Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: Lesson 2 có đáp án
10 câu hỏi
Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)
Audio 54

Hướng dẫn dịch:
1 | 2 | 3 | 4 |
Đánh | Đá | Bắt | Ném |
Play the pretend game (Chơi trò giả vờ)

Học sinh tự thực hành
Listen and practice (Nghe và thực hành)
Audio 55

Hướng dẫn dịch:
Bạn giỏi môn nào? – Tớ giỏi đá bóng
Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập)

1. What are you good at?
2. What are you good at?
3. I’m good at throwing
4. I’m good at catching
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn giỏi cái gì?
2. Bạn giỏi cái gì?
3. Tôi ném giỏi
4. Tôi giỏi bắt
Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)
Audio 56

Học sinh tự thực hành
Chant (Hát ca)
Audio 57
Học sinh tự thực hành
Look and listen (Nhìn và nghe)
Audio 58
Học sinh tự thực hành
Listen and draw lines (Nghe và vẽ nối)
Audio 59


Hướng dẫn dịch:
1. James: Bạn giỏi môn gì thế Mai?
Mai: Tôi giỏi đá bóng
James: Tốt. Bạn có thể chơi cùng đội bóng đá
2. James: Bạn giỏi môn gì thế Tom?
Tom: Tôi giỏi bắt bóng
James: Bạn có thể chơi cùng đội bóng rổ
3. James: Bạn thì sao Lucy?
Lucy: Tôi giỏi đánh bóng
James: Bạn có thể chơi cùng đội bóng chuyền
4. James: Bạn giỏi môn gì thế Alfie?
Alfie: Tôi giỏi ném bóng
James: Tốt. Đội bóng rổ nhé. Vậy có được không bà ơi? Bà giỏi môn gì thế ạ?
Bà: Bà giỏi môn này này! Kiai!
Bọn trẻ: wow!
Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời)

1. I’m good at kicking
2. I’m good at painting
3. I’m good at singing
4. I’m good at catching the ball
5. I’m good at drawing
6. I’m good at dancing
7. I’m good at throwing the ball
8. I’m good at hitting the ball
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đá giỏi
2. Tôi giỏi vẽ tranh
3. Tôi hát hay
4. Tôi bắt bóng giỏi
5. Tôi giỏi vẽ
6. Tôi nhảy giỏi
7. Tôi ném bóng giỏi
8. Tôi đánh bóng giỏi
Write about you. Then, ask your friends and complete the table (Viết về bạn. Sau đó, hỏi bạn bè của bạn và hoàn thành bảng)

Gợi ý:
You | I’m good at singing |
Friend 1 | I’m good at dancing |
Friend 2 | I’m good at kicking the ball |
Friend 3 | I’m good at drawing |
Friend 4 | I’m good at catching the ball |
Hướng dẫn dịch:
Bạn | Tôi hát giỏi |
Người bạn 1 | Tôi nhảy giỏi |
Người bạn 2 | Tôi đá bóng giỏi |
Người bạn 3 | Tôi vẽ giỏi |
Người bạn 4 | Tôi bắt bóng giỏi |




