Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9129 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Khi điđường, chúng ta cóthểthấycácbiểnbáogiaothôngbáohiệugiớihạntốcđộmàxecơgiớiđượcphépđi. 

Em cóbiết ý nghĩacủabiểnbáogiaothông ở Hình 2.3 (biểnbáogiớihạntốcđộtốiđachophéptheoxe, trêntừnglànđường) không? 

A blue sign with white text and cars and motorcycles  Description automatically generated 

Xem đáp án

– Hình 2.3 là Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường. 

– Ý nghĩa của biển báo giao thông ở Hình 2.3: 

⦁Làn trái: chỉdànhriêngcho ô tôvớitốc độ tối đa là 60 km/h. 

⦁Làn giữa: dànhcho ô tô và xe máyvớitốcđộ tối đa là50 km/h. 

⦁Làn phải: dànhcho xe máy, xe ba bánh và xe đạp vớitốcđộ tối đa là50 km/h. 

2. Tự luận
• 1 điểm

Thay blobid1-1711015126.pngtrongcácbiểuthứcsaubằngdấuthíchhợp (=,>,<). 

a) blobid2-1711015126.png 

b) blobid3-1711015126.png 

c) blobid4-1711015126.png

Xem đáp án

a) blobid5-1711015126.png 

b) blobid6-1711015126.png 

c) blobid7-1711015126.png 

3. Tự luận
• 1 điểm

Biển báogiaothông R.306 (H.2.4) báotốcđộtốithiểuchocácxecơgiới. Biển cóhiệulựcbắtbuộccácloạixecơgiớivậnhànhvớitốcđộkhôngnhỏhơntrịsốghitrênbiểntrongđiềukiệngiaothôngthuậnlợivàantoàn.  

blobid8-1711015160.png 

Nếumột ô tôđitrênđườngđóvớitốcđộ a(km/h) thì a phảithoảmãnđiều kiệnnàotrongcácđiều kiệnsau? 

A. a<60. 

B. a>60. 

C. a ≥ 60. 

D. a ≤ 60. 

Xem đáp án

Đápánđúnglà: C 

Do biểncóhiệulựcbắtbuộccácloạixecơgiớivậnhànhvớitốcđộkhôngnhỏhơntrịsốghitrênbiển, nêntheo Hình 2.4 thìtốcđộcủa ô tôđitrênđườngđókhôngnhỏhơn 60 km/h tứclàcóthểbằng 60 km/h hoặclớnhơn 60 km/h. 

Tứclàa ≥ 60.Vậy ta chọnphươngán C. 

4. Tự luận
• 1 điểm

Chứngminhrằng: 

a) blobid9-1711015176.png 

b) blobid10-1711015176.png 

Xem đáp án

a) Ta cóblobid11-1711015184.pngvà 2 > 1,9 nênblobid12-1711015184.png 

b) Ta cóblobid13-1711015184.png 

Do đóblobid14-1711015184.png 

 Mà –1 > –1,1 nênblobid15-1711015184.png 

5. Tự luận
• 1 điểm

Viếtcácbấtđẳngthứcđểmôtảtốcđộchophéptrongtìnhhuốngmở đầu: 

a) Ô tô ở làngiữa; 

Xem đáp án
a) Gọitốcđộcủa ô tô di duyển ở làngiữalà a (km/h), bấtđẳngthứcmôtảtốcđộchophép ô tô di chuyển ở làngiữalà a ≤ 50. 
6. Tự luận
• 1 điểm
b) Xe máy ở lànbênphải. 
Xem đáp án
b) Gọitốcđộcủaxemáy di duyển ở lànbênphảilà b (km/h), bấtđẳngthứcmôtảtốcđộchophépxemáy di duyển ở lànbênphảilà b ≤ 50. 
7. Tự luận
• 1 điểm

Khôngthựchiệnphéptính, hãy so sánh: 

a) 19+2023 và–31+2023; 

Xem đáp án
a) Vì 19 > –31 nên 19 + 2 023 > –31 + 2 023. 
8. Tự luận
• 1 điểm
b) blobid16-1711015234.pngvà 4. 
Xem đáp án

b) Ta cóblobid17-1711015239.png 

Vì 2 < 4 nênblobid18-1711015239.png hay blobid19-1711015239.png 

Suy rablobid20-1711015240.png hay blobid21-1711015240.png 

9. Tự luận
• 1 điểm

Thay blobid22-1711015258.pngtrongcácbiểuthứcsaubởidấuthíchhợp (<, >) đểđượckhẳngđịnhđúng. 

a) blobid23-1711015258.png 

b) blobid24-1711015258.png 

Xem đáp án

a) Ta có–10,5 < 11,2 nên13 . (–10,5) < 13 . 11,2. 

Vậyblobid25-1711015266.png 

b) Ta có–10,5 < 11,2 nên (–13) . (–10,5) > (–13) . 11,2. 

Vậyblobid26-1711015266.png 

10. Tự luận
• 1 điểm
Mộtnhàtàitrợdựkiếntổchứcmộtbuổiđidãngoạitậpthểnhằmgiúpcácbạnhọcsinhvùngcaotrảinghiệmthựctếtạimộttrangtrạitrong 1 ngày (từ 14h00 ngàyhômtrướcđến 12h00 ngàyhômsau). Cho biếtsốtiềntàitrợdựkiếnlà 30 triệuđồngvàgiáthuêcácdịchvụvàphòngnghỉlà 17 triệuđồng 1 ngày, giámỗisuấtăntrưa, ăntốilà 60000 đồngvàmỗisuấtănsánglà 30000 đồng. Hỏicóthểtổchứcchonhiềunhất bao nhiêubạnthamgiađược? 
Xem đáp án

Gọi x làsốbạnhọcsinhcóthểthamgiađược (họcsinh) (x ∈ ℕ*). 

Theo bài, sốtiềncònlạisaukhithudịchvụvàphòngnghỉlà: 30 – 17 = 13 (triệuđồng) = 13 000 (nghìnđồng). 

Sốtiềnănsáng, ăntrưavàăntốicủa 1 bạnlà: 60 000 + 30 000 + 60 000 = 150 000 (đồng) = 150 (nghìnđồng). 

Như vậy, sốtiềnăncủa x bạnhọcsinhtrongchuyếnđilà 150x (nghìnđồng). 

Khi đó ta có: 150x ≤ 13 000.  

Suy rablobid27-1711015281.png hay blobid28-1711015281.png 

Mà x ∈ ℕ* nênsốbạnhọcsinhnhiềunhấtcóthểthamgiađượclà 86 bạn. 

Vậynhàtàitrợcóthểtổchứcchonhiềunhất 86 bạnthamgiađượcchuyếnđi. 

11. Tự luận
• 1 điểm

Dùngkíhiệuđểviếtbấtđẳngthứctươngứngvớimỗitruờnghợpsau: 

a) x nhỏhơnhoặcbằng–2; 

b)m làsốâm; 

c) y làsốdương; 

d) p lớnhơnhoặcbằng 2024. 

Xem đáp án

a) x ≤ –2; 

b) m < 0; 

c) y > 0; 

d) p ≥ 2 024. 

12. Tự luận
• 1 điểm

Viếtmộtbấtđẳngthứcphùhợptrongmỗitrườnghợpsau: 

a) Bạnphảiítnhất 18 tuổimớiđượcphéplái ô tô; 

Xem đáp án
a) Gọi x (tuổi) làsốtuổicủabạn, khiđóbấtđẳngthứcphùhợpcho “Bạnphảiítnhất 18 tuổimớiđượcphéplái ô tô” là x ≥ 18. 
13. Tự luận
• 1 điểm
b) Xe buýtchởđượctốiđa 45 người; 
Xem đáp án
b) Gọi y (người) làsốngườixebuýtcóthểchởđược, khiđóbấtđẳngthứcphùhợpcho “Xe buýtchởđượctốiđa 45 người” là y ≤ 45. 
14. Tự luận
• 1 điểm
c) Mức lươngtốithiểuchomộtgiờlàmviệccủangườilaođộnglà 20000 đồng. 
Xem đáp án
c) Gọi z (đồng) làmứclươngchomộtgiờlàmviệccủangườilaođộng, khiđóbấtđẳngthứcphùhợpcho “Mức lươngtốithiểuchomộtgiờlàmviệccủangườilaođộnglà 20000 đồng” là z ≥ 20 000. 
15. Tự luận
• 1 điểm

Khôngthựchiệnphéptính, hãychứngminh: 

a) 2 .(–7)+2023<2 .(–1)+2023; 

Xem đáp án

a) Vì–7 < –1 nên2 .(–7) < 2 .(–1) 

Do đó2 .(–7)+2023<2 .(–1)+2023. 

16. Tự luận
• 1 điểm
b) (–3) .(–8)+1975>(–3) .(–7)+1975. 
Xem đáp án

b) Vì–8 < –7 nên (–3) .(–8) > (–3) .(–7) 

Do đó (–3) .(–8)+1975>(–3) .(–7)+1975. 

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho a<b, hãy so sánh: 

a) 5a+7 và 5b+7; 

Xem đáp án

a) Vì a < b nên 5a < 5b, suyra 5a + 7 < 5b + 7. 

Vậy 5a + 7 < 5b + 7. 

18. Tự luận
• 1 điểm
b) –3a–9 và–3b–9. 
Xem đáp án

b) Vì a < b nên–3a > –3b, suyra–3a–9 > –3b–9. 

Vậy–3a–9 > –3b–9. 

19. Tự luận
• 1 điểm

So sánhhaisố a và b, nếu: 

a) a+1954<b+1954; 

Xem đáp án

a) Ta có: a+1954<b+1954 

Suy ra: a + 1954 – 1954 < b + 1954 – 1954 hay a < b. 

Vậy a < b. 

20. Tự luận
• 1 điểm

So sánhhaisố a và b, nếu:

b) –2a>–2b. 

Xem đáp án

b) Ta có: –2a>–2b nênblobid29-1711015447.png hay a < b. 

Vậy a < b.