Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất có đáp án

A
Admin
ToánLớp 977 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khi điđường, chúng ta thểthấycácbiểnbáogiaothôngbáohiệugiớihạntốcđộxegiớiđượcphépđi. 

Em biết ý nghĩacủabiểnbáogiaothông ở Hình 2.3 (biểnbáogiớihạntốcđộtốiđachophéptheoxe, trêntừnglànđường) không? 

A blue sign with white text and cars and motorcycles  Description automatically generated 

Xem đáp án

Hình 2.3 là Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường. 

Ý nghĩa của biển báo giao thông ở Hình 2.3: 

Làn trái: chỉdànhriêngcho ô vớitốc độ tối đa 60 km/h. 

Làn giữa: dànhcho ô tô và xe máyvớitốcđộ tối đa 50 km/h. 

Làn phải: dànhcho xe máy, xe ba bánh và xe đạp vớitốcđộ tối đa 50 km/h. 

2. Tự luận
1 điểm

Thay blobid1-1711015126.pngtrongcácbiểuthứcsaubằngdấuthíchhợp (=,>,<). 

a) blobid2-1711015126.png 

b) blobid3-1711015126.png 

c) blobid4-1711015126.png

Xem đáp án

a) blobid5-1711015126.png 

b) blobid6-1711015126.png 

c) blobid7-1711015126.png 

3. Tự luận
1 điểm

Biển báogiaothông R.306 (H.2.4) báotốcđộtốithiểuchocácxegiới. Biển hiệulựcbắtbuộccácloạixegiớivậnhànhvớitốcđộkhôngnhỏhơntrịsốghitrênbiểntrongđiukiệngiaothôngthuậnlợiantoàn 

blobid8-1711015160.png 

Nếumột ô đitrênđườngđóvớitốcđộ a(km/h) thì a phảithoảmãnđiu kiệnnàotrongcácđiu kiệnsau? 

A. a<60. 

B. a>60. 

C. a ≥ 60. 

D. a ≤ 60. 

Xem đáp án

Đápánđúng: C 

Do biểnhiệulựcbắtbuộccácloạixegiớivậnhànhvớitốcđộkhôngnhỏhơntrịsốghitrênbiển, nêntheo Hình 2.4 thìtốcđộcủa ô đitrênđườngđókhôngnhỏhơn 60 km/h tứcthểbằng 60 km/h hoặclớnhơn 60 km/h. 

Tứca ≥ 60.Vậy ta chọnphươngán C. 

4. Tự luận
1 điểm

Chứngminhrằng: 

a) blobid9-1711015176.png 

b) blobid10-1711015176.png 

Xem đáp án

a) Ta blobid11-1711015184.png 2 > 1,9 nênblobid12-1711015184.png 

b) Ta blobid13-1711015184.png 

Do đóblobid14-1711015184.png 

  –1 > –1,1 nênblobid15-1711015184.png 

5. Tự luận
1 điểm

Viếtcácbấtđẳngthứcđểtảtốcđộchophéptrongtìnhhuốngmở đu: 

a) Ô làngiữa; 

Xem đáp án

a) Gọitốcđộcủa ô di duyểnlàngiữa a (km/h), bấtđẳngthứctảtốcđộchophép ô di chuyểnlàngiữa a ≤ 50. 

6. Tự luận
1 điểm

b) Xe máylànbênphải. 

Xem đáp án

b) Gọitốcđộcủaxemáy di duyểnlànbênphải b (km/h), bấtđẳngthứctảtốcđộchophépxemáy di duyểnlànbênphải b ≤ 50. 

7. Tự luận
1 điểm

Khôngthựchiệnphéptính, hãy so sánh: 

a) 19+2023 31+2023; 

Xem đáp án

a) 19 > 31 nên 19 + 2 023 > 31 + 2 023. 

8. Tự luận
1 điểm

b) blobid16-1711015234.png 4. 

Xem đáp án

b) Ta blobid17-1711015239.png 

2 < 4 nênblobid18-1711015239.png hay blobid19-1711015239.png 

Suy rablobid20-1711015240.png hay blobid21-1711015240.png 

9. Tự luận
1 điểm

Thay blobid22-1711015258.pngtrongcácbiểuthứcsaubởidấuthíchhợp (<, >) đểđượckhẳngđịnhđúng. 

a) blobid23-1711015258.png 

b) blobid24-1711015258.png 

Xem đáp án

a) Ta 10,5 < 11,2 nên13 . (10,5) < 13 . 11,2. 

Vậyblobid25-1711015266.png 

b) Ta 10,5 < 11,2 nên (13) . (10,5) > (13) . 11,2. 

Vậyblobid26-1711015266.png 

10. Tự luận
1 điểm

Mộtnhàtàitrợdựkiếntổchứcmộtbuổiđingoạitậpthểnhằmgiúpcácbạnhọcsinhvùngcaotrảinghiệmthựctếtạimộttrangtrạitrong 1 ngày (từ 14h00 ngàyhômtrướcđến 12h00 ngàyhômsau). Cho biếtsốtintàitrợdựkiến 30 triệuđnggiáthuêcácdịchvụphòngnghỉ 17 triệuđồng 1 ngày, giámỗisuấtăntrưa, ăntối 60000 đồngmỗisuấtănsáng 30000 đng. Hỏithểtổchứcchonhiềunhất bao nhiêubạnthamgiađược? 

Xem đáp án

Gọi x sốbạnhọcsinhthểthamgiađược (họcsinh) (x ℕ*). 

Theo bài, sốtiềncònlạisaukhithudịchvụphòngnghỉ30 – 17 = 13 (triệuđồng) = 13 000 (nghìnđồng). 

Sốtiềnănsáng, ăntrưaăntốicủa 1 bạn60 000 + 30 000 + 60 000 = 150 000 (đồng) = 150 (nghìnđồng). 

Như vậy, sốtiềnăncủa x bạnhọcsinhtrongchuyếnđi 150x (nghìnđồng). 

Khi đó ta : 150x ≤ 13 000.  

Suy rablobid27-1711015281.png hay blobid28-1711015281.png 

x ℕ* nênsốbạnhọcsinhnhiềunhấtthểthamgiađược 86 bạn. 

Vậynhàtàitrợthểtổchứcchonhiềunhất 86 bạnthamgiađượcchuyếnđi. 

11. Tự luận
1 điểm

Dùnghiệuđểviếtbấtđẳngthứctươngứngvớimỗitruờnghợpsau: 

a) x nhỏhơnhoặcbằng2; 

b)m sốâm; 

c) y sốdương; 

d) p lớnhơnhoặcbằng 2024. 

Xem đáp án

a) x ≤ 2; 

b) m < 0; 

c) y > 0; 

d) p ≥ 2 024. 

12. Tự luận
1 điểm

Viếtmộtbấtđẳngthứcphùhợptrongmỗitrườnghợpsau: 

a) Bạnphảiítnhất 18 tuổimớiđượcphéplái ô ; 

Xem đáp án

a) Gọi x (tuổi) sốtuổicủabạn, khiđóbấtđẳngthứcphùhợpchoBạnphảiítnhất 18 tuổimớiđượcphéplái ô x ≥ 18. 

13. Tự luận
1 điểm

b) Xe buýtchởđượctốiđa 45 người; 

Xem đáp án

b) Gọi y (người) sốngườixebuýtthểchởđược, khiđóbấtđẳngthứcphùhợpcho “Xe buýtchởđượctốiđa 45 người y ≤ 45. 

14. Tự luận
1 điểm

c) Mc lươngtốithiểuchomộtgiờlàmviệccủangườilaođộng 20000 đng. 

Xem đáp án

c) Gọi z (đồng) mứclươngchomộtgiờlàmviệccủangườilaođộng, khiđóbấtđẳngthứcphùhợpcho “Mc lươngtốithiểuchomộtgiờlàmviệccủangườilaođộng 20000 đng” z ≥ 20 000. 

15. Tự luận
1 điểm

Khôngthựchiệnphéptính, hãychứngminh: 

a) 2 .(7)+2023<2 .(1)+2023; 

Xem đáp án

a) 7 < 1 nên2 .(7) < 2 .(1) 

Do đó2 .(7)+2023<2 .(1)+2023. 

16. Tự luận
1 điểm

b) (3) .(8)+1975>(3) .(7)+1975. 

Xem đáp án

b) 8 < 7 nên (3) .(8) > (3) .(7) 

Do đó (3) .(8)+1975>(3) .(7)+1975. 

17. Tự luận
1 điểm

Cho a<b, hãy so sánh: 

a) 5a+7 5b+7; 

Xem đáp án

a) a < b nên 5a < 5b, suyra 5a + 7 < 5b + 7. 

Vậy 5a + 7 < 5b + 7. 

18. Tự luận
1 điểm

b) 3a9 3b9. 

Xem đáp án

b) a < b nên3a > 3b, suyra3a9 > 3b9. 

Vậy3a9 > 3b9. 

19. Tự luận
1 điểm

So sánhhaisố a b, nếu: 

a) a+1954<b+1954; 

Xem đáp án

a) Ta : a+1954<b+1954 

Suy ra: a + 1954 – 1954 < b + 1954 – 1954 hay a < b. 

Vậy a < b. 

20. Tự luận
1 điểm

So sánhhaisố a b, nếu:

b) –2a>–2b. 

Xem đáp án

b) Ta : –2a>–2b nênblobid29-1711015447.png hay a < b. 

Vậy a < b.