2048.vn

Giải VBT Toán 7 Cánh diều Bài 8. Đường vuông góc và đường xiên có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 Cánh diều Bài 8. Đường vuông góc và đường xiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 

Trong Hình 58 ta gọi  - Đoạn thẳng AH là đoạn …………….hay đường ………….. kẻ từ A đến đường thẳng d (ảnh 1)

Trong Hình 58 ta gọi

- Đoạn thẳng AH là đoạn …………….hay đường ………….. kẻ từ A đến đường thẳng d;

- Điểm H là…………..của đường vuông góc hay hình ….......... của điểm A trên đường thẳng d;

- Độ dài đoạn thẳng AH là ………….. từ điểm A đến đường thẳng d;

- Đoạn thẳng AB là một ………………. kẻ từ A đến đường thẳng d.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó, đường………..là đường ngắn nhất.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A.

a) Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AC bằng độ dài đoạn thẳng nào?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

b) Đoạn thẳng nào là một đường xiên kẻ từ B đến đường thẳng AC?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, B^  > C^ . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC. Sắp xếp các đoạn thẳng AB, AH, AC theo thứ tự độ dài tăng dần.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các đường vuông góc, các đường xiên kẻ từ điểm I trong Hình 61a và từ điểm C trong Hình 61b.

Chỉ ra các đường vuông góc, các đường xiên kẻ từ điểm I trong Hình 61a và từ điểm C trong Hình 61b. (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các đường vuông góc, các đường xiên kẻ từ điểm I trong Hình 61a và từ điểm C trong Hình 61b.

Chỉ ra các đường vuông góc, các đường xiên kẻ từ điểm I trong Hình 61a và từ điểm C trong Hình 61b. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 62 cho biết:

Quan sát Hình 62 cho biết:   a) Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng a; (ảnh 1)

a) Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng a;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng b;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

c) Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng c;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC.

a) Vẽ H là hình chiếu của B trên đường thẳng AC;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ K là hình chiếu của H trên đường thẳng AB;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh rằng: HK < BH < BC.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong một thí nghiệm khoa học, bạn Duy đặt hai chiếc đũa thuỷ tinh một chiếc dài 14 cm và một chiếc dài 30 cm vào một bình thuỷ tinh có dạng hình trụ đựng dung dịch, cả hai đũa đều chạm đáy bình. Đường kính của đáy bình bằng 12 cm, chiều cao của dung dịch trong bình là 15 cm (bỏ qua bề dày của bình). Hỏi bạn Duy có thể cầm vào chiếc đũa thuỷ tinh nào mà ngón tay không bị chạm vào dung dịch? Vì sao?

Trong một thí nghiệm khoa học, bạn Duy đặt hai chiếc đũa thuỷ tinh một chiếc dài 14 cm và một chiếc dài 30 cm vào một bình thuỷ (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hình 64b mô tả mặt cắt đứng của một chiếc thang chữ A (Hình 64b) trong đó độ dài của một bên được tính bằng độ dài đoạn thẳng OM, chiều cao của chiếc thang được tính bằng độ dài đoạn OH, với H là hình chiếu của O trên đường thẳng d. Một người sử dụng thang này có thể đứng ở độ cao 4m hay không nếu độ dài của một bên thang là 3,5 m? Vì sao?

Hình 64b mô tả mặt cắt đứng của một chiếc thang chữ A (Hình 64b) trong đó độ dài của một bên được tính bằng độ dài đoạn thẳng (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 65 có BD ⊥ AC, CE ⊥ AB. So sánh độ dài các đoạn thẳng BC, BD và DE.

Cho Hình 65 có BD ⊥ AC, CE ⊥ AB. So sánh độ dài các đoạn thẳng BC, BD và DE.   (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack