Bài tập Trăm nghìn có đáp án
Đề thi

Bài tập Trăm nghìn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 395 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Viết và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây.

a) Viết và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây. (ảnh 1)

b) Viết và đọc các số tròn chục nghìn từ 10 000 đến 100 000.

Xem đáp án

a) 

a) Viết và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây. (ảnh 2)

b) Mười nghìn: 10 000

Hai mươi nghìn: 20 000

Ba mươi nghìn: 30 000

Bốn mươi nghìn: 40 000

Năm mươi nghìn: 50 000

Sáu mươi nghìn: 60 000

Bảy mươi nghìn: 70 000

Tám mươi nghìn: 80 000

Chín mươi nghìn: 90 000

Một trăm nghìn: 100 000

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu "?":

Điền số thích hợp vào dấu hỏi: Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào dấu hỏi: Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm  (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Lấy các thẻ Lấy các thẻ 10000, 1000, 100, 10, 1 phù hợp với mỗi bảng sau: (ảnh 1)  phù hợp với mỗi bảng sau:

Lấy các thẻ 10000, 1000, 100, 10, 1 phù hợp với mỗi bảng sau: (ảnh 2)

 

Xem đáp án

a) Em lấy 2 thẻ 10 000, 8 thẻ 100, 3 thẻ 10 và 1 thẻ 1


 Lấy các thẻ 10000, 1000, 100, 10, 1 phù hợp với mỗi bảng sau: (ảnh 1)

b) Em lấy 1 thẻ 10 000, 3 thẻ 1 000, 5 thẻ 100 và 7 thẻ 1.

Lấy các thẻ 10000, 1000, 100, 10, 1 phù hợp với mỗi bảng sau: (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Quan sát các thẻ số dưới đây.

Quan sát các thẻ số dưới đây.Số? Có hỏi chục nghìn, hỏi nghìn (ảnh 1)

Số?

Có .?. chục nghìn, .?. nghìn, .?. trăm, .?. chục và .?. đơn vị.

Xem đáp án

Quan sát các thẻ số, em thấy: Có 24 thẻ số 1000, 25 thẻ số 100, 3 thẻ số 10, 8 thẻ số 1.

20 thẻ số 1000, em được 2 chục nghìn.

4 thẻ số 1000, 20 thẻ số 100, em được 6 nghìn.

5 thẻ số 100, em được 5 trăm.

3 thẻ số 10, em được 30.

8 thẻ số 1, em được 8.

Trả lời: Có 2 chục nghìn, 6 nghìn, 5 trăm, 3 chục và 8 đơn vị.