Giải SGK Toán 9 CTST Bài 3. Tính chất của phép khai phương có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 3. Tính chất của phép khai phương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 977 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật và một hình vuông được vẽ trên lưới ô vuông như hình bên.

Một hình chữ nhật và một hình vuông được vẽ trên lưới ô vuông như hình bên. (ảnh 1)

Diện tích hai hình này có bằng nhau không? Giải thích bằng nhiều cách khác nhau.

Xem đáp án

Để so sánh diện tích hai hình trên, ta dựa vào số ô vuông trên hình, ta tính được:

Cách 1: Áp dụng định lí Pythagore để tính độ dài mỗi cạnh của hình chữ nhật và hình vuông. Sau đó tính diện tích mỗi hình và so sánh.

Cách 2: Tính diện tích bao quanh trừ đi diện tích của bốn tam giác vuông nhỏ xung quanh để tính diện tích mỗi hình và so sánh.

2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau vào vở.

a

3

3

11

11

100

100

0

a2

3

?

?

?

?

?

?

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau vào vở. (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

a) Thực hiện các phép tính cho trên bảng trong Hình 1

a) Thực hiện các phép tính cho trên bảng trong Hình 1.   (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Thực hiện các phép tính cho trên bảng trong Hình 1.   (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

b) Từ đó, có nhận xét gì về căn bậc hai của tích hai số không âm?

Xem đáp án

b) Căn bậc hai của tích hai số không âm bằng tích các căn bậc hai của hai số không âm.

5. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình chữ nhật và hình vuông trong Hoạt động khởi động (trang 46). Biết mỗi ô vuông nhỏ có độ dài cạnh là 1. Diện tích của hai hình đó bằng nhau không?

Tính diện tích của hình chữ nhật và hình vuông trong Hoạt động khởi động (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài chiều dài hình chữ nhật là: 42+22=25 (theo định lí Pythagore).

Độ dài chiều rộng hình chữ nhật là: 22+12=5 (theo định lí Pythagore).

Diện tích hình chữ nhật là: 25  .  5=2  .  5=10.

Độ dài cạnh hình vuông là: 32+12=10.

Diện tích hình vuông là: 102=10.

Vậy diện tích hình chữ nhật và hình vuông bằng nhau. 

6. Tự luận
1 điểm

a) Thực hiện các phép tính cho trên bảng trong Hình 2.

a) Thực hiện các phép tính cho trên bảng trong Hình 2.   (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Thực hiện các phép tính cho trên bảng trong Hình 2.   (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

b) Từ đó, có nhận xét gì về căn bậc hai của thương hai số dương?

Xem đáp án

b) Căn bậc hai của thương hai số dương bằng thương của căn bậc hai hai số dương.

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 925;

b) 1916;

c) 150:6;

d) 35:512

Xem đáp án

Tính:  a)  căn bậc hai 9/25  b) căn bậc hai 1/ 9/16 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có diện tích bằng nhau. Tính chiều rộng x của hình chữ nhật.

Biết rằng hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có diện tích bằng nhau.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Biết rằng hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có diện tích bằng nhau.  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có diện tích bằng nhau. Tính chiều rộng x của hình chữ nhật

Biết rằng hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có diện tích bằng nhau.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Biết rằng hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có diện tích bằng nhau.  (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −102;

b) −272;

c) −22−25;

d) −352⋅0,09.

Xem đáp án

Tính:  a) căn bậc hai của ( -10) ^2   b) căn bậc hai ( 02/7 ) ^2   c) ( căn bậc hai 2) ^2 - căn bậc hai 25; (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3−102;

b) 2a2+4a với a < 0;

c) 2a21−a250 với a > 1.

Xem đáp án

Rút gọn các biểu thức sau:  a) căn bậc hai ( 2-căn bậc hai 10) 2  b) 2 căn bậc hai a^2 + 4a  (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều rộng a (cm), chiều dài b (cm) và diện tích S (cm2).

a) Tìm S, biết a=8,  b=32.

Xem đáp án

a) Diện tích S của hình chữ nhật là:

S=a  .  b=8⋅32=256=16  cm2

Vậy S=16  cm2.

14. Tự luận
1 điểm

b) Tìm b, biết S=32,  a=23

Xem đáp án

b) Chiều rộng b của hình chữ nhật là:

b=Sa=3223=3 2.  22 2.  3=1812=32 (cm).

Vậy b=32  (cm).

15. Tự luận
1 điểm

Từ một tấm thép hình vuông, người thợ cắt ra hai mảnh hình chữ nhật có diện tích lần lượt là 24 cm2 và 40 cm2 như Hình 4. Tính diện tích phần còn lại của tấm thép

Từ một tấm thép hình vuông, người thợ cắt ra hai mảnh hình chữ nhật có (ảnh 1)

Xem đáp án

Cạnh của hình vuông có diện tích 24 cm2 là:

24=4  .  6=4  .  6=26  cm2.

Cạnh của hình vuông có diện tích 40 cm2 là:

40=4  .  10=4  .  10=210  cm2.

Hai hình chữ nhật còn lại có chiều dài bằng nhau (đều bằng cạnh của hình vuông có diện tích 40 cm2) và có chiều rộng bằng nhau (đều bằng cạnh của hình vuông có diện tích 24 cm2).

Diện tích phần còn lại của tấm thép (bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật trong Hình 4) là: 2  .  26  .  210=860  cm2.

Vậy diện tích phần còn lại của tấm thép là 860  cm2.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm chỗ sai trong phép chứng minh “voi con nặng bằng voi mẹ” sau đây:

Tìm chỗ sai trong phép chứng minh “voi con nặng bằng voi mẹ” sau đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Phép chứng minh trên sai khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Từ M–m2=m–M2 thì ta có |M – m| = |m – M|.

Nếu M ≥ m thì |M – m| = |m – M| = M – m;

Nếu M < m thì |M – m| = |m – M| = m – M;

Do đó phép biến đổi từ |M – m| = |m – M| suy ra M – m = m – M là sai.