2048.vn

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài tập cuối chương 2 có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài tập cuối chương 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đa thức x2−9x+8 được phân tích thành tích của hai đa thức

A. x – 1 và x + 8.

B. x – 1 và x – 8.

C. x – 2 và x – 4.

D. x – 2 và x + 4.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2.

B. (A + B)(A – B) = A2 – 2AB + B2.

C. (A + B)(A – B) = A2 + B2.

D. (A + B)(A – B) = A2 – B2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Biểu thức 25x2 + 20xy + 4y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là:

A. [5x+(−2y)]2.

B. [2x+(−5y)]2.

C. (2x + 5y)2.

D. (5x + 2y)2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A = (2x + 1)3 – 6x(2x + 1) ta được:

A. x3 + 8.

B. x3 + 1.

C. 8x3 + 1.

D. 8x3 – 1.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của các biểu thức:

a) x2 – 4x + 4 tại x = 102.

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 999.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) (2x – 5y)(2x + 5y) + (2x + 5y)2.

b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2) + (2x – y)(4x2 + 2xy + y2).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 6x2 – 24y2.

b) 64x3 – 27y3.

c) x4 – 2x3 + x2.

d) (x – y)3 + 8y3.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức (a + b)2 = a2 + 2ab + b2.

Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức (a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2.   (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x2 – 3x + 1.

b) 3x2 + 4x + 1.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack