Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6117 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tuấn ước tính cần 3 giờ ngày chủ nhật để hoàn thành một bức tranh tặng mẹ nhân ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3. Buổi sáng bạn dành ra Tuấn ước tính cần 3 giờ ngày chủ nhật để hoàn thành một bức tranh tặng mẹ giờ để vẽ, buổi chiều bạn tiếp tục dành Tuấn ước tính cần 3 giờ ngày chủ nhật để hoàn thành một bức tranh tặng mẹ giờ để vẽ. Hỏi buổi tối Tuấn cần dành khoảng bao nhiêu giờ nữa để hoàn thành bức tranh.

Sau khi học xong bài học này ta sẽ quay lại giải bài toán mở đầu này.

Xem đáp án

Đáp án: 23h

Giải thích các bước giải:

Buổi tối Tuấn cần dành khoảng: 32353=23(h)

2. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu (có tử và mẫu dương) rồi tính các tổng

Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu 

Xem đáp án

Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

3. Tự luận
1 điểm

Tính: Tính: -7/12+5/12; -8/11+-19/11

Xem đáp án

Tính: -7/12+5/12; -8/11+-19/11

4. Tự luận
1 điểm

Để thực hiện phép cộng Để thực hiện phép cộng  5/7 + -3/4, em hãy làm theo các bước sau , em hãy làm theo các bước sau:

  • Quy đồng mẫu hai phân số Để thực hiện phép cộng  5/7 + -3/4, em hãy làm theo các bước sau.
  • Sử dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu để tính tổng hai phân số sau khi đã quy đồng. 
Xem đáp án

+) BCNN(7; 4) = 7. 4 = 28

Ta chọn mẫu chung là 28

Tìm thừa số phụ: 28: 7 = 4; 28: 4 = 7

Để thực hiện phép cộng  5/7 + -3/4, em hãy làm theo các bước sau

5. Tự luận
1 điểm

Tính: Tính:  -5/8 + -7/20

Xem đáp án

Tính:  -5/8 + -7/20

6. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng: Tính các tổng: 1/2 + -1/2; 1/2 + 1/-2

Em có nhận xét gì về các kết quả nhận được? 

Xem đáp án

Tính các tổng: 1/2 + -1/2; 1/2 + 1/-2

Ta thấy các tổng trên đều có kết quả bằng 0.

7. Tự luận
1 điểm

Số đối của số 0 là số nào nhỉ

Xem đáp án

Số đối của 0 là 0 vì 0 + 0 = 0.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các phân số sau: Tìm số đối của các phân số sau: 1/3; -1/3  và  -4/5

Xem đáp án

Tìm số đối của các phân số sau: 1/3; -1/3  và  -4/5

9. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí: Tính một cách hợp lí:  -1/9 + 8/7 + 10/9 + -29/7

Xem đáp án

Tính một cách hợp lí:  -1/9 + 8/7 + 10/9 + -29/7

10. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc trừ hai phân số (cả tử và mẫu đều dương) đã học rồi tính các hiệu sau:

Em hãy nhắc lại quy tắc trừ hai phân số (cả tử và mẫu đều dương) đã học rồi tính

Xem đáp án

Em hãy nhắc lại quy tắc trừ hai phân số (cả tử và mẫu đều dương) đã học rồi tính

11. Tự luận
1 điểm

Tính:

Tính: a) 3/5 - -1/3; b) -3-2/7

Xem đáp án

Tính: a) 3/5 - -1/3; b) -3-2/7

12. Tự luận
1 điểm

 Thay dấu “?” bằng các phân số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ bên, biết số trong mỗi ô ở hàng trên bằng tổng của hai số kề nó trong hai ô ở hàng dưới

Thay dấu ? bằng các phân số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ bên, biết số

Xem đáp án

Gọi x; y; z là các phân số thay bằng dấu “?” như hình dưới đây:

Thay dấu ? bằng các phân số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ bên, biết số

Vì mỗi ô ở hàng trên bằng tổng của hai số kề nó trong hai ô hàng dưới nên ta có:

Thay dấu ? bằng các phân số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ bên, biết số

Vậy ta được sơ đồ hoản chỉnh:

Thay dấu ? bằng các phân số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ bên, biết số

13. Tự luận
1 điểm

 Tính:

Tính: a) -1/13 + 9/13; b) -3/8 + 5/12 

Xem đáp án

Tính: a) -1/13 + 9/13; b) -3/8 + 5/12

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các phân số sau:

Tìm số đối của các phân số sau: -3/7; 6/13; 4/-3

Xem đáp án

Tìm số đối của các phân số sau: -3/7; 6/13; 4/-3

15. Tự luận
1 điểm

Tính:

Tính: a) -5/3 - -7/3 ; b) 5/6 - 8/9

Xem đáp án

Tính: a) -5/3 - -7/3 ; b) 5/6 - 8/9

16. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí.

Tính một cách hợp lí

Xem đáp án

Tính một cách hợp lí

17. Tự luận
1 điểm

Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên. Chị quyết định dùng Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên số tiền đó để chi tiêu trong tháng, dành Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên số tiền để mua quà biếu bố mẹ. Tìm số phần tiền lương còn lại của chị Chi.

Xem đáp án

Chị Chi đã dùng số tiền để chi tiêu và mua quà biếu bố mẹ là:

Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên

Số phần tiền lương còn lại của chị Chi là: 

Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên

Vậy số phần tiền lương còn lại của chị Chi là Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên

18. Tự luận
1 điểm

Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy: Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy thời gian là dành cho việc học ở trường; Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy thời gian là dành cho các hoạt động ngoại khoá; Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy thời gian dành cho hoạt động ăn, ngủ. Còn lại là thời gian dành cho các công việc cá nhân khác. Hỏi:

a) Mai đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho việc học ở trường và hoạt động ngoại khoá?

b) Mai đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho các công việc cá nhân khác?

Xem đáp án

a) Mai đã dành số phần thời gian trong ngày cho việc học ở trường và hoạt động ngoại khoá là:

Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy

b) Mai đã dành số phần thời gian trong ngày cho việc học ở trường; hoạt động ngoại khoá và hoạt động ăn, ngủ là:

Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy

Mai đã dành số phần thời gian trong ngày cho các công việc cá nhân khác là:

Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy

Vậy Mai đã dành Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy số phần thời gian trong ngày cho việc học ở trường và hoạt động ngoại khoá; dành Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy số phần thời gian trong ngày cho các công việc cá nhân khác.

19. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng. Với a;b;mZ;m0 ta có

A. am+bm=abm

B. am+bm=a.bm

C. am+bm=a+bm

D. am+bm=a+bm+m

Xem đáp án

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.

am+bm=a+bm

Đáp án cần chọn là: C

20. Tự luận
1 điểm

Tổng 46+2781 có kết quả là:

A.13

B.43

C.34

D.1

Xem đáp án

46+2781=23+13=33=1

Đáp án cần chọn là: D

21. Tự luận
1 điểm

Tính tổng hai phân số 3536 và 12536

A.52

B.295

C.409

D.409

Xem đáp án

3536+12536=35+12536=9036=52

Đáp án cần chọn là: A

22. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng

A.411+711>1

B.411+711<0

C.811+711>1

D.411+711>1

Xem đáp án

Đáp án A: 411+711=411+711=1111=1<1 nên A sai

Đáp án B: 411+711=411+711=1111=1<0 nên B đúng.

Đáp án C:811+711=811+711=111<1  nên C sai.

Đáp án D: 411+711=1111=1 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: B

23. Tự luận
1 điểm

Chọn câu sai

A.32+23>1

B.32+23=136

C.34+417=3568

D.412+2136=1

Xem đáp án

Đáp án A: 32+23=96+46=136>1 nên A đúng

Đáp án B:32+23=96+46=136  nên B đúng.

Đáp án C:34+417=5168+1668=3568  nên C đúng

Đáp án D: 412+2136=412+712=1112<1 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: D

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x=313+920

A. 1233

B. 177260

C. 187260

D.17726

Xem đáp án

313+920=60260+117260=177260

Vậy x=177260

Đáp án cần chọn là: B

25. Tự luận
1 điểm

Cho A=14+513+211+813+34. Chọn câu đúng

A. A > 1

B.A=211

C. A = 1

D. A – 0

Xem đáp án

A=14+513+211+813+34

A=14+513+211+813+34A=14+34+513+813+211A=1+1+211A=211

Đáp án cần chọn là: B

26. Tự luận
1 điểm

Tìm xZ biết 56+78x24512+58

A. x0;1;2;3;4

B.x1;0;1;2;3;4;5

C.x1;0;1;2;3;4

D.x0;1;2;3;4;5

Xem đáp án

56+78x24512+58

124x245241x5x1;0;1;2;3;4;5

Đáp án cần chọn là: B