Giải SBT Toán lớp 3 Bài 60. Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án
21 câu hỏi
Số?

Số?

Viết (theo mẫu):
Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
3 | 1 | 9 | 2 | 3 192 | Ba nghìn một trăm chín mươi hai |
5 | 6 | 4 | 8 | ……… | ……………………………………. |
7 | 9 | 5 | 5 | ……… | ……………………………………. |
6 | 4 | 0 | 7 | ……… | ……………………………………. |
5 | 0 | 4 | 0 | ……… | ……………………………………. |
2 | 3 | 0 | 1 | ……… | ……………………………………. |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị
Số 2 641 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị
Số 3 097 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị
Số 8 802 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị
Số 5 550 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.
Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7
5 832 =
Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7
7 575 = ………………………………..
Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7
8 621 = ………………………………..
Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7
4 444 = ……………………………….
Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):
Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482
9 000 + 500 + 50 + 7 = ……………3 000 + 600 + 80 + 1 = ……………
Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):
Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482
5 000 + 800 + 8 = ………………… 7 000 + 30 + 9 = ………………..
Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):
Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482
6 000 + 600 + 60 = ……………......
9 000 + 100 = …………………...
Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):
Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482
d) 4 000 + 4 = ……………………....
7 000 + 20 = …………………….
Số?
Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số?
Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số?
Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số?
Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số?
Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số?
Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị





