Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 374 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 48

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) Audio 48 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1

2

3

4

5

Cầu lông

Quần vợt

Bóng chuyền

Bóng rổ

Bóng đá

2. Tự luận
1 điểm

Play Heads up. What’s missing? (Chơi ngẩng cao đầu. Điều gì còn thiếu?)

Play Heads up. What’s missing? (Chơi ngẩng cao đầu. Điều gì còn thiếu?) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

Listen and practice (Nghe và luyện tập)Listen and practice (Nghe và luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Bạn có thể chơi bóng đá không?

- Tớ có thể

- Tớ không thể

4. Tự luận
1 điểm

Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập)

Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Yes

2. I can’t

3. Can you

4. play

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thể chơi bóng đá không? – Tôi có thể

2. Bạn có thể chơi quần vợt không? – Tôi không thể

3. Bạn có thể chơi bóng rổ không? – Tôi không thể

4. Bạn có thể chơi cầu lông không? – Tôi có thể

5. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

Audio 50

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại) Audio 50 (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

Chant (Hát ca)

Audio 51

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Look and listen (Nhìn và nghe)

Audio 52

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

Listen and write (Nghe và viết)

Audio 53

Listen and write (Nghe và viết) Audio 53   (ảnh 1)

Xem đáp án

1. badminton

 2. tennis

3. Yes, I can

4. No, I can’t

Hướng dẫn dịch:

1. Lucy, con có thể chơi cầu lông không? – Con có thể bà ạ

2. Tom, con có thể chơi quần vợt không? – Con không thể bà ạ

3. Mai, con có thể chơi bóng chuyền không?

– Con có thể bà ạ. Con rất thích bóng chuyền

– Bà cũng vậy, rất thú vị

4. Alfie, con có thể chơi bóng rổ không?

 – Con không thể bà ạ

- Còn bà thì sao ạ?

– Xem này!

– WOW!!

9. Tự luận
1 điểm

Practice with your friends (Luyện tập với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

10. Tự luận
1 điểm

Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời)

Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Can you play volleyball? – Yes, I can

2. Can you play tennis? – No, I can’t

3. Can you play soccer? – Yes, I can

4. Can you play basketball? – No, I can’t

5. Can you play hide and seek? – No, I can’t

6. Can you play badminton? – Yes, I can

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thể chơi bóng chuyền không? – Tôi có thể

2. Bạn có thể chơi quần vợt không? – Tôi không thể

3. Bạn có thể chơi bóng đá không? – Tôi có thể

4. Bạn có thể chơi bóng rổ không? – Tôi không thể

5. Bạn có thể chơi trốn tìm không? – Tôi không thể

6. Bạn có thể chơi cầu lông không? – Tôi có thể

11. Tự luận
1 điểm

Play the pretend game (Chơi trò giả vờ)

Play the pretend game (Chơi trò giả vờ)   (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Bạn có thể chơi bóng chuyền không? – Tôi không thể

Bạn có thể chơi quần vợt không? – Tôi có thể