2048.vn

Giải VBT Toán 7 Cánh diều Bài 11. Tính chất ba đường phân giác của tam giác có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 Cánh diều Bài 11. Tính chất ba đường phân giác của tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong tam giác ABC (Hình 82), tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại điểm D. Khi đó đoạn thẳng AD đươc gọi là …………. (xuất phát từ đỉnh A) của tam giác ABC.

Trong tam giác ABC (Hình 82), tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại điểm D. Khi đó đoạn thẳng AD đươc gọi là (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

- Ba đường phân giác của tam giác cùng đi qua ………….. điểm.

- Giao điểm ba đường phân giác của một tam giác ………….. ba cạnh của tam giác đó.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A vẽ đường phân giác AD. Chứng minh AD cũng là đường trung tuyến của tam giác đó.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính số đo x trong Hình 84

Tính số đo x trong Hình 84   (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có I là giao điểm của ba đường phân giác. M, N, P lần lượt là hình chiếu của I trên các cạnh BC, CA, AB. Chứng minh rằng: IA, IB, IC lần lượt là đường trung trực của các đoạn thẳng NP, PM, MN.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I. Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của I trên các cạnh BC, CA, AB.

a) Các tam giác IMN, INP, IPM có là tam giác cân không? Vì sao?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b) Các tam giác ANP, BPM, CMN có là tam giác cân không? Vì sao?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I. Chứng minh:

a) IAB^   + IBC^  + IAC^  = 90o;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) BIC^  = 90o +12 BAC^ .

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I và AB < AC.

a) Chứng minh CBI^  > ACI^ ;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) So sánh IB và IC.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I. Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của điểm I trên các cạnh BC, CA, AB. Chứng minh:

a) IA, IB, IC lần lượt là tia phân giác của các góc NIP, PIM, MIN.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b)  NIP^ = 180o – BAC^ ;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

c) INP^  =IPN^   = 12BAC^ ;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

d) MNP^  = 90o – 12BAC^ ;

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack