2048.vn

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tuấn ước tính cần 3 giờ ngày chủ nhật để hoàn thành một bức tranh tặng mẹ nhân ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3. Buổi sáng bạn dành ra Tuấn ước tính cần 3 giờ ngày chủ nhật để hoàn thành một bức tranh tặng mẹ giờ để vẽ, buổi chiều bạn tiếp tục dành Tuấn ước tính cần 3 giờ ngày chủ nhật để hoàn thành một bức tranh tặng mẹ giờ để vẽ. Hỏi buổi tối Tuấn cần dành khoảng bao nhiêu giờ nữa để hoàn thành bức tranh.

Sau khi học xong bài học này ta sẽ quay lại giải bài toán mở đầu này.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu (có tử và mẫu dương) rồi tính các tổng

Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính: Tính: -7/12+5/12; -8/11+-19/11

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Để thực hiện phép cộng Để thực hiện phép cộng  5/7 + -3/4, em hãy làm theo các bước sau , em hãy làm theo các bước sau:

  • Quy đồng mẫu hai phân số Để thực hiện phép cộng  5/7 + -3/4, em hãy làm theo các bước sau.
  • Sử dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu để tính tổng hai phân số sau khi đã quy đồng. 
Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính: Tính:  -5/8 + -7/20

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng: Tính các tổng: 1/2 + -1/2; 1/2 + 1/-2

Em có nhận xét gì về các kết quả nhận được? 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Số đối của số 0 là số nào nhỉ

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các phân số sau: Tìm số đối của các phân số sau: 1/3; -1/3  và  -4/5

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí: Tính một cách hợp lí:  -1/9 + 8/7 + 10/9 + -29/7

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc trừ hai phân số (cả tử và mẫu đều dương) đã học rồi tính các hiệu sau:

Em hãy nhắc lại quy tắc trừ hai phân số (cả tử và mẫu đều dương) đã học rồi tính

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính:

Tính: a) 3/5 - -1/3; b) -3-2/7

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

 Thay dấu “?” bằng các phân số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ bên, biết số trong mỗi ô ở hàng trên bằng tổng của hai số kề nó trong hai ô ở hàng dưới

Thay dấu ? bằng các phân số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ bên, biết số

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

 Tính:

Tính: a) -1/13 + 9/13; b) -3/8 + 5/12 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các phân số sau:

Tìm số đối của các phân số sau: -3/7; 6/13; 4/-3

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính:

Tính: a) -5/3 - -7/3 ; b) 5/6 - 8/9

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí.

Tính một cách hợp lí

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên. Chị quyết định dùng Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên số tiền đó để chi tiêu trong tháng, dành Chị Chi mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên số tiền để mua quà biếu bố mẹ. Tìm số phần tiền lương còn lại của chị Chi.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy: Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy thời gian là dành cho việc học ở trường; Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy thời gian là dành cho các hoạt động ngoại khoá; Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy thời gian dành cho hoạt động ăn, ngủ. Còn lại là thời gian dành cho các công việc cá nhân khác. Hỏi:

a) Mai đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho việc học ở trường và hoạt động ngoại khoá?

b) Mai đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho các công việc cá nhân khác?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng. Với a;b;m∈Z;m≠0 ta có

A. am+bm=a−bm

B. am+bm=a.bm

C. am+bm=a+bm

D. am+bm=a+bm+m

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tổng 46+2781 có kết quả là:

A.13

B.43

C.34

D.1

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính tổng hai phân số 3536 và −12536

A.−52

B.−295

C.−409

D.409

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng

A.−411+7−11>1

B.−411+7−11<0

C.811+7−11>1

D.−411+7−11>−1

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chọn câu sai

A.32+23>1

B.32+23=136

C.34+−417=3568

D.412+2136=1

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x=313+920

A. 1233

B. 177260

C. 187260

D.17726

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho A=14+−513+211+−813+34. Chọn câu đúng

A. A > 1

B.A=211

C. A = 1

D. A – 0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm x∈Z biết 56+−78≤x24≤−512+58

A. x∈0;1;2;3;4

B.x∈−1;0;1;2;3;4;5

C.x∈−1;0;1;2;3;4

D.x∈0;1;2;3;4;5

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack