Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: P.E có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: P.E có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 66

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) Audio 66 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1

2

3

4

5

6

Bàn tay

Cánh tay

Bàn chân

Cẳng chân

Đầu

Cơ thể

2. Tự luận
1 điểm

Play Board game (Chơi trò hội đồng)

Play Board game (Chơi trò hội đồng) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

Listen and practice (Nghe và luyện tập)

Audio 67

Listen and practice (Nghe và luyện tập) Audio 67 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Tớ dùng cẳng chân và bàn chân để chơi bóng đá

Tớ có thể đá quả bóng trong môn bóng đá

Tớ không thể đá quả bóng trong môn bóng rổ

4. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks. Practice. (Điền vào chỗ trống. Luyện tập)

Fill in the blanks. Practice. (Điền vào chỗ trống. Luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. use

2. the ball

3. my

4. in

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi bóng chuyền

2. Tớ không thể bắt quả bóng trong môn bóng chuyền

3. Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi bóng chuyền

4. Tớ không thể ném quả bóng trong môn bóng chuyền

5. Tự luận
1 điểm

Read and fill in the blanks (Đọc và điền vào chỗ trống)

Read and fill in the blanks (Đọc và điền vào chỗ trống)   (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Soccer

2. run

3. legs

4. catch

5. goalie

Hướng dẫn dịch:

Bóng đá rất vui. Bạn có thể chạy và đá quả bóng trong bộ môn bóng đá. Bạn sử dụng cẳng chân và bàn chân. Bạn không thể bắt bóng trong môn bóng đá. Chỉ có thủ môn mới có thể bắt và ném bóng. Thủ môn có thể dùng cánh tay và bàn tay

6. Tự luận
1 điểm

Look and listen (Nhìn và nghe)

Audio 68

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Listen and circle (Nghe và khoanh)

Audio 69

Listen and circle (Nghe và khoanh) Audio 69 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and circle (Nghe và khoanh) Audio 69 (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

Tyler: Chào Hannah. Bạn giỏi môn gì thế?

Hannah: Tớ chơi đá bóng giỏi

Tyler: Đó là môn thể thao yêu thích của cậu à?

Hannah: Đúng vậy

Tyler: Cậu có thể dùng đầu của minh không?

Hannah: Có thể chứ. Và tớ có thể chạy. Còn bạn thì giỏi môn gì?

Tyler: Tớ chơi bóng chuyền giỏi. Môn thể thao tớ yêu thích là bóng rổ

Hannah: Cậu có thể dùng chân của minh không?

Tyler: Không, Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi bóng chuyền

Hannah: WOW

8. Tự luận
1 điểm

Practice with your friends (Luyện tập với bạn)

Xem đáp án

Học sinh tự luyện tập

9. Tự luận
1 điểm

Read and circle the sport he is good at. (Đọc và khoanh tròn môn thể thao mà anh ấy giỏi)

Read and circle the sport he is good at. (Đọc và khoanh tròn môn thể thao mà anh ấy giỏi) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Môn thể thao yêu thích của tớ là bóng rổ. Tớ chơi bóng rổ giỏi. Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi. Tớ có thể bắt và ném bóng trong môn bóng rổ. Tớ không thể đá quả bóng

10. Tự luận
1 điểm

Read and fill in the blanks (Đọc và điền vào chỗ trống)

Read and fill in the blanks (Đọc và điền vào chỗ trống) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. hands and arms

2. throw

3. kick

Hướng dẫn dịch:

1. Cậu ấy dùng bàn tay và cánh tay để chơi.

2. Cậu ấy có thể bắt và ném bóng trong môn bóng rổ.

3. Cậu ấy không thể đá quả bóng

11. Tự luận
1 điểm

Look at E. Write about your favorite sport (Nhìn vào E. Viết về môn thể thao yêu thích của bạn)

Look at E. Write about your favorite sport (Nhìn vào E. Viết về môn thể thao yêu thích của bạn) (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

My favorite sport is soccer

I am good at playing soccer. I use my legs and feet in soccer

I can run and kick the ball in soccer

I can’t catch and throw the ball

Hướng dẫn dịch:

Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng đá

Tôi chơi bóng đá giỏi. Tôi sử dụng chân và bàn chân của mình trong bóng đá

Tôi có thể chạy và đá bóng trong bóng đá

Tôi không thể bắt và ném bóng

 

12. Tự luận
1 điểm

Tell your friend about your favorite sport (Nói với bạn bè của bạn về môn thể thao yêu thích của bạn)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành