2048.vn

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 60. Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 60. Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 37 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống Nghìn Trăm Chục Đơn vị (ảnh 1)

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nghìn Trăm Chục Đơn vị hình b (ảnh 1)

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

1

9

2

3 192

Ba nghìn một trăm chín mươi hai

5

6

4

8

………

…………………………………….

7

9

5

5

………

…………………………………….

6

4

0

7

………

…………………………………….

5

0

4

0

………

…………………………………….

2

3

0

1

………

…………………………………….

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 2 641 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 3 097 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 8 802 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 5 550 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

5 832 =

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

7 575 = ……………………………….. 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

8 621 = ………………………………..

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

4 444 = ……………………………….

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

9 000 + 500 + 50 + 7 = ……………3 000 + 600 + 80 + 1 = ……………

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

5 000 + 800 + 8 = …………………               7 000 + 30 + 9 = ………………..

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

6 000 + 600 + 60 = ……………......                 

9 000 + 100 = …………………...

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

d) 4 000 + 4 = ……………………....                   

7 000 + 20 = …………………….

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị Số ô trống gồm 7 nghìn 2 (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 1 nghìn 6 trăm 4 chục (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 8 nghìn 5 chục 3 đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 2 nghìn 8 đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống  (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 3 nghìn 6 chục  (ảnh 1)

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack