Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Grammar trang 63 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Grammar trang 63 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1066 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete these sentences with the words in the list. Then choose the correct words to complete the rules. (Hoàn thành những câu sau với những từ trong danh sách. Sau đó chọn từ đúng để điền vào quy tắc.)Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. plug

2. do

3. laugh

4. be

5. eat

RULES:

1. used

2. use

3. use

Hướng dẫn dịch:

1. Mỗi tối tôi thường cắm một thứ gì đó vào tất cả các ổ cắm điện.

2. Cô thật sự đã làm như vậy ư, thưa cô?

3. Tôi đã từng cười vào trăng và gọi tên nó.

4. Anh ấy từng sợ hãi khi đứng trên dây.

5. Tôi chưa từng ăn hạt.

QUY TẮC: Chúng ta có thể sử dụng động từ used to + động từ để nói về những điều đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng không còn ở hiện tại.

● Theo nghĩa khẳng định, chúng tôi nói used + động từ.

● Về mặt phủ định, chúng ta nói rằng didn’t + động từ

● Đối với các câu hỏi, chúng tôi nói rằng [Did] use to + động từ

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Use the correct form of used to and the present simple. (Hoàn thành các câu. Sử dụng dạng đúng của động từ của used to và thì hiện tại đơn.)0. That shop used to be (be) a book shop, but now it sells (sell) clothes.
1. He (be) my friend, but we really (not know) each other any more.

Xem đáp án

Đáp án:

1. used to be; don’t know

Hướng dẫn dịch:

0. Cửa hàng đó đã từng là một cửa hàng sách, nhưng bây giờ nó bán quần áo.

1. Anh ấy đã từng là bạn tôi, nhưng chúng tôi thực sự không hiểu nhau nữa rồi.

3. Tự luận
1 điểm

2. When we were younger, we ... (not listen) to country music, but now we ... (not listen) to anything else.

Xem đáp án

Đáp án:

2. didn’t use to listen; don’t listen

Hướng dẫn dịch:

2. Khi chúng tôi còn trẻ hơn, chúng tôi chưa từng nghe nhạc đồng quê, nhưng bây giờ chúng tôi lại không nghe loại nhạc nào khác nữa.

4. Tự luận
1 điểm

3. I really ... (not like) pizza now, but it ... (be) my favourite food.

Xem đáp án

Đáp án:

3. don’t like; used to be

Hướng dẫn dịch:

3. Bây giờ tôi thật sự không thích pizza, nhưng nó từng là món ăn yêu thích của tôi trong quá khứ.

5. Tự luận
1 điểm

4. We ... (go) to Ha Long Bay for our holidays, but now we ... (prefer) Sapa.

Xem đáp án

Đáp án:

4. used to go; prefer

Hướng dẫn dịch:

4. Chúng tôi đã từng đến vịnh Hạ Long để nghỉ dưỡng, nhưng bây giờ chúng tôi thích Sapa hơn.

6. Tự luận
1 điểm

5. My sister ... (believe) there were monsters under her bed.

Xem đáp án

Đáp án:

5. used to believe

Hướng dẫn dịch:

5. Chị gái tôi đã từng tin rằng có quái vật dưới giường cô ấy.

7. Tự luận
1 điểm

6. I ... (not care) about science, but now I ... (think) it’s really interesting.

Xem đáp án

Đáp án:

6. didn’t use to care; think

Hướng dẫn dịch:

6. Tôi đã từng không quan tâm đến khoa học nhưng bây giờ tôi nghĩ nó thật sự thú vị.

8. Tự luận
1 điểm

7. When you were small, you ... (have) an imaginary friend?

Xem đáp án

Đáp án:

7. did … use to have

Hướng dẫn dịch:

7. Khi bạn còn nhỏ, bạn đã từng có một người bạn trong tưởng tượng chưa?