8 bài tập Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có lời giải
8 câu hỏi
Điền số thích hợp vào ô trống

Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
2 | ? | 3 | 5 |
1
2
3
4
Đáp án đúng là: D
Hình trên gồm: 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục, 5 đơn vị
Vậy số cần điền vào ô trống là 4
Số gồm 6 nghìn, 0 trăm, 2 chục, 7 được viết là:
6 027
6 207
627
6 270
Đáp án đúng là: A
Số gồm 6 nghìn, 0 trăm, 2 chục, 7 đơn vị được viết là 6 027
Số gồm 2 nghìn, 6 trăm, 9 đơn vị đọc là:
Hai nghìn sáu trăm chín mươi
Hai nghìn sáu trăm linh chín
Hai sáu không chín
Hai trăm sáu mươi chín
Đáp án đúng là: B
Số gồm 2 nghìn, 6 trăm, 9 đơn vị viết là: 2 609.
Số 2 609 đọc là hai nghìn sáu trăm linh chín
Số 5 274 gồm:
5 nghìn, 2 trăm, 4 chục
5 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
4 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
5 trăm, 2 chục, 7 đơn vị
Đáp án đúng là: B
Số gồm 5274 gồm 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
Điền số thích hợp vào ô trống
4 831 | = | 4 000 | + | 800 | + | ? | + | 1 |
3
300
30
3000
Đáp án đúng là: C
Số 4831 gồm 4 nghìn, 8 trăm, 3 chục, 1 đơn vị
Do đó: 4831 = 4000 + 800 + 30 + 1
Vậy số cần điền vào ô trống là số 30
Tổng 5 000 + 2 = ?
5 200
5 020
5 002
2 005
Đáp án đúng là: C
5 000 + 2 = 5002
Điền số thích hợp vào ô trống
1 000 | + | 300 | + | 20 | = | ? |
1 302
132
2 310
1 320
Đáp án đúng là: D
Số gồm 1 nghìn, 3 trăm, 2 chục được viết là 1 320
Vậy 1 000 + 300 + 20 = 1 320
Số ….. gồm 3 nghìn, 5 trăm
35
3 500
350
5 300
Đáp án đúng là: B
Số 3 500 gồm 3 nghìn, 5 trăm.
Số 35 gồm 3 chục, 5 đơn vị.
Số 350 gồm 3 trăm, 5 chục, 0 đơn vị.
Số 5 300 gồm 5 nghìn, 3 trăm.




