2048.vn

Giải SGK Toán 11 KNTT Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 KNTT Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s. Trong Vật lí, ta biết rằng khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao h so với mặt đất (tính bằng mét) của vật tại thời điểm t (giây) sau khi ném được cho bởi công thức sau:

h=v0t−12gt2,

trong đó, v0 là vận tốc ban đầu của vật, g = 9,8 m/s2 là gia tốc rơi tự do. Hãy tính vận tốc của vật khi nó đạt độ cao cực đại và khi nó chạm đất.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nhận biết đạo hàm của hàm số y = xn.

a) Tính đạo hàm của hàm số y = x3 tại điểm x bất kì.

b) Dự đoán công thức đạo hàm của hàm số y = xn (n *).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số y=x  tại điểm x > 0.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

a) Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số y = x3 + x2 tại điểm x bất kì.

b) So sánh: (x3 + x2)' và (x3)' + (x2)'.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=xx+1;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y=x+1x2+2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nhận biết quy tắc đạo hàm của hàm số hợp

Cho các hàm số y = u2 và u = x2 + 1.

a) Viết công thức của hàm số hợp y = (u(x))2 theo biến x.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Tính và so sánh: y'(x) và y' (u) . u' (x).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (2x – 3)10;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y = 1−x2 .

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số y = sin x

a) Với h ≠ 0, biến đổi hiệu sin(x + h) – sin x thành tích.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng đẳng thức giới hạn limh→0sin hh=1 và kết quả của câu a, tính đạo hàm của hàm số y = sin x tại điểm x bằng định nghĩa.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=sinπ3−3x .

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số y = cos x

Bằng cách viết y = cosx = sinπ2−x , tính đạo hàm của hàm số y = cos x.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=2cosπ4−2x.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xây dựng công thức tính đạo hàm của các hàm số y = tan x và y = cot x

a) Bằng cách viết y=tanx=sinxcosx  x≠π2+kπ,k∈ℤ, tính đạo hàm của hàm số y = tanx.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xây dựng công thức tính đạo hàm của các hàm số y = tan x và y = cot x

a) Bằng cách viết y=tanx=sinxcosx  x≠π2+kπ,k∈ℤ, tính đạo hàm của hàm số y = tanx.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng hằng đẳng thức cotx=tanπ2−x với x≠kπ   k∈ℤ, tính đạo hàm của hàm số y = cot x.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y=2tan2x+3cotπ3−2x.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động có phương trình s(t) = 4cos2πt−π8 (m), với t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc của vật khi t = 5 giây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giới hạn cơ bản của hàm số mũ và hàm số lôgarit

a) Sử dụng phép đổi biến t = 1x, tìm giới hạn limx→01+x1x.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Với y=1+x1x, tính ln y và tìm giới hạn của limx→0lny

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) Đặt t = ex – 1. Tính x theo t và tìm giới hạn limx→0ex−1x .

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ

a) Sử dụng giới hạn limh→0ex−1h=1 và đẳng thức ex + h – ex = ex(eh – 1), tính đạo hàm của hàm số y = ex tại x bằng định nghĩa.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng hằng đẳng thức ax = exlna (0 < a ≠ 1), hãy tính đạo hàm của hàm số y = ax.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=ex2−x;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y = 3sin x .

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit

a) Sử dụng giới hạn limt→0ln1+tt=1 và đẳng thức ln(x + h) – lnx = lnx+hx=ln1+hx, tính đạo hàm của hàm số y = ln x tại điểm x > 0 bằng định nghĩa.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng đẳng thức  logax=lnxlna(0 < a ≠ 1), hãy tính đạo hàm của hàm số y = logax.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = log2(2x – 1).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Ta đã biết, độ pH của một dung dịch được xác định bởi pH = –log[H+], ở đó [H+] là nồng độ (mol/lít) của ion hydrogen. Tính tốc độ thay đổi của pH đối với nồng độ [H+].

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = x3 – 3x2 + 2x + 1;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y = x2 – 4 + 3.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=2x−1x+2;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y=2xx2+1 .

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = xsin2x;

b) y = cos2x + sin2x;

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

c) y = sin3x – 3sinx;

d) y = tanx + cotx.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = 23x−x2;

b) y = log3(4x + 1).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 2sin23x−π4. Chứng minh rằng |f'(x)| ≤ 6 với mọi x.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động rơi tự do có phương trình h(t) = 100 – 4,9t2, ở đó độ cao h so với mặt đất tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Tính vận tốc của vật:

a) Tại thời điểm t = 5 giây;

b) Khi vật chạm đất.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Chuyển động của một hạt trên một dây rung được cho bởi s(t) = 12 + 0,5sin(4πt), trong đó s tính bằng centimét và t tính bằng giây. Tính vận tốc của hạt sau t giây. Vận tốc cực đại của hạt là bao nhiêu ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack