10 Bài tập Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp (có lời giải)
10 câu hỏi
Đạo hàm của hàm số y = sin(2x – 1) là:
2cos(2x – 1);
cos(2x – 1);
– 2cos(2x – 1);
– cos(2x – 1).
Đạo hàm của hàm số y = (2x + 7)(3x – 5) tại điểm x0 = 4 là:
–31;
5;
59;
11.
Đạo hàm của hàm số y = (– x – 6)5 tại điểm x0 = –3 là:
81;
–81;
405;
–405.
Đạo hàm của hàm số y = e12x + 4 là:
e12x + 4;
12e12x + 4;
–12e12x + 4;
–e12x + 4.
Đạo hàm của hàm số y = log4(9x – 2) tại điểm x0 = 13 là:
1ln4;
9ln4;
99x−2ln4;
2ln4.
Đạo hàm của hàm số y = cot(3x2 – x + 2) là:
−6x−1sin2(3x2−x+2);
6x−1sin2(3x2−x+2);
1−6xsin2(3x2−x+2);
−6x−1sin(3x2−x+2).
Đạo hàm của hàm số y=14x5+3x3−8x2+10 tại điểm x0 = 1 là:
1381;
−139;
-1381;
139.
Đạo hàm của hàm số y = 47x – 6 tại điểm x0 = 1 là:
4ln4;
28ln7;
28ln4;
4ln7.
Cho đạo hàm của hàm số f(x) = 5x−82x+3 tại điểm x0 = 0 bằng a. Đạo hàm của hàm số g(x) = sin(1 – x) tại điểm x0 = 1 bằng b. Khi đó a + b có giá trị bằng
229;
43;
73;
0.
Cho đạo hàm của hàm số f(x) = x3 + 6x – 9 tại điểm x0 = –3 bằng a. Đạo hàm của hàm số g(x) = (1 – x)(2x + 1) tại điểm x0 = –5 bằng b. Kết luận nào sau đây là đúng?
a = b;
b > a;
a > b;
a ≤ b.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





