2048.vn

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Hàm số lượng giác và đồ thị có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Hàm số lượng giác và đồ thị có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {1 + \cos 2x} \) là:

A. .

B. ℝ.

C. [– 1; + ∞).

D. \(\left[ { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {\frac{{1 - \cos x}}{{1 + \sin x}}} \) là:

A. ℝ.

B. .

C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{1 - \sin x}}{{\cos x}}\) là:

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan x + \frac{1}{{1 + {{\cot }^2}x}}\) là:

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. y = – 2cos x.

B. y = – 2sin x.

C. y = tan x – cos x.

D. y = – 2 sin x + 2.  

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y = cos x + 5.

B. y = tan x + cot x.

C. y = sin(– x).

D. y = sin x – cos x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = cos x nghịch biến trên khoảng:

A. (0; π).

B. (π; 2π).

C. \(\left( { - \frac{\pi }{2};\,\frac{\pi }{2}} \right)\).

D. (– π; 0).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{2};\,\frac{{3\pi }}{2}} \right)\)?

A. y = sin x.

B. y = cos x.

C. y = tan x.

D. y = cot x.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng:

A. \(\left( {\frac{{9\pi }}{2};\,\frac{{11\pi }}{2}} \right)\).

B. \(\left( {\frac{{11\pi }}{2};\,\frac{{13\pi }}{2}} \right)\).

C. (10π; 11π).

D. (9π; 10π).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Số giá trị α [− π; 2π] sao cho \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\) là:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số:

\(y = \sqrt {1 + \sin 3x} \);

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số:

\(y = \frac{{\sin 2x}}{{\sqrt {1 - \cos x} }}\);

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số:

\(y = \frac{{\sqrt {1 + \cos 2x} }}{{\sin x}}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số:

\(y = \frac{1}{{\sin x + \cos x}}\);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số:

\(y = \frac{1}{{1 + \sin x\cos x}}\);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số:

\(y = \sqrt {\cos x - 1} \).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

y = sin 2x

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

y = |sin x|;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

y = tan2 x;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

\(y = \sqrt {1 - \cos x} \);

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

y = tan x + cot x;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

y = sin x . cos 3x.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

y = 3sin x + 5

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

\(y = \sqrt {1 + \cos 2x} + 3\);

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

y = 4 – 2sin x cos x;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

\(y = \frac{1}{{4 - \sin x}}\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Xét sự biến thiên của mỗi hàm số sau trên các khoảng tương ứng:

y = sin x trên khoảng \(\left( { - \frac{{19\pi }}{2};\, - \frac{{17\pi }}{2}} \right),\,\,\left( { - \frac{{13\pi }}{2};\, - \frac{{11\pi }}{2}} \right)\);

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Xét sự biến thiên của mỗi hàm số sau trên các khoảng tương ứng:

y = cosx trên khoảng (19π; 20π), (– 30π; – 29π).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị hàm số y = cos x, cho biết:

Có bao nhiêu giá trị của x trên đoạn [ – 5π; 0] để cos x = 1;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị hàm số y = cos x, cho biết:

Có bao nhiêu giá trị của x trên khoảng \(\left( { - \frac{{9\pi }}{2}; - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\) để cos x = 0.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị hàm số y = sin x, tìm:

Các giá trị của x để sin x = \(\frac{1}{2}\);

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị hàm số y = sin x, tìm:

Các khoảng giá trị của x để hàm số y = sin x nhận giá trị dương.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m, trục quay cách mặt đất 57,5 m, quay đều mỗi vòng hết 15 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h (m) từ một cabin gắn tại điểm A của vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức:

\(h\left( t \right) = 57\sin \left( {\frac{{2\pi }}{{15}}t - \frac{\pi }{2}} \right) + 57,5\)

với t là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút (t ≥ 0) (Hình 12).

 Tính chu kì của hàm số h(t)?

Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m Tính chu kì của hàm số h(t) (ảnh 1)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m, trục quay cách mặt đất 57,5 m, quay đều mỗi vòng hết 15 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h (m) từ một cabin gắn tại điểm A của vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức:

\(h\left( t \right) = 57\sin \left( {\frac{{2\pi }}{{15}}t - \frac{\pi }{2}} \right) + 57,5\)

với t là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút (t ≥ 0) (Hình 12).

Khi t = 0 (phút) thì khoảng cách từ cabin đến mặt đất bằng bao nhiêu?

Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m Khi t = 0 (phút) thì khoảng cách từ cabin  (ảnh 1)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m, trục quay cách mặt đất 57,5 m, quay đều mỗi vòng hết 15 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h (m) từ một cabin gắn tại điểm A của vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức:

\(h\left( t \right) = 57\sin \left( {\frac{{2\pi }}{{15}}t - \frac{\pi }{2}} \right) + 57,5\)

với t là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút (t ≥ 0) (Hình 12).

Khi quay một vòng lần thứ nhất tính từ thời điểm t = 0 (phút), tại thời điểm nào của t thì cabin ở vị trí cao nhất? Ở vị trí đạt được chiều cao là 86 m?

Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m Khi quay một vòng lần thứ nhất tính từ (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack