Giải SGK Toán 8 KNTT Bài tập chương 2 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài tập chương 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 868 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đa thức x2 – 9x + 8 được phân tích thành tích của hai đa thức

A. x – 1 và x + 8;

B. x – 1 và x – 8;

C. x – 2 và x – 4;

D. x – 2 và x + 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x2 – 9x + 8 = (x2 – x) – (8x – 8)

= x(x – 1) – 8(x – 1) = (x – 1)(x – 8).

Do đó, đa thức x2 – 9x + 8 được phân tích thành tích của hai đa thức x – 1 và x – 8.

2. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2;

B. (A + B)(A – B) = A2 – 2AB + B2;

C. (A + B)(A – B) = A2 + B2;

D. (A + B)(A – B) = A2 – B2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có (A – B)(A + B) = (A + B)(A – B) = A2 – B2.

3. Tự luận
1 điểm

Biểu thức 25x2 + 20xy + 4y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là:

A. 5x+−2y2;

B. 2x+−5y2;

C. (2x + 5y)2;

D. (5x + 2y)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 25x2 + 20xy + 4y2 = (5x)2 + 2 . 5x . 2y + (2y)2

= (5x – 2y)2 = 5x+−2y2.

4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A = (2x + 1)3 – 6x(2x + 1) ta được:

A. x3 + 8;

B. x3 + 1;

C. 8x3 + 1;

D. 8x3 – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có A = (2x + 1)3 – 6x(2x + 1)

= (2x)3 + 3 . (2x)2 . 1 + 3 . 2x . 12 + 13 – 12x2 – 6x

= 8x3 + 12x2 + 6x + 1 – 12x2 – 6x = 8x3 + 1.

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của các biểu thức:

a) x2 – 4x + 4 tại x = 102;

Xem đáp án

a) Ta có x2 – 4x + 4 = (x – 2)2

Thay x = 102 vào biểu thức (x – 2)2, ta được:

(102 – 2)2 = 1002 = 10 000.

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của các biểu thức:

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 999.

Xem đáp án

b) Ta có x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3.

Thay x = 999 vào biểu thức (x + 1)3, ta được:

(999 + 1)3 = 1003 = 1 000 000.

7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) (2x – 5y)(2x + 5y) + (2x + 5y)2;

Xem đáp án

a) (2x – 5y)(2x + 5y) + (2x + 5y)2

= (2x + 5y)[(2x – 5y) + (2x + 5y)]

= (2x + 5y)(2x – 5y + 2x + 5y)

= 4x(2x + 5y).

8. Tự luận
1 điểm

b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2) + (2x – y)(4x2 + 2xy + y2).

Xem đáp án

b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2) + (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)

= (x + 2y)[x2 – x . 2y + (2y)2] + (2x – y)[(2x)2 + 2x . y + y2]

= (x + 2y)[x2 – x . 2y + (2y)2] + (2x – y)[(2x)2 + 2x . y + y2]

= x3 + (2y)3 + x3 – (2y)3

= x3 + x3 = 2x3.

9. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành thành nhân tử:

a) 6x2 – 24y2;

Xem đáp án

a) 6x2 – 24y2 = 6(x2 – 4y2) = 6(x + 2y)(x – 2y);

10. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành thành nhân tử:

b) 64x3 – 27y3;

Xem đáp án

b) 64x3 – 27y3 = (4x)3 – (3y)3 = (4x – 3y)[(4x)2 – 4x . 3y + (3y)2]

= (4x – 3y)(16x2 – 12xy + 9y2);

11. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành thành nhân tử:

c) x4 – 2x3 + x2;

Xem đáp án

c) x4 – 2x3 + x2 = x2(x2 – 2x + 1) = x2(x – 1)2;

12. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành thành nhân tử:

d) (x – y)3 + 8y3.

Xem đáp án

d) (x – y)3 + 8y3 = (x – y)3 + (2y)3

= (x – y + 2y)[(x – y)2 + (x – y) . 2y + (2y)2]

= (x + y)(x2 – 2xy + y2 + 2xy – 2y2 + 4y2)

= (x + y)(x2 + 3y2).

13. Tự luận
1 điểm

Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng (ảnh 1)

Xem đáp án

Cách 1. Tính diện tích hình vuông ABCD có độ dài một cạnh bằng a + b.

Diện tích hình vuông ABCD là: (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

Cách 2. Tính diện tích hình vuông ABCD bằng tổng diện tích các hình P, Q, R, S.

Diện tích hình vuông P là: a2;

Diện tích hình hình chữ nhật Q là: ab;

Diện tích hình hình chữ nhật R là: ab;

Diện tích hình vuông S là: b2;

Diện tích hình vuông ABCD là: a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2.