Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Reading trang 64 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 6 Reading trang 64 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1077 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Think of something that doesn’t exist yet but you would like to have or to see. Compare your ideas with a partner. (Nghĩ về một điều gì đó mà không tồn tại nhưng bạn muốn có hoặc nhìn thấy.)

Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

A: I’d like to have a Doraemon’s time machine.

B: I’d like to see Loch Ness monster.

Hướng dẫn dịch:

A: Tôi muốn có cố máy thời gian của Doraemon.

B: Tôi muốn thấy quái vật ở hồ Loch Ness.

2. Tự luận
1 điểm

A web forum asked readers to do the same task as Exercise 1. Look at the pictures. What things do you think the forum readers suggested? (Một diễn đàn mạng đã yêu cầu độc giả làm nhiệm vụ tương tự như Bài tập 1. Nhìn vào các bức tranh. Bạn nghĩ điều gì mà độc giả của diễn đàn đề xuất?)

 Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

Maybe readers want to talk about a strange mosquito, something that saves you from doing your homework or you can sleep more.

Hướng dẫn dịch:

Có lẽ độc giả muốn nói về một loại muỗi kỳ lạ, một điều gì đó giúp bạn không phải lam bài tập hoặc bạn có thể ngủ nhiều hơn.

3. Tự luận
1 điểm

Read and listen to the posts in the forum. Check your answers to Exercise 2. (Đọc và nghe bài đăng trên diễn đàn. Kiểm tra đáp án của bạn ở Bài tập 2.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

Petrol that doesn’t cause pollution; a time machine; a cure for malaria; a machine that does homework; something that allows you to live on one or two hours of sleep.

Hướng dẫn dịch:

Xăng dầu không gây ô nhiễm; một cỗ máy thời gian; một cách chữa bệnh sốt rét; một cái máy làm bài tập về nhà; thứ gì đó cho phép bạn ngủ một hoặc hai giờ.

4. Tự luận
1 điểm

Read the forum again. Then write the names of the people described in these statements. (Đọc lại diễn đàn. Sau đó, viết tên của những người được mô tả trong các câu này.)0. This person thinks about our planet. Charlie
1. This person might be a bit lazy.

Xem đáp án

Đáp án:

1. Georgina

Hướng dẫn dịch:

0. Người này nghĩ về hành tinh của chúng ta. Charlie

1. Người này có thể hơi lười biếng. Georgina

5. Tự luận
1 điểm

2. This person worries about sick people.

Xem đáp án

Đáp án:

2. Bruna

Hướng dẫn dịch:

2. Người này lo lắng cho người bệnh. Bruna

6. Tự luận
1 điểm

3. This person wants more time.

Xem đáp án

Đáp án:

3. Morris

Hướng dẫn dịch:

3. Người này muốn thêm thời gian. Morris

7. Tự luận
1 điểm

4. This person wants to go back in time.

Xem đáp án

Đáp án:

4. Hannah

Hướng dẫn dịch:

4. Người này muốn quay ngược thời gian. Hannah

8. Tự luận
1 điểm

Here are the five ideas from the forum. Put them in order 1–5: 1 = the most useful, 5 = the least useful. (Đây là năm ý tưởng từ diễn đàn. Xếp chúng theo thứ tự 1–5: 1 = hữu ích nhất, 5 = ít hữu ích nhất.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

1, 2, 3, 5, 4

Hướng dẫn dịch:

a. nhiên liệu không gây ô nhiễm

b. một cỗ máy thời gian

c. cách chữa bệnh sốt rét

d. một cái máy để làm bài tập về nhà

e. một viên thuốc để ngủ ít hơn

9. Tự luận
1 điểm

You put the five things in order following a criterion – how useful is the idea? Here are two more criteria. Can you think of others? (Bạn sắp xếp năm điều theo thứ tự theo một tiêu chí - ý tưởng hữu ích như thế nào? Đây là hai tiêu chí nữa. Bạn có thể nghĩ về những tiêu chí khác không?)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

- urgent

- optional

Hướng dẫn dịch:

- Nó khả thi như thế nào?

- Nó quan trọng như thế nào?

- Nó gấp rút như thế nào?

- Nó mang tính tùy chọn như thế nào?

10. Tự luận
1 điểm

Choose one of the criteria in Exercise 2 and order the things in Exercise 1 again. Then compare your ideas with

other students. (Chọn một trong các tiêu chí trong Bài tập 2 và sắp xếp lại các thứ trong Bài tập 1. Sau đó, so sánh ý tưởng của bạn với những học sinh khác.)

Xem đáp án

Gợi ý:

Criteria: How important is it?

Orders: 1, 4, 2, 5, 3

Hướng dẫn dịch:

Tiêu chí: Nó quan trọng như thế nào?

Thứ tự: 1, 4, 2, 5, 3