2048.vn

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1: Góc lượng giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1: Góc lượng giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Mỗi hình dưới đây thể hiện chuyển động quay của một điểm trên bánh lái tàu từ vị trí A đến vị trí B. Các chuyển động này có điểm nào giống nhau, điểm nào khác nhau?

Mỗi hình dưới đây thể hiện chuyển động quay của một điểm trên bánh lái tàu từ vị trí A đến vị trí B. Các chuyển động này có điểm nào giống nhau, điểm nào khác nhau? (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Một chiếc bánh lái tàu có thể quay theo cả hai chiều. Trong Hình 1 và Hình 2, lúc đầu thanh OM ở vị trí OA.

a) Khi quay bánh lái ngược chiều kim đồng hồ (Hình 1), cứ mỗi giây, bánh lái quay một góc 60°. Bảng dưới dây cho ta góc quay α của thanh OM sau t giây kể từ lúc bắt đầu quay. Thay dấu ? bằng số đo thích hợp.

Một chiếc bánh lái tàu có thể quay theo cả hai chiều. Trong Hình 1 và Hình 2, lúc đầu thanh OM ở vị trí OA.  a) Khi quay bánh lái ngược chiều kim đồng hồ (Hình 1), cứ mỗi giây, bánh lái quay một góc 60°. (ảnh 1)

Thời gian t (giây)

1

2

3

4

5

6

Góc quay α

60°

120°

?

?

?

?

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Nếu bánh lái được quay theo chiều ngược lại, nghĩa là quay cùng chiều kim đồng hồ (Hình 2) với cùng tốc độ như trên, người ta ghi  – 60° để chỉ góc mà thanh OM quay được sau mỗi giây. Bảng dưới đây cho ta góc quay α của thanh OM sau t giây kể từ lúc bắt đầu quay. Thay dấu ? bằng số đo thích hợp.

Thời gian t (giây)

1

2

3

4

5

6

Góc quay α

– 60°

– 120°

?

?

?

?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho MON^=60°. Xác định số đo của các góc lượng giác được biểu diễn trong Hình 6 và viết công thức tổng quát của số đo góc lượng giác (OM, ON).

Cho  góc MON= 60 độ. Xác định số đo của các góc lượng giác được biểu diễn trong Hình 6 và viết công thức tổng quát của số đo góc lượng giác (OM, ON).  (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các khoảng thời gian từ 0 giờ đến 2 giờ 15 phút, kim phút quét một góc lượng giác bao nhiêu độ?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Xác định số đo các góc lượng giác (Oa, Ob), (Ob, Oc) và (Oa, Oc).  (ảnh 1)

a) Xác định số đo các góc lượng giác (Oa, Ob), (Ob, Oc) và (Oa, Oc).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b) Nhận xét về mối liên hệ giữa ba số đo góc này.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 8, chiếc quạt có ba cánh được phân bố đều nhau. Viết công thức tổng quát số đo của góc lượng giác (Ox, ON) và (Ox, OP).

Trong Hình 8, chiếc quạt có ba cánh được phân bố đều nhau. Viết công thức tổng quát số đo của góc lượng giác (Ox, ON) và (Ox, OP). (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường tròn tâm O bán kính R bất kì. Dùng một đoạn dây mềm đo bán kính và đánh dấu được một cung AB⏜ có độ dài đúng bằng R (Hình 9). Đo và cho biết AOB^ có số đo bằng bao nhiêu độ.

Vẽ đường tròn tâm O bán kính R bất kì. Dùng một đoạn dây mềm đo bán kính và đánh dấu được một cung AB (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng chuyển đổi đơn vị đo của các góc sau đây:

Số đo theo độ

?

45°

60°

?

120°

?

150°

180°

Số đo theo rad

 

0 rad

π6 rad

?

?

π2 rad

?

3π4rad

?

 rad

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đường tròn tâm O bán kính bằng 1 và điểm A(1; 0).

a) Cho điểm B(0; 1). Số đo góc lượng giác (OA, OB) bằng bao nhiêu radian?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Xác định các điểm A’ và B’ trên đường tròn sao cho các góc lượng giác (OA, OA’) và (OA, OB’) có số đo lần lượt là π và −π2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn trên đường tròn lượng giác các góc lượng giác có số đo là:

a) – 1 485°;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn trên đường tròn lượng giác các góc lượng giác có số đo là:

b) 19π4.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đổi số đo của các góc dưới đây sang radian:

a) 38°;

b) – 115°;

c) 3πο.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đổi số đo của các góc sau đây sang độ:

a) π12;

b) – 5;

c) 13π9.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các góc lượng giác sau trên đường tròn lượng giác:

a) ; −17π3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các góc lượng giác sau trên đường tròn lượng giác:

b) 13π4;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các góc lượng giác sau trên đường tròn lượng giác:

c) – 765°.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Góc lượng giác 31π7 có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc lượng giác nào dưới đây? 3π7;  10π7;  −25π7.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết các công thức số đo tổng quát của các góc lượng giác (OA, OM) và (OA, ON) trong Hình 14.

Viết các công thức số đo tổng quát của các góc lượng giác (OA, OM) và (OA, ON) trong Hình 14.  (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 15, mâm bánh xe ô tô được chia thành năm phần bằng nhau. Viết công thức số đo tổng quát của góc lượng giác (Ox, ON).

Trong Hình 15, mâm bánh xe ô tô được chia thành năm phần bằng nhau. Viết công thức số đo tổng quát của góc lượng giác (Ox, ON).  (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trên đπ2+kπk∈ℤờng tròn lượng giác hãy biểu diễn các góc lượng giác có số đo có dạng là:

a) π2+kπk∈ℤ;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác hãy biểu diễn các góc lượng giác có số đo có dạng là:

b) kπ4k∈ℤ.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Vị trí các điểm B, C, D trên cánh quạt động cơ máy bay trong Hình 16 có thể biểu diễn cho các góc lượng giác nào sau đây?

π2+kπk∈ℤ;  −π6+k2π3k∈ℤ; π2+kπ3k∈ℤ.

Vị trí các điểm B, C, D trên cánh quạt động cơ máy bay trong Hình 16 có thể biểu diễn cho các góc lượng giác nào sau đây?  ;   ;  . (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hải lí là một đơn vị chiều dài hàng hải, được tính bằng độ dài một cung chắn một góc α=160ο của đường kinh tuyến (Hình 17). Đổi số đo α sang radian và cho biết 1 hải lí bằng khoảng bao nhiêu ki lô mét, biết bán kính trung bình của Trái Đất là 6 371 km. Làm tròn kết quả hàng phần trăm.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack