Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: Lesson 2 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: Lesson 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 374 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 54

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) Audio 54 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1

2

3

4

Đánh

Đá

Bắt

Ném

 

2. Tự luận
1 điểm

Play the pretend game (Chơi trò giả vờ)

Play the pretend game (Chơi trò giả vờ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

Listen and practice (Nghe và thực hành)

Audio 55

Listen and practice (Nghe và thực hành) Audio 55 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Bạn giỏi môn nào? – Tớ giỏi đá bóng

4. Tự luận
1 điểm

Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập)

Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. What are you good at?

2. What are you good at?

3. I’m good at throwing

4. I’m good at catching

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn giỏi cái gì?

2. Bạn giỏi cái gì?

3. Tôi ném giỏi

4. Tôi giỏi bắt

5. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

Audio 56

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại) Audio 56 (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

Chant (Hát ca)

Audio 57

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Look and listen (Nhìn và nghe)

Audio 58

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

Listen and draw lines (Nghe và vẽ nối)

Audio 59

Listen and draw lines (Nghe và vẽ nối) Audio 59 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and draw lines (Nghe và vẽ nối) Audio 59 (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

1. James: Bạn giỏi môn gì thế Mai?

Mai: Tôi giỏi đá bóng

James: Tốt. Bạn có thể chơi cùng đội bóng đá

2. James: Bạn giỏi môn gì thế Tom?

Tom: Tôi giỏi bắt bóng

James: Bạn có thể chơi cùng đội bóng rổ

3. James: Bạn thì sao Lucy?

Lucy: Tôi giỏi đánh bóng

James: Bạn có thể chơi cùng đội bóng chuyền

4. James: Bạn giỏi môn gì thế Alfie?

Alfie: Tôi giỏi ném bóng

James: Tốt. Đội bóng rổ nhé. Vậy có được không bà ơi? Bà giỏi môn gì thế ạ?

Bà: Bà giỏi môn này này! Kiai!

Bọn trẻ: wow!

9. Tự luận
1 điểm

Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời)

Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. I’m good at kicking

2. I’m good at painting

3. I’m good at singing

4. I’m good at catching the ball

5. I’m good at drawing

6. I’m good at dancing

7. I’m good at throwing the ball

8. I’m good at hitting the ball

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi đá giỏi

2. Tôi giỏi vẽ tranh

3. Tôi hát hay

4. Tôi bắt bóng giỏi

5. Tôi giỏi vẽ

6. Tôi nhảy giỏi

7. Tôi ném bóng giỏi

8. Tôi đánh bóng giỏi

10. Tự luận
1 điểm

Write about you. Then, ask your friends and complete the table (Viết về bạn. Sau đó, hỏi bạn bè của bạn và hoàn thành bảng)

Write about you. Then, ask your friends and complete the table (Viết về bạn. Sau đó (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

You

I’m good at singing

Friend 1

I’m good at dancing

Friend 2

I’m good at kicking the ball

Friend 3

I’m good at drawing

Friend 4

I’m good at catching the ball

Hướng dẫn dịch:

Bạn

Tôi hát giỏi

Người bạn 1

Tôi nhảy giỏi

Người bạn 2

Tôi đá bóng giỏi

Người bạn 3

Tôi vẽ giỏi

Người bạn 4

Tôi bắt bóng giỏi