Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: P.E có đáp án
12 câu hỏi
Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)
Audio 66

Hướng dẫn dịch:
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Bàn tay | Cánh tay | Bàn chân | Cẳng chân | Đầu | Cơ thể |
Play Board game (Chơi trò hội đồng)

Học sinh tự thực hành
Listen and practice (Nghe và luyện tập)
Audio 67

Hướng dẫn dịch:
Tớ dùng cẳng chân và bàn chân để chơi bóng đá
Tớ có thể đá quả bóng trong môn bóng đá
Tớ không thể đá quả bóng trong môn bóng rổ
Fill in the blanks. Practice. (Điền vào chỗ trống. Luyện tập)

1. use
2. the ball
3. my
4. in
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi bóng chuyền
2. Tớ không thể bắt quả bóng trong môn bóng chuyền
3. Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi bóng chuyền
4. Tớ không thể ném quả bóng trong môn bóng chuyền
Read and fill in the blanks (Đọc và điền vào chỗ trống)

1. Soccer
2. run
3. legs
4. catch
5. goalie
Hướng dẫn dịch:
Bóng đá rất vui. Bạn có thể chạy và đá quả bóng trong bộ môn bóng đá. Bạn sử dụng cẳng chân và bàn chân. Bạn không thể bắt bóng trong môn bóng đá. Chỉ có thủ môn mới có thể bắt và ném bóng. Thủ môn có thể dùng cánh tay và bàn tay
Look and listen (Nhìn và nghe)
Audio 68
Học sinh tự thực hành
Listen and circle (Nghe và khoanh)
Audio 69


Hướng dẫn dịch:
Tyler: Chào Hannah. Bạn giỏi môn gì thế?
Hannah: Tớ chơi đá bóng giỏi
Tyler: Đó là môn thể thao yêu thích của cậu à?
Hannah: Đúng vậy
Tyler: Cậu có thể dùng đầu của minh không?
Hannah: Có thể chứ. Và tớ có thể chạy. Còn bạn thì giỏi môn gì?
Tyler: Tớ chơi bóng chuyền giỏi. Môn thể thao tớ yêu thích là bóng rổ
Hannah: Cậu có thể dùng chân của minh không?
Tyler: Không, Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi bóng chuyền
Hannah: WOW
Practice with your friends (Luyện tập với bạn)
Học sinh tự luyện tập
Read and circle the sport he is good at. (Đọc và khoanh tròn môn thể thao mà anh ấy giỏi)

Hướng dẫn dịch:
Môn thể thao yêu thích của tớ là bóng rổ. Tớ chơi bóng rổ giỏi. Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi. Tớ có thể bắt và ném bóng trong môn bóng rổ. Tớ không thể đá quả bóng
Read and fill in the blanks (Đọc và điền vào chỗ trống)

1. hands and arms
2. throw
3. kick
Hướng dẫn dịch:
1. Cậu ấy dùng bàn tay và cánh tay để chơi.
2. Cậu ấy có thể bắt và ném bóng trong môn bóng rổ.
3. Cậu ấy không thể đá quả bóng
Look at E. Write about your favorite sport (Nhìn vào E. Viết về môn thể thao yêu thích của bạn)

Gợi ý:
My favorite sport is soccer
I am good at playing soccer. I use my legs and feet in soccer
I can run and kick the ball in soccer
I can’t catch and throw the ball
Hướng dẫn dịch:
Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng đá
Tôi chơi bóng đá giỏi. Tôi sử dụng chân và bàn chân của mình trong bóng đá
Tôi có thể chạy và đá bóng trong bóng đá
Tôi không thể bắt và ném bóng
Tell your friend about your favorite sport (Nói với bạn bè của bạn về môn thể thao yêu thích của bạn)
Học sinh tự thực hành




