Giải toán 7 Luyện tập trang 15-16
Đề thi

Giải toán 7 Luyện tập trang 15-16

A
Admin
ToánLớp 732 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau những phân số nào biểu diễn cùng một số hữu tỉ?

-1435; -2763; -2665; -3684; 34-85

Xem đáp án

Ta có

Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Vậy các phân số Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 cùng biểu diễn một số hữu tỉ.

Ta có

Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

 

Vậy Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 và Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 cùng biểu diễn một số hữu tỉ.

2. Tự luận
1 điểm

Viết ba phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ -37

Xem đáp án

Ba phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 là :

Giải bài 21 trang 15 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

3. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần:

0,3; -56; -123; 413; 0; -0,875

Xem đáp án

Nhận xét: Các số hữu tỉ âm luôn nhỏ hơn các số hữu tỉ dương. Do đó ta chỉ cần so sánh các số hữu tỉ âm với nhau và các số hữu tỉ dương với nhau.

+ So sánh các số hữu tỉ âm trong dãy: Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Ta có:

Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Vì 24 > 0, -40 < -21 < -20 nên Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 hay Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

+ So sánh các số hữu tỉ dương trong dãy: Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7.

Ta có:

Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Vì 39 < 40 nên Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7.

Vậy ta được dãy sắp theo thứ tự lớn dần như sau:

Giải bài 22 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

4. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tính chất "Nếu x < y và y < z thì x < z" hãy so sánh:

45 và 1,1

Xem đáp án

So sáng cả hai số với 1 ta có:

5. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tính chất "Nếu x < y và y < z thì x < z" hãy so sánh: -500 và 0,001

Xem đáp án

So sánh cả hai số với 0 ta có:

6. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tính chất "Nếu x < y và y < z thì x < z" hãy so sánh: 1338 và -12-37

Xem đáp án

So sánh cả hai số với 13 ta có:

7. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh: (-2,5 . 0,38 . 0,4) – (0,125 . 3,15 . (-8))

Xem đáp án

(-2,5 . 0,38 . 0,4) – [0,125 . 3,15 . (-8)]

=[(-2,5). 0,4. 0,38] – [(-8) . 0,125 . 3,15]

=(-1) . 0,38 –(-1) . 3,15

= -0,38 –(-3,15)

= 3,15 – 0,38 = 2,77

8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh

[(-20,83) . 0,2 + (-9,17) . 0,2 ] : [ 2,47 . 0,5 – (-3,53) . 0,5]

Xem đáp án

[(-20,83 ) . 0,2 + (-9,17) . 0,2] : [2,47 . 0,5 – (-3,53) . 0,5]

=[(-20,83 - 9,17) . 0,2 ] : [(2,47 + 3,53) .0,5]

= [(-30) . 0,2 ] : (6 . 0,5)

= (-6) : 3 = -2

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết : x-1,7=2,3

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết : |x+34|-13=0

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính bỏ túi.

Đối với máy tính SHARP TK – 340 hoặc CASIO fx-220:

Giải bài 26 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

 

 

 

 

 

 

Đối với các loại máy tính thông dụng hiện nay CASIO fx 500 MS trở lên, VINACAL, …

Giải bài 26 trang 16 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

 

 

 

 

 

 

Dùng máy tính bỏ túi để tính

a) (-3,1597) + (-2,39)

b) (-0,793) – (-2,1068)

c) (-0,5) . (-3,2) + (-10,1) . 0,2

d) 1,2. (-2,6) + (-1,4) : 0,7

Xem đáp án

a) (-3,1597)+(-2,39) = -5,5497

b) (-0,793) – (-2,1068) = 1,3138

c) (-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2 = -0,42

d) 1,2.(-2,6) + (-1,4) : 0,7 = -5,12