8 bài tập Trăm nghìn có lời giải
8 câu hỏi
Số 20 000 đọc là :
Hai chục
Hai trăm
Hai mươi trăm
Hai mươi nghìn
Đáp án đúng là: D
Số 20 000 đọc là Hai mươi nghìn
Số Bảy mươi nghìn viết là:
70 nghìn
700
70 000
7 000
Đáp án đúng là: C
Số Bảy mươi nghìn viết là 70 000
Điền số thích hợp vào ô trống

3
4
1
2
Đáp án đúng là: A
+ Ở cột chục nghìn, có 3 ô số 10 000, ta điền số 3 vào ô trống
+ Ở cột nghìn, có 4 ô số 1000, ta điền số 4 vào ô trống
+ Ở cột trăm, có 1 ô số 100, ta điền số 1 vào ô trống
+ Ở cột chục, có 2 ô số 10, ta điền số 2 vào ô trống
+ Ở cột đơn vị, có 3 ô số 1, ta điền số 3 vào ô trống
Vậy số cần điền vào ô trống là số 3
Cần lấy mấy thẻ số 1 000 để điền vào dấu ?

1 thẻ
8 thẻ
5 thẻ
9 thẻ
Đáp án đúng là: C
Ở cột nghìn có số 5, như vậy ta cần lấy 5 thẻ số 1 000 để điền vào dấu ?
Số 35 240 gồm:
3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị
3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị
0 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
3 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 4 đơn vị
Đáp án đúng là: A
Số 35 240 gồm: 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị
Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là:
43 978
87 934
38 479
94 387
Đáp án đúng là: B
Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là 7 934
Điền số còn thiếu vào ô trống
| ? |
10 000
30 000
3 000
300 000
Đáp án đúng là: B
Số hình lập phương có trong hình trên là 30 000
Số nào dưới đây gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 9 trăm, 8 chục, 1 đơn vị?
16 894
18 649
96 481
64 981
Đáp án đúng là: D
Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 9 trăm, 8 chục, 1 đơn vị là 64 981





