12 bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Bài 2: Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án (Phần 2)
Đề thi

12 bài tập Toán lớp 3 Cánh diều Bài 2: Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 376 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho bảng sau:

Số viết được là:

41232

1234

23241

23214

Xem đáp án

Số viết được là: 23214

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 52425 được đọc là:

Năm hai bốn hai năm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi năm.

Xem đáp án

Số 52425 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.

Số 52425 được đọc là: Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

23000 → 24000 → ….. → …..

Xem đáp án

Lời giải:

Các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 25000; 26000

Điền các số còn thiếu sẽ có dãy số sau: 23000 → 24000 → 25000 → 26000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Số liền trước của 99999 là 100000. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Số liền trước của 99999 là 99998

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

99999 = ….. + 9000 + …..+ 90 + …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số 99999 = 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9

Số cần điền lần lượt là: 90000; 900; 9.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Biết một số gồm: Ba mươi tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là:

3803

38003

38030

38000

Xem đáp án

Số đã cho gồm: Ba chục nghìn, tám nghìn, không trăm, không chục, ba đơn vị nên được viết thành số là 38003.

Đáp án cần chọn là B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn đáp án có chứa số không phải số tròn chục

11010

11100

11001

11000

Xem đáp án

Trong các đáp án đã cho, số 11001có chữ số hàng đơn vị là 1.

Vậy số không phải số tròn chục là 11001.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Số cần điền vào chỗ chấm trong bảng là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số được viết thành là 12045.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho số 91768, chữ số hàng nghìn của số này là:

9

1

6

8

Xem đáp án

Chữ số hàng nghìn của số này là: 1.

Đáp án cần chọn là B.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số vào chỗ trống:

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: 10234

Số cần điền vào chỗ trống là: 10234

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

98764

99998

98765

10000

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: 98764.

Đáp án cần chọn là A.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Một số có năm chữ số. Biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là số lớn nhất có một chữ số.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số đó là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Chữ số hàng chục nghìn bằng 9

+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 1 thì

Chữ số hàng trăm là: 1× 2 = 2 (đơn vị)

Chữ số hàng chục là: 2×2 = 4 (đơn vị)

Chữ số hàng đơn vị là: 4×2 = 8 (đơn vị)

Số tìm được là 91248 (thỏa mãn)

+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 2 thì:

Chữ số hàng trăm là: 2×2 = 4 (đơn vị)

Chữ số hàng chục là: 4×2 = 8 (đơn vị)

Chữ số hàng đơn vị là: 8×2 = 16 (đơn vị)

Trường hợp này không thỏa mãn.

Vậy ta tìm được một số thỏa mãn điều kiện đề bài là số 91248. Số cần điền vào chỗ trống là: 91248