.CH3-NH-CO-CH3

4.NH2-CH2-CH2-NH2

5. (CH3)2NC6H5  

6. NH2-CO-NH2

7. CH3-CO-NH2

8. CH3-C6H4-NH2

Số chất là amin trong dãy trên là

3

4

5.

6

Xem đáp án

Chọn C

Các chất là amin trong dãy trên là: 1,2,4,5,8(5)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở ?

CH3N

CH4N

CH5N.

C2H5N

Xem đáp án

Chọn C

Amin no, đơn chức, mạch hở có CTC là CnH2n + 3N (n ≥ 1).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?

Phenylamin.

Metylamin

Propylamin.

Etylamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu tạo các amine:

Phenylamine: C6H5NH2 

Methylamine: CH3NH2

Propylamine: CH3CH2CH2NH2

Ethylamine: CH3CH2NH2

 Aniline (phenylamine) là amine thơm, có chứa vòng benzene.
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Amine nào sau đây có chứa vòng benzene?

Anilin

Metylamin.

Etylamin

Propylamin

Xem đáp án

Đáp án A

Aniline: C6H5NH2 

Methylamine: CH3NH2

Ethylamine: CH3CH2NH2

Propylamine: CH3CH2CH2NH2

 Aniline (phenylamine) là amine thơm, có chứa vòng benzene
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amin thơm? 

Anilin

Xiclohexylamin

Alanin

Trimetylamin

Xem đáp án

Chọn A

Amin thơm là hợp chất hữu cơ có nhóm NH2 đính trực tiếp vào vòng benzen.

Trong các amin: C6H5NH2, C6H11NH2, CH3-CH(NH2)-COOH và (CH3)3-N chỉ có C6H5NH2 có nhóm -NH2 đính trực tiếp vào vòng benzen → C6H5NH2 là amin thơm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các amin có công thức như sau:

 

Amin nào không thuộc loại amin thơm?

(3).

(2).

(4).

(1).

Xem đáp án

Chọn A

Amin thơm có –N đính trực tiếp vào vòng benzen:

chỉ có TH amin số (3) là không thuộc loại amin thơm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận định sau: (1) ở điều kiện thường là chất khí, mùi khai, (2) dễ tan trong nước, (3) là amin bậc một, (4) thuộc dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở.

Số nhận định đúng với cả metylamin và etylamin là

1

2.

3.

4

Xem đáp án

Chọn D

Tất cả các nhận đình đều đúng với metylamin và etylamin

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Amin là các dẫn xuất của amoniac, trong đó 1, 2, hay 3 nguyên tử H của NH3 được thay thế bằng gốc ankyl hoặc aryl. Phát biểu về amin nào dưới đây là đúng?

Nhỏ anilin vào dung dịch brom xuất hiện kết tủa vàng

Isopropyl amin là amin bậc 1.

Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

Etyl amin là chất lỏng ở điều kiện thường

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu khẳng định nào sau đây đúng ?

Nguyên tử N trong amin còn cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia vào liên kết hóa học

Nguyên tử N trong amin còn cặp electron chưa tham gia vào liên kết hóa học.

Nguyên tử N trong amin ở trạng thái lai hóa sp2

Nguyên tử N trong amin không còn electron riêng

Xem đáp án

Chọn B

Trong amin nguyên tử N ở trạng thái lai hóa Sp3 và còn một cặp e tự do chưa liên kết

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng ? 

Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon

Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm

Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân

Xem đáp án

Chọn B

Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với nguyên tử C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nicotin là chất gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá. Khi phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố của nicotin thấy có: 74,07% cacbon, 8,64% hiđro và 17,29% nitơ.

 

Biết phân tử nicotin có chứa 2 nguyên tử nitơ. Phân tử khối của nicotin là

81

162

86

172

Xem đáp án

Chọn B

nicotin có 2 nguyên tử nitơ mà %mN = 17,29% Mnicotin = 28 ÷ 0,1729 = 162.

số C = 162 × 0,7407 ÷ 12 = 10 và số H = 162 × 0,0864 ÷ 1 = 14

CTPT của nicotin là C10H14N2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amin rất độc, đó là nicotin với công thức cấu tạo như sau:

 

Nicotin làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử nicotin là 

11

9.

10

8

Xem đáp án

Chọn C

Số nguyên tử cacbon = 5 + 4 + 1 = 10

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử hidro có trong một phân tử anilin là

5.

9.

7.

11

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin có công thức hóa học là  

C2H5NH2

CH3NH2

(CH3)2NH

C6H5NH2

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin có công thức phân tử là: 

C3H7O2N

C2H5O2N

C7H9N

C6H7N

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử anilin (C6H5NH2) là 

83,72 %

75,00 %

78,26%

77,42%

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

15,05%

12,96%

18,67%

15,73%

Xem đáp án

Chọn A