
Đề thi
Bài tập Trăm nghìn có đáp án
AdminToánLớp 3148 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a)

b) Mười nghìn: 10 000
Hai mươi nghìn: 20 000
Ba mươi nghìn: 30 000
Bốn mươi nghìn: 40 000
Năm mươi nghìn: 50 000
Sáu mươi nghìn: 60 000
Bảy mươi nghìn: 70 000
Tám mươi nghìn: 80 000
Chín mươi nghìn: 90 000
Một trăm nghìn: 100 000
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án 

3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a) Em lấy 2 thẻ 10 000, 8 thẻ 100, 3 thẻ 10 và 1 thẻ 1

b) Em lấy 1 thẻ 10 000, 3 thẻ 1 000, 5 thẻ 100 và 7 thẻ 1.

4.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Quan sát các thẻ số, em thấy: Có 24 thẻ số 1000, 25 thẻ số 100, 3 thẻ số 10, 8 thẻ số 1.
20 thẻ số 1000, em được 2 chục nghìn.
4 thẻ số 1000, 20 thẻ số 100, em được 6 nghìn.
5 thẻ số 100, em được 5 trăm.
3 thẻ số 10, em được 30.
8 thẻ số 1, em được 8.
Trả lời: Có 2 chục nghìn, 6 nghìn, 5 trăm, 3 chục và 8 đơn vị.Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Trăm nghìnCác số có năm chữ sốSo sánh các số có năm chữ sốPhép cộng các số trong phạm vi 100000Phép trừ các số trong phạm vi 100000Em làm được những gì?Nhân số có năm chữ số với số có một chữ sốChia số có năm chữ số với số có một chữ sốEm làm được những gì?Diện tích của một hìnhXăng-ti-mét vuôngDiện tích hình chữ nhậtDiện tích hình vuôngTiền Việt Nam






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















