Hóa lý
Đề thi

Hóa lý

M
Matcha Latte
5 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO3. Để xác định hàm lượng CaCO3 trong vỏ trứng, các bước thí nghiệm được tiến hành như sau:

• Bước 1: Cân 2,0 gam vỏ trứng khô, đã làm sạch, hoà tan hoàn toàn trong 500 mL dung dịch HCl 0,1 M. Lọc dung dịch sau phản ứng thu được 500 mL dung dịch X .

• Bước 2: Chuẩn độ 10,0 mL dung dịch X bằng dung dịch NaOH chuẩn với chỉ thị phenolphthalein.

Kết quả chuẩn độ 10,0 mL dung dịch X khi sử dụng dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M được ghi trong bảng sau:

Giả thiết các tạp chất khác trong vỏ trứng không phản ứng với HCl, chấp nhận sai số chuẩn độ không đáng kể, các thành phần khác trong vỏ trứng không ảnh hưởng đến kết quả chuẩn độ.

Để quá trình chuẩn độ đạt độ chính xác cao thì quá trình chuẩn độ học sinh cần lắc nhẹ dụng cụ (2) khi nhỏ dung dịch từ dụng cụ (1).

Trong quá trình chuẩn độ, thời điểm kết thúc chuẩn độ là dung dịch trong dung cụ (2) bắt đầu xuất hiện màu hồng.

Kết quả thí nghiệm xác định được hàm lượng % khối lượng của CaCO3 trong vỏ trứng nhỏ hơn 76%.

Trong quá trình chuẩn độ, dụng cụ (1) chứa chất cần chuẩn độ và dụng cụ (2) chứa chất chuẩn độ.

Xem đáp án
2. Đúng sai
1 điểm

Gang là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác (trong đó hàm lượng carbon từ 2% đến 5%). Gang được sử dụng để làm nguyên liệu sản xuất thép, chế tạo dụng cụ đun nấu, các chi tiết máy. Một học sinh thực hiện thí nghiệm xác định hàm lượng sắt có trong một mẫu gang theo các bước sau :

• Bước 1: Hòa tan 2,35 gam mẫu gang (đã làm sạch bề mặt) trong dung dịch H2SO4 10% dư. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ phần không tan, nhúng một thanh Zn vào dung dịch để khử hoàn toàn ion Fe3+ thành Fe2+, thu được dung dịch X.

• Bước 2: Cho X vào bình định mức 250 mL, thêm nước cất đến vạch, thu được 250 mL dung dịch Y.

• Bước 3: Lấy 10,0 mL dung dịch Y cho vào bình tam giác, thêm khoảng 10 mL dung dịch H2SO4 10%. Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch KMnO4 0,02 M đến khi dung dịch chuyển sang màu hồng nhạt ổn định trong 20 giây thì dừng chuẩn độ. Thể tích trung bình của dung dịch KMnO4 sau ba lần chuẩn độ là 16,0 mL.

a

Một nhà máy gang thép, luyện loại gang trên từ quặng hematite (chứa 75% Fe2O3, còn lại tạp chất trơ không chứa sắt), trung bình từ 1000 tấn quặng có thể sản xuất được 540 tấn gang, với hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 98%. Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần đơn vị.

ĐúngSai
b

Trong quy trình trên, có thể thay dung dịch H2SO4 bằng dung dịch HCl.

ĐúngSai
c

Ở bước 1, có thể thay thanh Zn bằng thanh Fe.

ĐúngSai
d

Hàm lượng sắt trong mẫu gang này là 95,3%. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười).

ĐúngSai
Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa H 2 N 2 là phản ứng đơn giản: N 2 (g) + 3 H 2 (g) 2 N H 3 (g). Tốc độ của phản ứng trên được viết dưới dạng:

v = k C N H 3 3 C H 2 3 .
v = k C N 2 C H 2 3 .
v = k C N H 3 C H 2 .
v = k C N H 3 3 C H 2 .
Xem đáp án
4. Đúng sai
1 điểm

Thép thường hay thép carbon là hợp kim của Fe và C (≤ 2%), nguyên tố khác rất ít hoặc không có. Để xác định hàm lượng Fe trong mẫu thép chứa Fe, C và Si người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

- Cân 10,00 gam mẫu thép rồi cho vào 200 mL dung dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 200 mL dung dịch X.

- Lấy 10,0 mL dung dịch X vào trong cốc thuỷ tinh, thêm tiếp dung dịch H2SO4 1M (dư) rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,1M. Kết quả chuẩn độ, thể tích (mL) dung dịch KMnO4 0,1M sử dụng qua 3 lần chuẩn độ như sau:

Lần chuẩn độ

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Thể tích dung dịch KMnO4 0,1M

17,6

17,4

17,5

a

Trong phản ứng chuẩn độ, chất khử là KMnO4.

ĐúngSai
b

Vai trò của C trong thép là bảo vệ Fe không bị ăn mòn điện hóa.

ĐúngSai
c

Điểm tương đương (kết thúc chuẩn độ) là khi dung dịch trong cốc bắt đầu chuyển màu tím.

ĐúngSai
d

Hàm lượng Fe trong thép là 98,0%.

ĐúngSai
Xem đáp án
5. Trả lời ngắn
1 điểm

Nho không chỉ là một loại trái cây ngon, cung cấp nhiều dinh dưỡng mà nó còn được sử dụng làm nguyên liệu chính để sản xuất nên rượu vang - một loại rượu nổi tiếng có nguồn gốc từ châu Âu. Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 90%. Biết trong loại nho này chứa 65% glucose, khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 lít rượu vang 1 5 o cần khối lượng nho là bao nhiêu kg? Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

Đáp án đúng:
40
Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một acquy có ghi thông số 12 V – 20 Ah. Thông số này cho biết

A. điện lượng cực đại của acquy là 7200 C.

điện trở trong của acquy là 0,16 Ω.

dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20 A.

  năng lượng dự trữ của acquy là 1 2 . 1 0 6   J .
Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một acquy có ghi thông số 12 V – 20 Ah. Thông số này cho biết:

điện lượng cực đại của acquy là 7200 C.

điện trở trong của acquy là 0,16 Ω.

dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20 A.

  năng lượng dự trữ của acquy là 1 2 . 1 0 6   J .
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi

A. ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi:

ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

A. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

khối lượng của mỗi phân tử khí.

khối lượng riêng của chất khí.

thể tích bình chứa.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với:

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

khối lượng của mỗi phân tử khí.

khối lượng riêng của chất khí.

thể tích bình chứa.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của cường độ điện trường là

N.

N / m .
V / m .

V.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của cường độ điện trường là:

N.

N / m .
V / m .

V.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q = 2 1 0 1 3 C .   Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2   c m có giá trị bằng

2 , 2 5   V / m .
4 , 5   V / m .
2 , 2 5 . 1 0 4   V / m .
4 , 5 1 0 4   V / m .
Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q = 2 1 0 1 3 C .   Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2   c m có giá trị bằng:

2 , 2 5   V / m .
4 , 5   V / m .
2 , 2 5 . 1 0 4   V / m .
4 , 5 1 0 4   V / m .
Xem đáp án