Bài tập Các số trong phạm vi 10000 (Tiếp theo) có đáp án
6 câu hỏi
Số?
Thực hiện (theo mẫu) :
Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
3 | 1 | 9 | 2 | 3192 | Ba nghìn một trăm chín mươi hai |
5 | 6 | 4 | 8 | ? | ? |
7 | 9 | 5 | 5 | ? | ? |
6 | 4 | 0 | 7 | ? | ? |
5 | 0 | 4 | 0 | ? | ? |
2 | 3 | 0 | 1 | ? | ? |
Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
3 | 1 | 9 | 2 | 3192 | Ba nghìn một trăm chín mươi hai |
5 | 6 | 4 | 8 | 5648 | Năm nghìn sáu trăm bốn mươi tám |
7 | 9 | 5 | 5 | 7955 | Bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm |
6 | 4 | 0 | 7 | 6407 | Sáu nghìn bốn trăm linh bảy |
5 | 0 | 4 | 0 | 5040 | Năm nghìn không trăm bốn mươi |
2 | 3 | 0 | 1 | 2301 | Hai nghìn ba trăm linh một |
Nói (theo mẫu):
Mẫu: Số 7293 gồm 7 nghìn 2 trăm 9 chục 3 đơn vị.
Viết mỗi số sau thành tổng của nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 3567 = 3000 + 500 + 60 + 7 |
5832 7575 8621 4444
5832 = 5000 + 800 + 30 + 2
7575 = 7000 + 500 + 70 + 5
8621 = 8000 + 600 + 20 + 1
4444 = 4000 + 400 + 40 + 4
Nêu các số có bốn chữ số (theo mẫu):
Mẫu: 6000 + 400 + 80 + 2 = 6482 |
a) 9000 + 500 + 50 + 7 3000 + 600 + 80 + 1
b) 5000 + 800 + 8 7000 + 30 + 9
c) 6000 + 600 + 60 9000 + 100
d) 4000 + 4 7000 + 20
a) 9000 + 500 + 50 + 7 = 9557 b) 5000 + 800 + 8 = 5808 c) 6000 + 600 + 60 = 6660 d) 4000 + 4 = 4004 | 3000 + 600 + 80 + 1 = 3681 7000 + 30 + 9 = 7039 9000 + 100 = 9100 7000 + 20 = 7020 |
Số?
Mẫu: Số 8551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị. |




