Giải SBT Toán lớp 3 Bài 60. Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 60. Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 364 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống Nghìn Trăm Chục Đơn vị (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Hình vẽ gồm: 1 nghìn, 1 trăm, 5 chục và 2 đơn vị.

Do đó em cần điền số 1 vào cột nghìn, điền số 2 vào cột trăm, điền số 5 vào cột chục và điền số 2 vào cột đơn vị

2. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nghìn Trăm Chục Đơn vị hình b (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Hình vẽ gồm: 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục, 5 đơn vị.

Thực hiện điền số vào bảng tương tự như câu a.

Vậy ta cần điền như sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nghìn Trăm Chục Đơn vị hình b (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

1

9

2

3 192

Ba nghìn một trăm chín mươi hai

5

6

4

8

………

…………………………………….

7

9

5

5

………

…………………………………….

6

4

0

7

………

…………………………………….

5

0

4

0

………

…………………………………….

2

3

0

1

………

…………………………………….

Xem đáp án

Viết số (hoặc đọc số) theo thứ tự từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Ví dụ: Số gồm 3 nghìn, 1 trăm, 9 chục, 2 đơn vị.

Em viết và đọc theo thứ tự từ hàng nghìn (số 3), hàng trăm (số 1), hàng chục (số 9) đến hàng đơn vị (số 2).

Viết là: 3 192.

Đọc là: Ba nghìn một trăm chín mươi hai.

Thực hiện tương tự với các số còn lại.

Ta điền như sau:

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

1

9

2

3192

Ba nghìn một trăm chín mươi hai

5

6

4

8

5648

Năm nghìn sáu trăm bốn mươi tám

7

9

5

5

7955

Bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm

6

4

0

7

6407

Sáu nghìn bốn trăm linh bảy

5

0

4

0

5040

Năm nghìn không trăm bốn mươi

2

3

0

1

2301

Hai nghìn ba trăm linh một.

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 2 641 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án

Số 2 641 gồm 2 nghìn 6 trăm 4 chục 1 đơn vị.

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 3 097 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án

Số 3 097 gồm 3 nghìn 0 trăm 9 chục 7 đơn vị.

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 8 802 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án

Số 8 802 gồm 8 nghìn 8 trăm 0 chục 2 đơn vị.

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 7 293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị

Số 5 550 gồm …… nghìn …… trăm …… chục …… đơn vị.

Xem đáp án

Số 5 550 gồm 5 nghìn 5 trăm 5 chục 0 đơn vị.

8. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

5 832 =

Xem đáp án

Xác định các chữ số hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị của mỗi số rồi viết thành tổng theo mẫu như sau:

+ Số 5 832 gồm 5 nghìn, 8 trăm, 3 chục, 2 đơn vị.

Do đó: 5 832 = 5 000 + 800 + 30 + 2.

9. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

7 575 = ……………………………….. 

Xem đáp án

+ Số 8 621 gồm 8 nghìn, 6 trăm, 2 chục, 1 đơn vị.

Do đó 8 621 = 8 000 + 600 + 20 + 1.

10. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

8 621 = ………………………………..

Xem đáp án

+ Số 8 621 gồm 8 nghìn, 6 trăm, 2 chục, 1 đơn vị.

Do đó 8 621 = 8 000 + 600 + 20 + 1.

11. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 3 567 = 3 000 + 500 + 60 + 7

4 444 = ……………………………….

Xem đáp án

+ Số 4 444 gồm 4 nghìn, 4 trăm, 4 chục, 4 đơn vị.

Do đó 4 444 = 4 000 + 400 + 40 + 4. 

12. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

9 000 + 500 + 50 + 7 = ……………3 000 + 600 + 80 + 1 = ……………

Xem đáp án

9 000 + 500 + 50 + 7

Số gồm 9 nghìn, 5 trăm, 5 chục, 7 đơn vị được viết thành số có 4 chữ số là 9 557

Vậy 9 000 + 500 + 50 + 7 = 9 557

Tương tự 

3 000 + 600 + 80 + 1 = 3 681

13. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

5 000 + 800 + 8 = …………………               7 000 + 30 + 9 = ………………..

Xem đáp án

b) 5 000 + 800 + 8 = 5 808                                    7 000 + 30 + 9 = 7 039

14. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

6 000 + 600 + 60 = ……………......                 

9 000 + 100 = …………………...

Xem đáp án

6 000 + 600 + 60 = 6 660                             9 000 + 100 = 9 100

15. Tự luận
1 điểm

Viết các số có bốn chữ số (theo mẫu):

Mẫu: 6 000 + 400 + 80 + 2 = 6 482

d) 4 000 + 4 = ……………………....                   

7 000 + 20 = …………………….

Xem đáp án

4 000 + 4 = 4 004                                        7 000 + 20 = 7 020

16. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị Số ô trống gồm 7 nghìn 2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Xác định các chữ số hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị và viết thành số có bốn chữ số.

- Số gồm 7 nghìn 2 trăm 3 chục 9 đơn vị được viết thành số 7 239.

Do đó số cần điền vào ô trống là số 7 239.

17. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 1 nghìn 6 trăm 4 chục (ảnh 1)

Xem đáp án

- Số gồm 1 nghìn, 6 trăm, 4 chục được viết thành số 1 640.

Do đó số cần điền vào ô trống là số 1 640.

18. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 8 nghìn 5 chục 3 đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 8 053 gồm 8 nghìn 5 chục 3 đơn vị.

19. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 2 nghìn 8 đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 2 008 gồm 2 nghìn 8 đơn vị.

20. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 6 700 gồm 6 nghìn 7 trăm.

21. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị

Số? Số ô trống gồm 3 nghìn 6 chục  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 3 060 gồm 3 nghìn 6 chục.