Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 5 Vocabulary trang 48 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 5 Vocabulary trang 48 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1066 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the pictures with the activities (Nối các bức tranh với các hoạt động)

Media VietJack

Xem đáp án

1. donate blood (hiến máu)

2. do volunteer work in the hospital (làm công việc tình nguyện trong bệnh viện)

3. teach children (dạy trẻ em)

4. collect rubbish (thu gom rác)

5. help the elderly (giúp đỡ người già)

6. help the animals (giúp đỡ động vật)

2. Tự luận
1 điểm

Read the text and mark the statements true (T) or false (F) (Đọc văn bản và đánh dấu các câu đúng (T) hoặc sai (F))

Hướng dẫn dịch:

Bạn muốn giúp đỡ những người khó khăn, nhưng bạn không biết phải làm gì. Dưới đây là danh sách ngắn những thứ bạn có thể chuẩn bị để quyên góp cho những nơi tạm trú dành cho người vô gia cư.

Dầu gội đầu và xà phòng rất hữu ích cho những người thiếu thốn. Đừng quên những thứ như bàn chải tóc, bàn chải đánh răng và kem đánh răng.

Nhà tạm lánh cần cung cấp bộ dụng cụ sơ cứu cho khách của họ. Hãy nghĩ xem bạn cần một thứ gì đó giống như thạch cao bao nhiêu lần. Bạn có thể quyên góp tấm thạch cao và các vật dụng y tế khác để giúp đỡ những người khó khăn.

Nếu bạn có thừa chăn, hãy giặt chúng và mang chúng đến nơi trú ẩn. Một tấm chăn sạch và mới có thể giữ ấm cho ai đó.

Quần áo ấm đặc biệt hữu ích trong mùa đông. Vui lòng đóng góp quần jean và áo khoác trong tình trạng tốt. Hầu hết các nơi trú ẩn cho người vô gia cư cần nhiều quần áo nam hơn quần áo nữ. nếu bạn

có một chiếc quần jean cũ, chắc chắn sẽ có người có thể sử dụng chúng.

Media VietJack

Xem đáp án

1. T

2. T

3. T

4. T

5. F

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with red words from the text. Change the word form if necessary. Then listen, check, and repeat. (Hoàn thành các câu với các từ màu đỏ trong văn bản. Thay đổi hình thức từ nếu cần thiết. Sau đó, nghe, kiểm tra và lặp lại.)

1. This … helps out over 100 people every week with meals and clothing.

Xem đáp án

People often want to help the needy but are not sure what to do. Here is a short list of things homeless shelters need. Shampoo and soap are very useful for needy people. Don't forget things like hairbrushes, toothbrushes and toothpaste.

Shelters need to provide first-aid kits to their guests. Think about how many times you need something like a plaster. Donating these medical supplies can help the needy.

If you have extra blankets, wash them and bring them to the shelter. A fresh, clean blanket can keep someone warm.

Warm clothes are particularly useful in the winter. "Please donate. Any jeans and jackets in good condition are always welcome". Most homeless shelters need more men's clothes than women's clothes. If you have an old pair of jeans, there will certainly be someone who could use them.

Hướng dẫn dịch:

Mọi người thường muốn giúp đỡ những người khó khăn nhưng không biết phải làm gì. Dưới đây là danh sách ngắn những thứ mà những nơi trú ẩn cho người vô gia cư cần. Dầu gội đầu và xà phòng rất hữu ích cho những người thiếu thốn. Đừng quên những thứ như bàn chải tóc, bàn chải đánh răng và kem đánh răng.

Nơi tạm trú cần cung cấp bộ dụng cụ sơ cứu cho khách của họ. Hãy nghĩ xem bạn cần một thứ gì đó giống như thạch cao bao nhiêu lần. Quyên góp những vật dụng y tế này có thể giúp những người nghèo.

Nếu bạn có thừa chăn, hãy giặt chúng và mang chúng đến nơi trú ẩn. Một tấm chăn sạch, mới có thể giữ ấm cho ai đó.

Quần áo ấm đặc biệt hữu ích trong mùa đông. "Hãy đóng góp. Bất kỳ quần jean và áo khoác nào trong tình trạng tốt luôn được chào đón". Hầu hết các nơi trú ẩn cho người vô gia cư cần nhiều quần áo nam hơn quần áo nữ. Nếu bạn có một chiếc quần jean cũ, chắc chắn sẽ có người có thể sử dụng chúng.

1. homeless shelter

4. Tự luận
1 điểm

We gave a … family some warm blankets and food.

Xem đáp án

2. needy

5. Tự luận
1 điểm

Don't forget to take a … with us when we go camping.

Xem đáp án

3. first-aid kit

6. Tự luận
1 điểm

You can buy many basic …, such as plaster, at a chemist's.

Xem đáp án

4. medical supplies

7. Tự luận
1 điểm

Those … will be useful when it gets colder.

Xem đáp án

5. blankets

8. Tự luận
1 điểm

We should … some food to the community centre this weekend.

Xem đáp án

6. donate

9. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the phrases in the box below. (Hoàn thành các câu với các cụm từ trong hộp bên dưới.)

Media VietJack

1. I like to … when I get a chance.

Xem đáp án

1. help the needyTôi thích giúp đỡ những người khó khăn khi tôi có cơ hội.

10. Tự luận
1 điểm

Our class wants to … for the senior centre. We've got 2 million VND in total.

Xem đáp án

2. donate money

11. Tự luận
1 điểm

One way to help our environment is to … along the roads.

Xem đáp án

3. plant trees

12. Tự luận
1 điểm

My cousin volunteers to … in the hospitals in the summer.

Xem đáp án

4. help sick people

13. Tự luận
1 điểm

We did a fundraiser to … to help street children.

Xem đáp án

5. raise money

14. Tự luận
1 điểm

Work in groups. Discuss the volunteer activities in your local community. (Làm việc nhóm. Thảo luận về các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng địa phương của bạn.)

Talk about:

- who the activities can benefit.

- where the activities are done.

- who joins in these activities.

Xem đáp án

Nói về:

- những hoạt động có thể mang lại lợi ích cho ai.

- nơi các hoạt động được thực hiện.

- ai tham gia vào các hoạt động này.

(Học sinh tự thực hành)