8 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Trăm nghìn có đáp án
8 câu hỏi
Số “ba mươi sáu nghìn tám trăm linh tư” được viết là:
36 800
36 804
36 840
36 084
Đáp án đúng là: B
Số “ba mươi sáu nghìn tám trăm linh tư” gồm 3 chục nghìn, 6 nghìn, 8 trăm, 4 đơn vị.
Số “ba mươi sáu nghìn tám trăm linh tư” được viết là: 36 804
Số 57 280 được đọc là:
Năm bảy nghìn hai tám mươi
Năm bảy hai tám không.
Năm mươi bảy nghìn hai trăm tám mươi
Năm bảy hai tám mươi.
Đáp án đúng là: C
Số 57 280 được đọc là: Năm mươi bảy nghìn hai trăm tám mươi.
Số 87 693 gồm:
8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 9 chục, 3 đơn vị.
8 chục nghìn, 7 trăm, 6 chục, 3 đơn vị.
8 chục nghìn, 7 chục, 3 đơn vị.
8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 chục, 9 đơn vị.
Đáp án đúng là: A
Số 87 693 gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 9 chục, 3 đơn vị.
Số bảy mươi nghìn có bao nhiêu chữ số 0:
1
2
3
4
Đáp án đúng là: D
Số bảy mươi nghìn được viết là 70 000
Vậy số bảy mươi nghìn có 4 chữ số 0.
10 vạn được gọi là 10 nghìn. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án đúng là: B
10 vạn được gọi là 100 nghìn nên phát biểu “10 vạn được gọi là 10 nghìn” là sai.
10 nghìn là 1 vạn.
Chữ số 5 trong số 45 227 thuộc hàng nào?
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Đáp án đúng là: B
Số 45 227 gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 2 chục, 7 đơn vị.
Chữ số 5 trong số 45 227 thuộc hàng nghìn.
Số gồm: 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 6 chục, 8 đơn vị được viết là:
74 568
74 658
75 468
76 458
Đáp án đúng là: A
Số gồm: 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 6 chục, 8 đơn vị được viết là: 74 568.
Số 3 chục nghìn được viết là:
30
300
3 000
30 000
Đáp án đúng là: D
Số 3 chục nghìn được viết là: 30 000




