Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Grammar trang 65 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Grammar trang 65 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1077 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete these sentences with the phrases in the list. Are the sentences about real or imagined situations? Find more examples of the second conditional in the web forum and underline them. (Hoàn thành các câu này với các cụm từ trong danh sách. Những câu này là về tình huống thực tế hay tưởng tượng? Tìm thêm ví dụ về điều kiện thứ hai trong diễn đàn web và gạch dưới chúng.)Media VietJack

Xem đáp án

 


Đáp án:

1. found; would be

2. could; would go for

3. Wouldn’t it be; was

- It would be great if there was some kind of petrol we could use in cars and things that didn’t produce any pollution.

- … it would be great if they invented a pill …

Hướng dẫn dịch:

1. Nếu họ tìm ra cách chữa bệnh sốt rét thì cuộc sống ở nhiều nơi sẽ trở nên dễ dàng hơn.

2. Nếu tôi có thể chọn bất cứ cái gì, tôi sẽ chọn một cỗ máy thời gian.

3. Sẽ không tuyệt vời ư nếu điều đó là có thể?

- Thật tuyệt nếu có một số loại xăng chúng ta có thể sử dụng trong ô tô và những thứ không gây ô nhiễm.

-… sẽ thật tuyệt nếu họ phát minh ra một viên thuốc…

2. Tự luận
1 điểm

Now complete the rules. (Bây giờ hoàn thành quy tắc.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. an improbable

2. past

3. would

Hướng dẫn dịch:

QUY TẮC: Chúng ta sử dụng điều kiện loại  hai để nói về hậu quả của một hành động không có thật ở hiện tại hoặc một hành động không thể xảy ra trong tương lai.

● Mệnh đề điều kiện: if + quá khứ đơn.

● Mệnh đề kết quả: would / wouldn’t (sẽ không) + động từ.

Mệnh đề điều kiện có thể đứng trước hoặc sau mệnh đề kết quả.

3. Tự luận
1 điểm

Circle the correct words. (Khoanh tròn từ đúng.)0. If I had / would have a bit more time, I went / would go and see my friends tonight.
1. They would learn / learned more if they would listen / listened more carefully.

Xem đáp án

Đáp án:

1. would learn; listened

Hướng dẫn dịch:

0. Nếu tôi có thêm một chút thời gian, tôi sẽ đi gặp bạn bè của tôi tối nay.

1. Họ sẽ học được nhiều hơn nếu họ lắng nghe cẩn thận hơn.

4. Tự luận
1 điểm

2. If my school would be / was a long way from home, I would have / had to take a bus.

Xem đáp án

Đáp án:

2. was; would have

Hướng dẫn dịch:

2. Nếu trường học của tôi cách nhà một quãng đường dài, tôi sẽ phải đi xe buýt.

5. Tự luận
1 điểm

3. He lent / would lend you his tablet if you asked / would ask him nicely.

Xem đáp án

Đáp án:

3. would lend; asked

Hướng dẫn dịch:

3. Anh ấy sẽ cho bạn mượn máy tính bảng của anh ấy nếu bạn yêu cầu anh ấy một cách tử tế.

6. Tự luận
1 điểm

4. If he was / would be really ill, he stay / would stay in bed.

Xem đáp án

Đáp án:

4. was; would stay

Hướng dẫn dịch:

4. Nếu anh ấy thực sự bị bệnh, anh ấy sẽ nằm trên giường.

7. Tự luận
1 điểm

5. I gave / would give you her address if I knew / would know it myself.

Xem đáp án

Đáp án:

5. would give; knew

Hướng dẫn dịch:

5. Tôi sẽ cho bạn địa chỉ của cô ấy nếu chính tôi biết.

8. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct form of the verbs. (Hoàn thành những câu sau với dạng đúng của động từ.)0. I think it ’ d be (be) a great party if the food was (be) better.
1. Who you ... (talk) to if you ... (have) a really serious problem?

Xem đáp án

Đáp án:

1. would … talk; had

Hướng dẫn dịch:

0. Tôi nghĩ nó sẽ là một bữa tiệc tuyệt vời nếu đồ ăn ngon hơn.

1. Bạn sẽ nói chuyện với ai nếu bạn có một vấn đề thật sự nghiêm túc?

9. Tự luận
1 điểm

2. She ... (like) you if you ... (be) nicer to her

Xem đáp án

Đáp án:

2. ’d like; were

Hướng dẫn dịch:

2. Cô ấy sẽ thích bạn nếu bạn tử tế hơn với cô ấy.

10. Tự luận
1 điểm

3. If his father ... (not make) him tidy his room, he ... (not do) it.

Xem đáp án

Đáp án:

3. didn’t make; wouldn’t do

Hướng dẫn dịch:

3. Nếu bố anh ấy không bắt anh ấy dọn dẹp phòng, anh ấy sẽ không làm điều đó.

11. Tự luận
1 điểm

4. If you ... (can) have any present you want, what you ... (choose)?

Xem đáp án

Đáp án:

4. could; would … choose

Hướng dẫn dịch:

4. Nếu bạn có thể có một món quà bất kỳ mà bạn muốn, bạn muốn chọn cái gì?

12. Tự luận
1 điểm

Read the sentences. How are they alike? (Đọc những câu sau. Chúng giống nhau như thế nào?)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

Both ideas are impossible/unreal.

Hướng dẫn dịch:

Cả hai ý tưởng đều không khả thi/không thực tế.

13. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct verb form. (Hoàn thành những câu sau với dạng đúng của động từ.)0. The bus isn’t here. I wish the bus was here.
1. We aren’t a good team. I wish we a better team.

Xem đáp án

Đáp án:

1. were

Hướng dẫn dịch:

0. Xe buýt không ở đây. Tôi ước xe buýt ở đây.

1. Chúng tôi không phải là một đội giỏi. Tôi ước đội của chúng tôi tốt hơn.

14. Tự luận
1 điểm

2. I can’t go home. I wish I ... go home.

Xem đáp án

Đáp án:

2. could

Hướng dẫn dịch:

2. Tôi không thể về nhà. Tôi ước tôi có thể về nhà.

15. Tự luận
1 điểm

3. It’s raining. I wish it ... raining.

Xem đáp án

Đáp án:

3. wasn’t

Hướng dẫn dịch:

3. Trời đang mưa. Tôi ước trời không mưa.

16. Tự luận
1 điểm

4. They are making so much noise! I wish they ... so much noise!

Xem đáp án

Đáp án:

4. weren’t making/wouldn’t make

Hướng dẫn dịch:

4. Họ làm ồn quá! Tôi ước họ không làm ồn như vậy!

17. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Which person in the pictures is thinking which thing from Exercise 6? (More than one answer is possible.) (Làm việc theo cặp. Người nào trong các bức tranh đang suy nghĩ điều gì từ Bài tập 6? (Có thể có nhiều hơn một câu trả lời.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

Picture 1: 4

Picture 2: 1, 3

Hướng dẫn dịch:

Bức tranh 1: 4

Bức tranh 2: 1, 3