Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 23. Trăm nghìn Phần 1. Thực hành có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 23. Trăm nghìn Phần 1. Thực hành có đáp án

A
Admin
ToánLớp 375 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đếm rồi viết vào chỗ chấm

Đếm rồi viết vào chỗ chấm 1 nghìn nghìn (1 vạn) (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta điền như sau:

Đếm rồi viết vào chỗ chấm 1 nghìn nghìn (1 vạn) (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Viết số, viết cách đọc số

Viết số, viết cách đọc số 10 000 mười nghìn (ảnh 1)

Xem đáp án

* Ở hàng thứ hai, có 30 khối lập phương. Em viết 30 000, đọc là ba mươi nghìn

* Ở hàng thứ ba, có 100 khối lập phương. Em viết 100 000, đọc là một trăm nghìn

Em điền vào bảng như sau:

Viết số, viết cách đọc số 10 000 mười nghìn (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Viết và đọc các số tròn chục nghìn từ 10 000 đến 100 000.

Xem đáp án

Viết số

10 000

20 000

30 000

40 000

50 000

Đọc số

mười nghìn

hai mươi nghìn

ba mươi nghìn

bốn mươi nghìn

năm mươi nghìn

Viết số

60 000

70 000

80 000

90 000

100 000

Đọc số

sáu mươi nghìn

bảy mươi nghìn

tám mươi nghìn

chín mươi nghìn

một trăm nghìn

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát hình ảnh các thẻ số, đếm số lượng các thẻ để tìm ra số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị

Ta điền như sau:

Số? Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi bảng sau?

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

2

0

8

3

1

 

Lấy: ………….. thẻ 10 000     

        …………... thẻ 1 000

        …………... thẻ 100

        …………... thẻ 10

        …………... thẻ 1

Xem đáp án

Dựa vào bảng, em lấy các thẻ số 10 000; 1000; 100; 10; 1 phù hợp với từng trường hợp

Các thẻ được lấy như sau:

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

2

0

8

3

1

Lấy: 2 thẻ 10 000 

        0 thẻ 1 000

        8 thẻ 100

       3 thẻ 10

        1 thẻ 1

6. Tự luận
1 điểm

Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi bảng sau?

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

3

5

0

7

Lấy: ………….. thẻ 10 000     

        …………... thẻ 1 000

        …………... thẻ 100

        …………... thẻ 10

        …………... thẻ 1

Xem đáp án

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

3

5

0

7

Lấy: 1 thẻ 10 000 

        3 thẻ 1 000

        5 thẻ 100

        0 thẻ 10

        7 thẻ 1