Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 2 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 974 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bất đẳng thức  có thể được phát biểu là

A. n lớn hơn 3.

B. n nhỏ hơn 3.

C. n không nhỏ hơn 3.

D. n không lớn hơn 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bất đẳng thức n ≤ 3 có thể được phát biểu là n không lớn hơn 3.

2. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực x, y, z biết x < y. Khẳng định nào sau đây sai?

A. x + z < y + z.

B. xz < yz nếu z âm.

C. xz < yz nếu z dương.

D. x – z < y – z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với x < y thì xz < yz nếu z âm.

3. Tự luận
1 điểm

Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?

A. 1 – x = 0.

B. x2 – 5x + 6 = 0.

C. y2 ≥ 0.

D. x = y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hệ thức y2 ≥ 0 là bất đẳng thức.

4. Tự luận
1 điểm

Bất phương trình 3x – 5 > 4x + 2 có nghiệm là

A. x > –7.

B.x < –7.

C. x < 7.

D. x ≤ –7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 3x – 5 > 4x + 2

x > 7

x < –7.

Vậy bất phương trình 3x – 5 > 4x + 2 có nghiệm làx < –7.

5. Tự luận
1 điểm

Bất phương trình 2x – 1 x + 4 có nghiệm là

A. x 5.

B. x 5.

C. x 5.

D. x < 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 2x – 1 x + 4

2x – x 4 + 1

x 5.

Vậy bất phương trình 2x – 1 x + 4 có nghiệm là x 5.

6. Tự luận
1 điểm

Cho a > b, chứng minh:

a) a – 2 > b – 2;

b) –5a < –5b;

c) 2a + 3 > 2b + 3;

d) 10 – 4a < 10 – 4b.

Xem đáp án

a) a > b cộng hai vế với –2 ta có: a – 2 > b – 2.

b) a > b nhân hai vế với  ta có: –5a < –5b.

c) a > b nhân hai vế với  ta có: 2a > 2b.

2a > 2b cộng hai vế với  ta được 2a + 3 > 2b + 3.

d) a > b nhân hai vế với –4 ta có: –4a < –4b.

–4a < –4b cộng hai vế với 10 ta có: 10 – 4a < 10 – 4b.

7. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 3 – 0,2x < 13;

Xem đáp án

a) Ta có: 3 – 0,2x < 13

–0,2x < 13 – 3

–0,2x < 10

x>10−0,2

x > –50.

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > –50.

8. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

b) 12+x3≥14

Xem đáp án

Giải các bất phương trình sau: b)  1/2 + x/3  lớn hơn bằng 1/4 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

d) 2x−33≤3x−24

Xem đáp án

Giải các bất phương trình sau: d)  2x-3 / 3 lớn hơn bằng 3x -2 /4 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

a) Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3x – 5;

Xem đáp án

a) Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn gái trị của biểu thức 3x – 5.

2x + 1 ≥ 3x – 5

–x ≥ –6

x ≤ 6.

Vậy x ≤ 6 là giá trị cần tìm.

11. Tự luận
1 điểm

b) Giá trị của biểu thức 2x + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức 3x – 5.

Xem đáp án

b) Giá trị của biểu thức 2x + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức 3x – 5.

2x + 1 ≤ 3x – 5

–x ≤ –6

x ≥ 6.

Vậy x ≥ 6 là giá trị cần tìm.

12. Tự luận
1 điểm

Trong cuộc thi “Đố vui để học”, mỗi thí sinh phải trả lời 12 câu hỏi của ban tổ chức. Mỗi câu hỏi gồm bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì được cộng 5 điểm, trả lời sai bị trừ 2 điểm. Khi bắt đầu cuộc thi, mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm. Thí sinh nào đạt từ 50 điểm trở lên sẽ được vào vòng thi tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi tiếp theo?

Xem đáp án

Gọi x là số câu trả lời đúng(x ℕ, x ≤ 12).

Suy ra 12 – x là số câu trả lời sai.

Số điểm được cộng là 5x, số điểm bị trừ là 2(12 – x).

Vì muốn vào vòng thi tiếp theo mỗi thí sinh cần có ít nhất 50 điểm, ban đầu mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm nên ta có:

5x2(12 – x) + 20 ≥ 50

5x24 + 2x + 20 ≥ 50

5x4 ≥ 50

7x ≥ 54

x≥547≈7,7

Vậy muốn vào vòng thi tiếp theo, thí sinh cần trả lời đúng ít nhất 8 câu.