Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: Lesson 3 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 5: Lesson 3 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 368 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and point. Repeat (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 60

Listen and point. Repeat (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) Audio 60 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1

2

3

4

Xem TV

Trượt ván

Ra ngoài chơi

Đi bơi

 

2. Tự luận
1 điểm

Play Flashcard peek (Chơi thẻ nhớ)

Play Flashcard peek (Chơi thẻ nhớ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

Listen and practice (Nghe và luyện tập)

Audio 61

Listen and practice (Nghe và luyện tập) Audio 61 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Con có thể xem TV không ạ?

- Được chứ

- Không được đâu con

4. Tự luận
1 điểm

Look and circle. Practice (Nhìn và khoanh tròn. Luyện tập)

Look and circle. Practice (Nhìn và khoanh tròn. Luyện tập)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Look and circle. Practice (Nhìn và khoanh tròn. Luyện tập)  (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

1. Con có thể ra ngoài được chứ? – Được con ạ

2. Con có thể đi chơi trượt ván được không? – Không được đâu

3. Con có thể đi bơi được không? – Không được đâu

4. Con có thể xem TV được không? – Được chứ

5. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

Audio 62

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại) Audio 62 (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

Chant (Hát ca)

Audio 63

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Look and listen (Nhìn và nghe)

Audio 64

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

Audio 65

Listen and number (Nghe và đánh số)  Audio 65 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and number (Nghe và đánh số)  Audio 65 (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

1. Tom: Hmm. Ồ đó là Cody và Mai

Cody/Mai: Chào Tom

Tom: Bà ơi, con có thể ra ngoài chơi không?

Bà: Không được đâu

2. Alfie: Cháu có thể xem TV không ạ?

Bà: Được chứ

Alfie: Tuyệt. Cháu cảm ơn bà

3. Tom: Con có thể đi bơi không ạ?

Bà: Không được rồi Tom. Bể bơi rất xa

4. Tom: OK, vậy con có thể đi trượt ván không ạ?

Bà: Được. Bà có thể đi cùng không?

Tom: Chắc chắn rồi ạ

Bọn trẻ: Wow!

9. Tự luận
1 điểm

Practice with your friends (Luyện tập với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

10. Tự luận
1 điểm

Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời)

Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời)    (ảnh 1)

Xem đáp án

1. May I play volleyball? – Yes, you may

2. May I watch TV? – No, you may not

3. May I go swimming? – Yes, you may

4. May I go skateboarding? – No, you may not

5. May I listen to music? – Yes, you may

6. May I go out? – No, you may not

Hướng dẫn dịch:

1. Con có thể chơi bóng chuyền không? – Được chứ

2. Con có thể xem TV không? – Không được đâu con

3. Con có thể đi bơi không? – Được chứ

4. Con có thể chơi trượt ván không? – Không được đâu con

5. Con có thể nghe nhạc không? - Được chứ

6. Con có thể ra ngoài chơi không? – Không được đâu con

11. Tự luận
1 điểm

Play the chain game (Chơi trò chuỗi)

Play the chain game (Chơi trò chuỗi) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Tớ có thể đi bơi không? – Được chứ

Tớ có thể chơi trượt ván không? – Không được đâu