2048.vn

Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài tập cuối chương V  có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài tập cuối chương V có đáp án

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (un) và (vn) thỏa mãn limn→+∞un=1  và limn→+∞vn=b∈ℝ. Xét các khẳng định sau:

limn→+∞un+vn=1+b(1) ;

limn→+∞vnun=b(2) ;

limn→+∞un+vn=b(3) ;

limn→+∞unvn=1b(4) .

Số khẳng định đúng là

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho L=limn→+∞n3−2n+1. Giá trị của L là

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Biết limn→+∞2n2+n−1an2+1=1 với a là tham số. Giá trị của a2 – 2a là

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho un=nn+2−n+1 . Khi đó limn→+∞un bằng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=−23+29−227+...+−1n23n+...

S=12 .

S=−12.

S = – 3.

S = 3.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn  limx→1+fx=3 và limx→1−fx=−3. Khẳng định đúng là

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn limx→1+fx=2 và limx→1−fx=m+1. Biết giới hạn của f(x) khi x → 1 tồn tại. Giá trị của m là

m = 1.

m = – 1.

m = 3.

Không tồn tại m.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số fx=x2+a   nê'u  x≤12x+b  nê'u  x>1 có giới hạn khi x → 1. Giá trị của a – b bằng

– 1.

0.

1.

3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giới hạn limx→1+x−1x−1 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho fx=x2−xx. Khi đó, giới hạn limx→0fx 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giới hạn limx→−∞x2+2−xx 

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2           nê'u   −1<x≤11−x    nê'u   x≤−1   hoac  x >1. Mệnh đề đúng là

Hàm số f(x) liên tục trên [– 1; 1].

Hàm số f(x) liên tục trên (– 1; 1].

Hàm số f(x) liên tục trên [– 1; 1).

Hàm số f(x) liên tục trên ℝ.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Xét hàm số fx=x2+3x+2x+1  nê'u  x≠−1m                         nê'u  x=−1  với m là tham số. Hàm số f(x) liên tục trên ℝ khi

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=xx−1x−1. Hàm số này liên tục trên

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x7 + x5 = 1. Mệnh đề đúng là

Phương trình có nghiệm âm.

Phương trình có nghiệm trong khoảng (0; 1).

Phương trình có nghiệm trong khoảng (1; 2).

Phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn |un| ≤ 1. Tính limn→+∞unn+1.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn của dãy số (un) với  un=n1+2+...+n2n2+3.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

a) − 0,(31);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

b) 2,(121).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a. Chia mỗi cạnh của hình vuông này thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Lặp lại cách làm như trên với hình vuông H2 để được hình vuông H3

Tiếp tục quá trình trên ta nhận được dãy hình vuông H1, H2, H3, ..., Hn, ... Gọi sn là diện tích của hình vuông Hn.

Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a. Chia mỗi cạnh của hình vuông này thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Lặp lại cách làm như trên với hình vuông H2 để được hình vuông H3.  (ảnh 1)

 

a) Tính sn.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng T = s1 + s2 + ... + sn + ...

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm a là số thực thỏa mãn limx→+∞2x2+1x2+2x+3+a2+3a=0.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) limx→−∞xx+12x−15x3+x+7;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

b) limx→−∞x3−12−x5 ;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

c) limx→+∞x3+x2+13−x .

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính limx→−∞1−x1−2x...1−2018x

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Biết limx→0sinxx=1. Hãy tính:

a) limx→0sinxx3;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Biết limx→0sinxx=1 Hãy tính:

b) limx→0+sinxx2;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Biết limx→0sinxx=1. Hãy tính:

c) limx→0−sinxx2.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính limx→0xsin1x .

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x−1−1−xx. Phải bổ sung thêm giá trị f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục tại x = 0?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=1x     nê'u  x≠02      nê'u  x=0.

a) Chứng minh rằng f(– 1) ∙ f(1) < 0.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (– 1; 1).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

c) Có kết luận gì về tính liên tục của hàm số f(x) trên đoạn [– 1; 1]?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một điểm dịch vụ trông giữ xe ô tô thu phí 30 nghìn đồng trong giờ đầu tiên và thu thêm 20 nghìn đồng cho mỗi giờ tiếp theo.

a) Viết hàm số f(x) mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) Xét tính liên tục của hàm số này.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack