Giải SGK Toán 9 CD Bài 2. Tần số, tần số tương đối có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CD Bài 2. Tần số, tần số tương đối có đáp án

A
Admin
ToánLớp 947 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bảng 16 biểu diễn số lượng vé xuất ra trong một ngày của một đại lí bán vé tham quan các di tích của thành phố Huế.

blobid0-1719746904.png

Bảng thống kê trên là loại bảng thống kê như thế nào?

Xem đáp án

Sau bài học này, chúng ta sẽ trả lời được câu hỏi trên như sau:

Bảng thống kê trên là bảng tần số.

2. Tự luận
1 điểm

Sau khi điều tra 60 hộ gia đình ở một vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ gia đình, người ta được dãy số liệu thống kê (hay còn gọi là mẫu số liệu thống kê) như sau:

blobid1-1719746919.png

Trong 60 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?

Xem đáp án

5 giá trị khác nhau. Đó là: 4; 5; 6; 7; 8.

3. Tự luận
1 điểm

Sau khi điều tra 60 hộ gia đình ở một vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ gia đình, người ta được dãy số liệu thống kê (hay còn gọi là mẫu số liệu thống kê) như sau:

blobid2-1719746935.png

Mỗi giá trị đó xuất hiện bao nhiêu lần?

Xem đáp án

Giá trị 4 xuất hiện 8 lần.

Giá trị 5 xuất hiện 21 lần.

Giá trị 6 xuất hiện 24 lần.

Giá trị 7 xuất hiện 4 lần.

Giá trị 8 xuất hiện 3 lần.

4. Tự luận
1 điểm

Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công ty như sau:

blobid3-1719746947.png

Lập bảng tần số ở dạng bảng dọc của mẫu số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Trong 33 số liệu thống kê ở trên, có 11 giá trị khác nhau là x1 = 1; x2 = 2; x3 = 3; x4 = 4; x5 = 5; x6 = 6; x7 = 7; x8 = 8; x9 = 9; x10 = 10; x11 = 14.

Tần số của các giá trị x1; x2; x3; x4; x5; x6; x7; x8; x9; x10; x11 lần lượt là n1 = 1; n2 = 3; n3 = 2; n4 = 7; n5 = 5; n6 = 1; n7 = 5; n8 = 5; n9 = 2; n10 = 1; n11 = 1.

Bảng tần số ở dạng bảng dọc của mẫu số liệu thống kê đã cho như sau:

Thâm niên công tác (x)

Tần số (n)

1

1

2

3

3

2

4

7

5

5

6

1

7

5

8

5

9

2

10

1

14

1

Cộng

 N = 33

5. Tự luận
1 điểm

Xét mẫu số liệu thống kê ở Ví dụ 1 với bảng tần số là Bảng 19. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn các số liệu thống kê đó.

blobid4-1719746961.png

Xem đáp án

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn các số liệu thống kê trên:

blobid5-1719746964.png

6. Tự luận
1 điểm

Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu thống kê ở Luyện tập 1.

Xem đáp án

Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu thống kê ở Luyện tập 1 như sau:

blobid6-1719746977.png

7. Tự luận
1 điểm

Xét mẫu số liệu thống kê ở Ví dụ 1 với bảng tần số là Bảng 19:

blobid7-1719746986.png

Tính tỉ số phần trăm của tần số n1 = 6 và số học sinh của lớp 9C.

Xem đáp án

Lớp 9C 40 học sinh.

Tỉ số phần trăm của tần số n1 = 6 và số học sinh của lớp 9C là blobid8-1719746989.png

8. Tự luận
1 điểm

Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê trong Hoạt động 1.

Xem đáp án

Mẫu số liệu thống kê trong Hoạt động 1 được cho trong bảng sau:

Số nhân khẩu trong mỗi hộ gia đình (x)

4

5

6

7

8

Cộng

Tần số (n)

8

21

24

4

3

N = 60

Mẫu dữ liệu thống kê đó có 60 dữ liệu (N = 60) và có 5 giá trị khác nhau là: 4; 5; 6; 7; 8.

Các giá trị: 4; 5; 6; 7; 8 lần lượt có tần số, tần số tương đối là:

n1 = 8; n2 = 21; n3 = 24; n4 = 4; n5 = 3.

blobid9-1719747002.png

blobid10-1719747002.png

Bảng tần số tương đối của mẫu dữ liệu thống kê đó như sau:

Số nhân khẩu trong mỗi hộ gia đình (x)

4

5

6

7

8

Cộng

Tần số tương đối (%)

13,33

335

40

6,67

5

100

9. Tự luận
1 điểm

Xét mẫu số liệu thống kê ở Ví dụ 1 với bảng tần số tương đối là Bảng 21:

blobid11-1719747028.png

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn các số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Biểu đồ cột biểu diễn các số liệu thống kê trên như sau:

blobid12-1719747034.png

10. Tự luận
1 điểm

Xét mẫu số liệu thống kê ở Ví dụ 1 với bảng tần số tương đối là Bảng 21:

blobid13-1719747047.png

Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các số liệu thống kê trên như sau:

blobid14-1719747052.png

11. Tự luận
1 điểm

Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê trong Ví dụ 4.

Xem đáp án

Ta có bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau (Bảng 23):

Mức độ yêu thích (x)

1

2

3

4

5

Cộng

Tần số tương đối (%)

10

12

14

44

20

100

Bảng 23

Do đó, biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó được cho bởi hình sau:

blobid15-1719747064.png

12. Tự luận
1 điểm

Thống kê điểm sau 46 lần bắn bia của một xạ thủ như sau:

blobid16-1719747075.png

Lập bảng tần số của mẫu số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Bảng tần số của mẫu số liệu thống kê trên như sau:

Điểm (x)

7

8

9

10

Cộng

Tần số (n)

8

14

15

9

N = 46

13. Tự luận
1 điểm

Thống kê điểm sau 46 lần bắn bia của một xạ thủ như sau:

blobid19-1719747102.png

Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu thống kê trên như sau:

blobid17-1719747089.png

Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê trên như sau:

blobid18-1719747089.png

14. Tự luận
1 điểm

Gieo một xúc xắc 32 lần liên tiếp, ghi lại số chấm trên mặt xuất hiện của xúc xắc, ta được mẫu số liệu thống kê như sau:

blobid20-1719747115.png

Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Mẫu dữ liệu thống kê đó có 32 dữ liệu (N = 32) và có 6 giá trị khác là: 1; 2; 3; 4; 5; 6.

Các giá trị 1; 2; 3; 4; 5; 6 lần lượt có tần số, tần số tương đối là:

n1 = 4; n2 = 8; n3 = 4; n4 = 8; n5 = 4; n6 = 4.

blobid21-1719747122.png 

blobid22-1719747122.png

blobid23-1719747122.png

Số chấm (x)

1

2

3

4

5

6

Cộng

Tần số tương đối (%)

12,5

25

12,5

25

12,5

12,5

100

15. Tự luận
1 điểm

Gieo một xúc xắc 32 lần liên tiếp, ghi lại số chấm trên mặt xuất hiện của xúc xắc, ta được mẫu số liệu thống kê như sau:

blobid26-1719747168.png

Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột và biểu đồ hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

blobid24-1719747155.png

Biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

blobid25-1719747155.png

16. Tự luận
1 điểm

Kết quả đánh giá chất lượng bằng điểm của 40 sản phẩm được cho trong Bảng 24.

blobid27-1719747181.png

Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Các giá trị x1 = 7; x2 = 8; x3 = 9; x4 = 10 lần lượt có tần số tương đối là:

blobid28-1719747185.png

Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Điểm (x)

7

8

9

10

Cộng

Tần số tương đối (%)

15

35

40

25

100

17. Tự luận
1 điểm

Kết quả đánh giá chất lượng bằng điểm của 40 sản phẩm được cho trong Bảng 24.

blobid31-1719747207.png

Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột và biểu đồ hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó.

Xem đáp án

Biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

blobid29-1719747195.png

Biểu đồ tần số tương đối (ở dạng biểu đồ hình quạt tròn) của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

blobid30-1719747195.png