Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Grammar trang 62 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Grammar trang 62 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1058 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences from the text with the words in the list. Then complete the rules with past simple, past continuous, when and while. (Hoàn thành các câu trong văn bản với các từ trong danh sách. Sau đó, hoàn thành các quy tắc với quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, when và while.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. sitting thinking; fell; hit

2. getting; noticed; went

RULES:

past simple; when past continuous; while

Hướng dẫn dịch:

1. Newton đang ngồi suy nghĩ thì một quả táo rơi xuống và đập xuống đất.

2. Trong khi Archimedes đang ra khỏi bồn tắm, ông chú ý rằng mực nước đã đi xuống.

QUY TẮC:

Chúng ta sử dụng

● quá khứ đơn cho một hành động đã xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Chúng ta thường sử dụng when với thì này.

● quá khứ tiếp diễn cho một hành động nền hoặc để mô tả một tình huống trong một khoảng thời gian trong quá khứ. Chúng ta thường sử dụng while với thì này.

Hãy nhớ rằng một số động từ không thể được sử dụng ở dạng tiếp diễn.

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct past tense form of the verbs. (Hoàn thành các câu với dạng đúng của động từ ở thì quá khứ.)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. were doing; started

Hướng dẫn dịch:

0. Trong khi Franklin đang xem một cơn dông bão thì ông ấy nảy ra vài ý tưởng về điện.

1. Chúng tôi đang làm thí nghiệm ở trường thì một ngọn lửa bắt đầu cháy.

3. Tự luận
1 điểm

2. They ... for lunch because they enough time. (not stop / have)

Xem đáp án

Đáp án:

2. didn’t stop; didn’t have

Hướng dẫn dịch:

2. Họ không dừng lại để ăn trưa vì họ không có đủ thời gian.

4. Tự luận
1 điểm

3. The electricity ... off at home while I my homework. (go / do)

Xem đáp án

Đáp án:

3. went; was doing

Hướng dẫn dịch:

3. Ở nhà đã mất điện khi tôi đang làm bài tập về nhà.

5. Tự luận
1 điểm

4. I ... a great science site while I the net. (discover / surf)

Xem đáp án

Đáp án:

4. discovered; was surfing

Hướng dẫn dịch:

4. Tôi phát hiện ra một trang tin về khoa học rất tuyệt vời khi tôi đang lướt mạng.

6. Tự luận
1 điểm

5. Who ... you ... to when I you in town yesterday? (talk / see)

Xem đáp án

Đáp án:

5. were … talking; saw

Hướng dẫn dịch:

5. Bạn đã đang nói chuyện với ai khi tôi thấy bạn ở thị trấn hôm qua?

7. Tự luận
1 điểm

6. When the scientist ... the answer to the problem, she ... very famous. (find / become)

Xem đáp án

Đáp án:

6. found; became

Hướng dẫn dịch:

6. Khi các nhà khoa học tìm ra câu trả lời cho vấn đề, thì bà ấy trở nên nổi tiếng.

8. Tự luận
1 điểm

Sally saw an incident in her town centre. Complete her statement to the police with the past simple or past continuous form of the verbs in the list. Sometimes more than one verb is possible. (Sally đã nhìn thấy một sự cố ở trung tâm thị trấn của cô ấy. Hoàn thành lời khai của cô ấy với cảnh sát với dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn của các động từ trong danh sách. Đôi khi có thể có nhiều hơn một động từ.)

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. were walking

2. doing

3. were standing/were walking

4. saw

5. was riding

6. was going/was riding/was cycling

7. cycled/rode

8. hit

9. knocked

10. didn’t stop

Hướng dẫn dịch:

Sáng thứ bảy tuần trước, tôi mua một cuốn tạp chí, và tôi ngồi trên một chiếc ghế dài ở trung tâm thị trấn để đọc nó. Mọi người đang đi dạo và mua sắm. Có một nhóm bốn người gần tôi - họ đang đứng cùng nhau và cười. Sau đó, tôi nhìn thấy một cậu bé, khoảng 16 tuổi. Cậu ấy đang đạp xe xuống phố. Cậu ấy đã đi rất nhanh. Bất ngờ, cậu phải đổi hướng vì trước mặt có một bà cụ, cậu phi xe ngay vào đoàn người. Chiếc xe đạp của cậu ta va vào một người đàn ông và khiến anh ta ngã nhào. Và cậu bé không dừng lại. Cậu ấy chỉ đạp xe đi luôn!