2048.vn

Giải SGK Toán 11 Cánh Diều Hàm số lượng giác và đồ thị có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 Cánh Diều Hàm số lượng giác và đồ thị có đáp án

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
62 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Guồng nước (hay còn gọi là cọn nước) không chỉ là công cụ phục vụ sản xuất nông nghiệp, mà đã trở thành hình ảnh quen thuộc của bản làng và là một nét văn hoá đặc trưng của đồng bào dân tộc miền núi phía Bắc.

Guồng nước (hay còn gọi là cọn nước) không chỉ là công cụ phục vụ sản xuất nông  (ảnh 1)

Một chiếc guồng nước có dạng hình tròn bán kính 2,5 m; trục của nó đặt cách mặt nước 2 m. Khi guồng quay đều, khoảng cách h (m) từ một ống đựng nước gắn tại một điểm của guồng đến mặt nước được tính theo công thức h = |y|, trong đó \(y = 2,5\sin \left( {2\pi x - \frac{\pi }{2}} \right) + 2\), với x (phút) là thời gian quay của guồng (x ≥ 0).

(Nguồn: Đại số và Giải tích 11 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2020).

Khoảng cách h phụ thuộc vào thời gian quay x như thế nào?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2.

• Với x ℝ, hãy so sánh f(‒x) và f(x).

• Quan sát parabol (P) là đồ thị của hàm số f(x) = x2 (Hình 19) và cho biết trục đối xứng của (P) là đường thẳng nào.

Cho hàm số f(x) = x^2. Với x thuộc R, hãy so sánh f(-x) và f(x) Quan sát parabol  (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số g(x) = x.

• Với x ℝ, hãy so sánh g(‒x) và ‒g(x).

• Quan sát đường thẳng d là đồ thị của hàm số g(x) = x (Hình 20) và cho biết gốc toạ độ O có là tâm đối xứng của đường thẳng d hay không.

Cho hàm số g(x) = x. Với x thuộc R, hãy so sánh g(-x) và -g(x) Quan sát đường thẳng (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng hàm số g(x) = x3 là hàm số lẻ.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho ví dụ về hàm số không là hàm số chẵn và cũng không là hàm số lẻ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ và có đồ thị như Hình 21.

Có nhận xét gì về đồ thị hàm số trên mỗi đoạn [a ; a + T], [a + T; a + 2T], [a – T; a]?

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có đồ thị như Hình 21.  Có nhận xét gì về đồ thị  (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ và có đồ thị như Hình 21.

Lấy điểm M(x0; f(x0)) thuộc đồ thị hàm số với x0 thuộc [a; a + T]. So sánh mỗi giá trị  (ảnh 1)

Lấy điểm M(x0; f(x0)) thuộc đồ thị hàm số với x0 [a; a + T]. So sánh mỗi giá trị f(x0 + T), f(x0 − T) với f(x0).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho ví dụ về hàm số tuần hoàn.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, tồn tại duy nhất điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho (OA, OM) = x (rad) (Hình 22). Hãy xác định sinx.

Với mỗi số thực x, tồn tại duy nhất điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho (OA (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = sinx.

Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau

Cho hàm số y = sinx. Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x ; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x; sinx) với x [‒π; π] và nối lại ta được đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [‒π; π] (Hình 23).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x ; y) trong bảng giá trị ở câu a (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Làm tương tự như trên đối với các đoạn [‒3π; ‒π], [π; 3π], …, ta có đồ thị hàm số y = sin x trên ℝ được biểu diễn ở Hình 24.

Làm tương tự như trên đối với các đoạn [-3pi; -pi], [pi; 3pi], …, ta có đồ thị hàm số y  (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = sinx ở Hình 24.

Quan sát đồ thị hàm số y = sinx ở Hình 24. Nêu tập giá trị của hàm số y = sinx.  (ảnh 1)

Nêu tập giá trị của hàm số y = sinx.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = sinx ở Hình 24.

Gốc toạ độ có là tâm đối xứng của đồ thị hàm số không Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ  (ảnh 1)

Gốc toạ độ có là tâm đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ của hàm số y = sinx.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = sinx ở Hình 24.

Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [-pi; pi] song song với trục  (ảnh 1)

Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [‒π; π] song song với trục hoành sang phải theo đoạn có độ dài 2π, ta có nhận được đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [π; 3π] hay không? Hàm số y = sinx có tuần hoàn hay không?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = sinx ở Hình 24.

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = sinx (ảnh 1)

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = sinx.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = sinx đồng biến hay nghịch biến trên khoảng

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, tồn tại duy nhất điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho (OA, OM) = x (rad) (Hình 25). Hãy xác định cosx.

Với mỗi số thực x, tồn tại duy nhất điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho (OA (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = cosx.

Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:

Cho hàm số y = cosx. Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:  (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x ; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x ; cosx) với x [‒π; π] và nối lại ta được đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [‒π; π] (Hình 26).

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x ; y) trong bảng giá trị ở câu a (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Làm tương tự như trên đối với các đoạn [‒3π; ‒π], [π; 3π], ta có đồ thị hàm số y = cosx trên ℝ được biểu diễn ở Hình 27.

Làm tương tự như trên đối với các đoạn [-3pi; -pi], [pi; 3pi], ta có đồ thị hàm số y  (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = cosx ở Hình 27.

Quan sát đồ thị hàm số y = cosx ở Hình 27 Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx (ảnh 1)

Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = cosx ở Hình 27.

Trục tung có là trục đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ (ảnh 1)

Trục tung có là trục đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ của hàm số y = cosx.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = cosx ở Hình 27.

Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [-pi; pi] song song với trục  (ảnh 1)

Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [‒π; π] song song với trục hoành sang phải theo đoạn có độ dài 2π, ta nhận được đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [π; 3π] hay không? Hàm số y = cosx có tuần hoàn hay không?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = cosx ở Hình 27.

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = cosx (ảnh 1)

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = cosx.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = cosx đồng biến hay nghịch biến trên khoảng (‒2π; ‒π)?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Xét tập hợp \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\]. Với mỗi số thực x D, hãy nêu định nghĩa tanx.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = tanx.

Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sauCho hàm số y = tanx. Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x; tanx) với \(x \in \left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\) và nối lại ta được đồ thị hàm số y = tan x trên khoảng \(x \in \left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\) (Hình 28).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Làm tương tự như trên đối với các khoảng \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right),\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right)\], …, ta có đồ thị hàm số y = tan x trên D được biểu diễn ở Hình 29.

Làm tương tự như trên đối với các khoảng (pi/2; 3pi/2), (-3pi/2; -pi/2),..., ta có đồ thị (ảnh 1)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = tanx ở Hình 29.

Quan sát đồ thị hàm số y = tanx ở Hình 29. Nêu tập giá trị của hàm số y = tanx (ảnh 1)

Nêu tập giá trị của hàm số y = tanx.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = tanx ở Hình 29.

Gốc toạ độ có là tâm đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ  (ảnh 1)

Gốc toạ độ có là tâm đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ của hàm số y = tanx.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = tanx ở Hình 29.

Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y = tanx trên khoảng (-pi/2; pi/2) song song (ảnh 1)

Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y = tanx trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\) song song với trục hoành sang phải theo đoạn có độ dài π, ta nhận được đồ thị hàm số y = tanx trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) hay không? Hàm số y = tanx có tuần hoàn hay không?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = tanx ở Hình 29.

Quan sát đồ thị hàm số y = tanx ở Hình 29. Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = tanx (ảnh 1)

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = tanx.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực m, tìm số giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số y = tanx trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Xét tập hợp E = ℝ \ {kπ | k ℤ}. Với mỗi số thực x E, hãy nêu định nghĩa cotx.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = cotx.

Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau

Cho hàm số y = cotx. Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau (ảnh 1)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x; cotx) với x (0; π) và nối lại ta được đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; π) (Hình 30).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Làm tương tự như trên đối với các khoảng (π; 2π), (‒π; 0), (‒2π; ‒π), …, ta có đồ thị hàm số y = cotx trên E được biểu diễn ở Hình 31.

Làm tương tự như trên đối với các khoảng (pi; 2pi), (-pi; 0), (-2pi; -pi), ta có đồ thị  (ảnh 1)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = cotx ở Hình 31.

Quan sát đồ thị hàm số y = cotx ở Hình 31.Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx (ảnh 1)Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = cotx ở Hình 31.

Gốc toạ độ có là tâm đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ (ảnh 1)

Gốc toạ độ có là tâm đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ của hàm số y = cotx.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; π) song song với trục hoành sang phải theo đoạn có độ dài π, ta nhận được đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (π; 2π) hay không? Hàm số y = cotx có tuần hoàn hay không?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số y = cotx ở Hình 31.

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = cotx (ảnh 1)

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = cotx.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực m, tìm số giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; π).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên đoạn [‒2π; 2π] để:

Hàm số y = sinx nhận giá trị bằng 1;

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên đoạn [‒2π; 2π] để:

Hàm số y = sinx nhận giá trị bằng 0;

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên đoạn [‒2π; 2π] để:

Hàm số y = cosx nhận giá trị bằng ‒1;

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên đoạn [‒2π; 2π] để:

Hàm số y = cosx nhận giá trị bằng 0.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên khoảng \(\left( { - \pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) để:

Hàm số y = tanx nhận giá trị bằng ‒1;

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên khoảng \(\left( { - \pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) để:

Hàm số y = tanx nhận giá trị bằng 0;

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên khoảng \(\left( { - \pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) để:

Hàm số y = cotx nhận giá trị bằng 1;

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Xét sự biến thiên của mỗi hàm số sau trên các khoảng tương ứng:

y = sinx trên khoảng \(\left( { - \frac{{9\pi }}{2}; - \frac{{7\pi }}{2}} \right),\left( {\frac{{21\pi }}{2};\frac{{23\pi }}{2}} \right)\);

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, tìm giá trị của x trên khoảng \(\left( { - \pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) để:

Hàm số y = cotx nhận giá trị bằng 0.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số sau trên các khoảng tương ứng:

y = cosx trên khoảng (‒20π; ‒19π), (‒9π; ‒8π).

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, hãy cho biết:

Với mỗi m [‒1;1], có bao nhiêu giá trị \(\alpha \in \left[ { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right]\) sao cho sinα = m;

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, hãy cho biết:

Với mỗi m [‒1;1], có bao nhiêu giá trị α [0; π] sao cho cosα = m

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, hãy cho biết:

Với mỗi m ℝ, có bao nhiêu giá trị \(\alpha \in \left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\) sao cho tanα = m;

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Dùng đồ thị hàm số, hãy cho biết:

Với mỗi m ℝ, có bao nhiêu giá trị α (0; π) sao cho cotα = m.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

a) y = sinx cosx;

b) y = tanx + cotx;

c) y = sin2x.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Một dao động điều hoà có phương trình li độ dao động là: x = Acos(ωt + φ), trong đó A, φ, ω là các hằng số (ω > 0). Khi đó, chu kì T của dao động là \(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\).

Xác định giá trị của li độ khi t = 0, \(t = \frac{T}{4},t = \frac{T}{2},t = \frac{{3T}}{4}\), t = T.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Một dao động điều hoà có phương trình li độ dao động là: x = Acos(ωt + φ), trong đó A, φ, ω là các hằng số (ω > 0). Khi đó, chu kì T của dao động là \(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\).

Vẽ đồ thị biểu diễn li độ của dao động điều hoà trên đoạn [0; 2T] trong mỗi trường hợp sau:

A = 3 và φ = 0;                A = 3 và \(\varphi = - \frac{\pi }{2}\);                 A = 3 và \(\varphi = \frac{\pi }{2}\).

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Trong bài toán mở đầu, hãy chỉ ra một số giá trị của x để ống đựng nước cách mặt nước 2 m.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack