2048.vn

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 2: Giá trị lượng giác của một góc lượng giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 2: Giá trị lượng giác của một góc lượng giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hình bên biểu diễn xích đu IA có độ dài 2m dao động quanh trục IO vuông góc với trục Ox trên mặt đất và A’ là hình chiếu của A lên Ox. Tọa độ s của A’ trên trục Ox được gọi là li độ của A và (IO, IA) =  α được gọi là li độ góc của A. Làm cách nào để tính li độ dựa vào li độ góc?

Hình bên biểu diễn xích đu IA có độ dài 2m dao động quanh trục IO vuông góc với trục Ox trên mặt đất và A’ là hình chiếu của A lên Ox. Tọa độ s của A’ trên trục Ox được gọi là li độ của A và (IO, IA) =  α được gọi là li độ góc của A. Làm cách nào để tính li độ dựa vào li độ góc? (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 1, M và N là điểm biểu diễn của các góc lượng giác 2π3 và -π4 trên đường tròn lượng giác. Xác định tọa độ của M và N trong hệ trục tọa độ Oxy.

Trong Hình 1, M và N là điểm biểu diễn của các góc lượng giác  2bi/3  và  -bi/4 trên đường tròn lượng giác. Xác định tọa độ của M và N trong hệ trục tọa độ Oxy. (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính sin−2π3 và tan495°.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay để tính cos75° và tan−19π6 .

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Trong Hình 5, M là điểm biểu diễn của góc lượng giác α trên đường tròn lượng giác. Giải thích vì sao sin2α + cos2α = 1.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Chia cả hai vễ của biểu thức ở câu a) cho cos2α ta được đẳng thức nào?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) Chia cả hai vế của biểu thức ở câu a) cho sin2α ta được đẳng thức nào?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tanα=23 với π<α<3π2. Tính cosα và sinα.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho α=π3. Biểu diễn các góc lượng giác – α, α + π, π – α, π2−α  trên đường tròn lượng giác và rút ra mối liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc này với giá trị lượng giác của góc α.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

a) Biểu diễn cos638° qua giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0° đến 45°.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) Biểu diễn cot19π5 qua giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0 đến π4.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 11, vị trí cabin mà Bình và Cường ngồi trên vòng quay được đánh dấu bởi điểm B và C.

Trong Hình 11, vị trí cabin mà Bình và Cường ngồi trên vòng quay được đánh dấu bởi điểm B và C.   a) Chứng minh rằng chiều cao từ điểm B đến mặt đất bằng (13 + 10sinα) mét với α là số đo của một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB. Tính độ cao của điểm B so với mặt đất khi α = – 30°. (ảnh 1)

a) Chứng minh rằng chiều cao từ điểm B đến mặt đất bằng (13 + 10sinα) mét với α là số đo của một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB. Tính độ cao của điểm B so với mặt đất khi α = – 30°.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Khi điểm B cách mặt đất 4m thì điểm C cách mặt đất bao nhiêu mét? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Các đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không?

a) sinα = 35 và cosα = -45;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Các đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không?

b) sinα = 13 và cotα = 12;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Các đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không?

c) tanα = 3 và cotα = 13.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho sinα = 1213 và cosα = −513. Tính sin−15π2−α−cos13π+α.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, nếu:

a) sinα=513 và π2<α<π;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, nếu:

b) cosα=25 0°<α<90°;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, nếu:

c) tanα=3 và π<α<3π2;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, nếu:

d, cotα=12  và 270°<α<360°

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các giá trị lượng giác sau qua các giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0 đến π4 hoặc từ 0 đến 45° và tính:

a) cos21π6;

b) sin129π4;

c) tan1 020°.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:

a) sin4α – cos4α = 1 – 2cos2α;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:

b) tanα + cotα = 1sinα.cosα.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 1tanα+1+1cotα+1;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

b) cosπ2−α−sinπ+α;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

c) sinα−π2+cos−α+6π−tanα+πcot3π−α.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thanh OM quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục O của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng và in bóng vuông góc xuống mặt đất như Hình 12. Vị trí ban đầu của thanh là OA. Hỏi độ dài bóng O’M’ của OM khi thanh quay được 3110 vòng là bao nhiêu, biết độ dài thanh OM là 15 cm? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

Thanh OM quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục O của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng và in bóng vuông góc xuống mặt đất như Hình 12. Vị trí ban đầu của thanh là OA. Hỏi độ dài bóng O’M’ của OM khi thanh quay được (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Khi đạp xe di chuyển, van V của bánh xe quay quanh trục O theo chiều kim đồng hồ với tốc độ góc không đổi là 11 rad/s (Hình 13). Ban đầu van nằm ở vị trí A. Hỏi sau một phút di chuyển , khoảng cách từ van đến mặt đất là bao nhiêu, biết bán kính OA = 58 cm? Giả sử độ dàu của lốp xe không đáng kể. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

Khi đạp xe di chuyển, van V của bánh xe quay quanh trục O theo chiều kim đồng hồ với tốc độ góc không đổi là 11 rad/s (Hình 13). Ban đầu van nằm ở vị trí A. Hỏi sau một phút di chuyển , khoảng cách từ van đến mặt đất là bao nhiêu, biết bán kính OA = 58 cm? Giả sử độ dàu của lốp xe không đáng kể. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack