2048.vn

Giải SGK Toán 11 Cánh diều Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 Cánh diều Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
45 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên mặt chiếc đồng hồ, kim giây đang ở vị trí ban đầu chỉ vào số 3 (Hình 1). Kim giây quay ba vòng và một phần tư vòng (tức là \(3\frac{1}{4}\)vòng) đến vị trí cuối chỉ vào số 6. Khi quay như thế, kim giây đã quét một góc với tia đầu chỉ vào số 3, tia cuối chỉ vào số 6.

Trên mặt chiếc đồng hồ, kim giây đang ở vị trí ban đầu chỉ vào số 3 Hình 1 (ảnh 1)

Góc đó gợi nên khái niệm gì trong toán học? Những góc như thế có tính chất gì?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa góc trong hình học phẳng.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy hoàn thành bảng chuyển đổi số đo độ và số đo radian của một số góc sau.

Hãy hoàn thành bảng chuyển đổi số đo độ và số đo radian của một số góc sau (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh chiều quay của kim đồng hồ với:

Chiều quay từ tia Om đến tia Ox trong Hình 3a.

So sánh chiều quay của kim đồng hồ với: Chiều quay từ tia Om đến tia Ox trong Hình 3a (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đọc tên góc lượng giác,tia đầu và tia cuối của góc lượng giác đó trong Hình 4b.

Đọc tên góc lượng giác, tia đầu và tia cuối của góc lượng giác đó trong Hình 4b (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

So sánh chiều quay của kim đồng hồ với:

Chiều quay từ tia Om đến tia Oy trong Hình 3b.

So sánh chiều quay của kim đồng hồ với: Chiều quay từ tia Om đến tia Oy trong Hình 3b (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 5a, tia Om quay theo chiều dương đúng một vòng. Hỏi tia đó quét nên một góc bao nhiêu độ?

Trong Hình 5a, tia Om quay theo chiều dương đúng một vòng. Hỏi tia đó quét nên  (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 5b, tia Om quay theo chiều dương ba vòng và một phần tư vòng (tức là \(3\frac{1}{4}\)vòng). Hỏi tia đó quét nên một góc bao nhiêu độ?

Trong Hình 5b, tia Om quay theo chiều dương ba vòng và một phần tư vòng tức là  (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 5c, tia Om quay theo chiều âm đúng một vòng. Hỏi tia đó quét nên một góc bao nhiêu độ?

Trong Hình 5c, tia Om quay theo chiều âm đúng một vòng. Hỏi tia đó quét nên một  (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn trên mặt phẳng góc lượng giác gốc O có tia đầu Ou, tia cuối Ov và có số đo \( - \frac{{5\pi }}{4}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 7a, ba góc lượng giác có cùng tia đầu Ou và tia cuối Ov, trong đó Ou ⊥ Ov. Xác định số đo của góc lượng giác trong các Hình 7b, 7c, 7d.

Trong Hình 7a, ba góc lượng giác có cùng tia đầu Ou và tia cuối Ov, trong đó Ou vuông gócsc  (ảnh 1)Trong Hình 7a, ba góc lượng giác có cùng tia đầu Ou và tia cuối Ov, trong đó Ou vuông gócsc  (ảnh 2)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết công thức biểu thị số đo của các góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác có số đo bằng \( - \frac{{4\pi }}{3}\).Viết công thức biểu thị số đo của các góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác có số đo bằng \( - \frac{{4\pi }}{3}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho góc (hình học) xOz, tia Oy nằm trong góc xOz (Hình 8). Nêu mối liên hệ giữa số đo của góc xOz và tổng số đo của hai góc xOy và yOz.

Cho góc (hình học) xOz, tia Oy nằm trong góc xOz (Hình 8). Nêu mối liên hệ giữa số đo (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo là \( - \frac{{11\pi }}{4}\), góc lượng giác (Ou, Ow) có số đo là \(\frac{{3\pi }}{4}.\)Tìm số đo của góc lượng giác (Ov, Ow).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ (định hướng) Oxy, hãy vẽ đường tròn tâm O với bán kính bằng 1.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu chiều dương, chiều âm trên đường tròn tâm O với bán kính bằng 1.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xác định điểm N trên đường tròn lượng giác sao cho (OA, ON) = \( - \frac{\pi }{3}\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xác định điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho (OA, OM) = 60°.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh: hoành độ của điểm M với cos60°; tung độ của điểm M với sin60°.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lượng giác của góc lượng giác\(\beta = - \frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Xét dấu các giá trị lượng giác của góc lượng giác α = ‒30°.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Xét dấu các giá trị lượng giác của góc lượng giác\(\alpha = \frac{{5\pi }}{6}\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho góc lượng giác α. So sánh:

cos2α + sin2α và 1;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho góc lượng giác α. So sánh:

tanα . cotα và 1 (với cosα ≠ 0, sinα ≠ 0)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho góc lượng giác alpha. So sánh:

\[1 + {\tan ^2}\alpha \]\(\frac{1}{{co{s^2}\alpha }}\) với cosα ≠ 0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho góc lượng giác alpha. So sánh:

\(1 + {\cot ^2}\alpha \)\(\frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }}\) với sinα ≠ 0

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho góc lượng giác α sao cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\)\(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\). Tìm cosα.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị lượng giác của góc lượng giác\(\alpha = \frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: \(Q = {\tan ^2}\frac{\pi }{3} + {\sin ^2}\frac{\pi }{4} + \cot \frac{\pi }{4} + cos\frac{\pi }{2}\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác, cho hai điểm M, M’ sao cho góc lượng giác (OA, OM) = α, góc lượng giác (OA, OM’) = – α (Hình 13).

Trên đường tròn lượng giác, cho hai điểm M, M’ sao cho góc lượng giác (OA, OM) = alpha (ảnh 1)

a) Đối với hai điểm M, M’ nêu nhận xét về: hoành độ của chúng, tung độ của chúng.

b) Nêu mối liên hệ giữa các giá trị lượng giác tương ứng của hai góc lượng giác α và – α.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính:

\(co{s^2}\frac{\pi }{8} + co{s^2}\frac{{3\pi }}{8}\)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính:

tan1° . tan2° . tan45° . tan88° . tan89°.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tính:

a) tan(‒75°);

b)\(\cot \left( { - \frac{\pi }{5}} \right)\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Xác định vị trí các điểm M, N, P trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của các góc lượng giác (OA, OM), (OA, ON), (OA, OP) lần lượt bằng \(\frac{\pi }{2};\frac{{7\pi }}{6}; - \frac{\pi }{6}\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của mỗi góc sau: 225°; ‒225°; ‒1 035°; \(\frac{{5\pi }}{3};\frac{{19\pi }}{2}; - \frac{{159\pi }}{4}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác (nếu có) của mỗi góc sau:

\(\frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\);

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác (nếu có) của mỗi góc sau:

\(\frac{\pi }{3} + \left( {2k + 1} \right)\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác (nếu có) của mỗi góc sau:

kπ (k ℤ);

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác (nếu có) của mỗi góc sau:

\(\frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\);

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc alpha trong mỗi trường hợp sau:

\(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {15} }}{4}\) với \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc alpha trong mỗi trường hợp sau:

\(cos\alpha = - \frac{2}{3}\) với \( - \pi < \alpha < 0\)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc alpha trong trường hợp sau:

tanα = 3 với ‒π < α < 0

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc alpha trong trường hợp sau:

cotα = ‒2 với 0 < α < π

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Một vệ tinh được định vị tại vị trí A trong không gian. Từ vị trí A, vệ tinh bắt đầu chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là đường tròn với tâm là tâm O của Trái Đất, bán kính 9 000 km. Biết rằng vệ tinh chuyển động hết một vòng của quỹ đạo trong 2 h.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Một vệ tinh được định vị tại vị trí A trong không gian. Từ vị trí A, vệ tinh bắt đầu chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là đường tròn với tâm là tâm O của Trái Đất, bán kính 9 000 km. Biết rằng vệ tinh chuyển động hết một vòng của quỹ đạo trong 2 h.

Vệ tinh chuyển động được quãng đường 200 000 km sau bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack