Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài tập cuối chương V  có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài tập cuối chương V có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1181 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (un) và (vn) thỏa mãn limn→+∞un=1  và limn→+∞vn=b∈ℝ. Xét các khẳng định sau:

limn→+∞un+vn=1+b(1) ;

limn→+∞vnun=b(2) ;

limn→+∞un+vn=b(3) ;

limn→+∞unvn=1b(4) .

Số khẳng định đúng là

Xem đáp án

Với  limn→+∞un=1 và limn→+∞vn=b∈ℝ , ta có:

+)  limn→+∞un+vn=limn→+∞un+limn→+∞vn=1+b nên khẳng định (1) đúng, khẳng định (3) sai.

+)limn→+∞vnun=limn→+∞vnlimn→+∞un=b1=b  nên khẳng định (2) đúng.

+) Khẳng định (4) đúng khi b ≠ 0.

Vậy có 2 khẳng định đúng.

2. Tự luận
1 điểm

Cho L=limn→+∞n3−2n+1. Giá trị của L là

Xem đáp án

Ta có L=limn→+∞n3−2n+1=limn→+∞n31−2n+1n3=+∞ .

3. Tự luận
1 điểm

Biết limn→+∞2n2+n−1an2+1=1 với a là tham số. Giá trị của a2 – 2a là

Xem đáp án

Ta có  limn→+∞2n2+n−1an2+1=limn→+∞2+1n−1n2a+1n2=2a.

 limn→+∞2n2+n−1an2+1=1  nên 2a=1, suy ra a = 2.

Do đó, a2 – 2a = 22 – 2 . 2 = 0.

4. Tự luận
1 điểm

Cho un=nn+2−n+1 . Khi đó limn→+∞un bằng

Xem đáp án

Ta có limn→+∞un=limn→+∞nn+2−n+1

 =limn→+∞nn+2−n−1n+2+n−1

=limn→+∞nn+2+n+1

            =limn→+∞11+2n+1+1n=12

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=−23+29−227+...+−1n23n+...

S=12 .

S=−12.

S = – 3.

S = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhận thấy tổng  S=−23+29−227+...+−1n23n+... là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu u1=−23 và công bội q=−13 .

Do đó, S=u11−q=−231−−13=−12 .

6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn  limx→1+fx=3 và limx→1−fx=−3. Khẳng định đúng là

Xem đáp án

Do limx→1+fx=3 và limx→1−fx=−3  nên limx→1+fx≠limx→1−fx.

Vậy không tồn tại limx→1fx.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn limx→1+fx=2 và limx→1−fx=m+1. Biết giới hạn của f(x) khi x → 1 tồn tại. Giá trị của m là

m = 1.

m = – 1.

m = 3.

Không tồn tại m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có giới hạn của f(x) khi x → 1 tồn tại khi và chỉ khi .

Điều đó có nghĩa là 2 = m + 1, suy ra m = 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số fx=x2+a   nê'u  x≤12x+b  nê'u  x>1 có giới hạn khi x → 1. Giá trị của a – b bằng

– 1.

0.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có  limx→1+fx=limx→1+2x+b=2.1+b=2+b;

limx→1−fx=limx→1−x+a=1+a.

Vì hàm số fx=x2+a   nê'u  x≤12x+b  nê'u  x>1 có giới hạn khi x → 1 nên limx→1+fx=limx→1−fx, tức là 2 + b = 1 + a, từ đó suy ra a – b = 1.

9. Tự luận
1 điểm

Giới hạn limx→1+x−1x−1 

Xem đáp án

Vì x → 1+ nên x > 1, suy ra x – 1 > 0, do đó  x−1 có nghĩa.

Ta có limx→1+x−1x−1=limx→1+x−12x−1=limx→1+x−1=1−1=0 .

10. Tự luận
1 điểm

Cho fx=x2−xx. Khi đó, giới hạn limx→0fx 

Xem đáp án

Ta có limx→0−fx=limx→0−x2−xx=limx→0−x2−x−x=limx→0−−x+1=−0+1=1 ;

limx→0+fx=limx→0+x2−xx=limx→0+x2−xx=limx→0+x−1=0−1=−1.

Suy ra limx→0−fx≠limx→0+fx.

Vậy không tồn tại giới hạn limx→0fx .

11. Tự luận
1 điểm

Giới hạn limx→−∞x2+2−xx 

Xem đáp án

Ta có limx→−∞x2+2−xx=limx→−∞x1+2x2−xx

=limx→−∞−x1+2x2−xx=limx→−∞−1+2x2−1=−2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2           nê'u   −1<x≤11−x    nê'u   x≤−1   hoac  x >1. Mệnh đề đúng là

Hàm số f(x) liên tục trên [– 1; 1].

Hàm số f(x) liên tục trên (– 1; 1].

Hàm số f(x) liên tục trên [– 1; 1).

Hàm số f(x) liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+ Với x < – 1 thì f(x) = 1 – x là hàm đa thức nên nó liên tục trên (– ; – 1).

+ Với – 1 < x < 1 thì f(x) = 2 luôn liên tục trên (– 1; 1).

+ Với x > 1 thì f(x) = 1 – x luôn liên tục trên (1; + ).

Do đó, hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (– ; – 1); (– 1; 1) và (1; + ).

+ Xét tại điểm x = – 1, ta có f(– 1) = 1 – (– 1) = 2;

limx→−1−fx=limx→−1−1−x=1−−1=2;  limx→−1+fx=limx→−1+2=2.

Do đó, limx→−1−fx=limx→−1+fx=f−1  nên hàm số đã cho liên tục tại x = – 1.

+ Xét tại điểm x = 1, ta có f(1) = 2;

limx→1−fx=limx→1−2=2; limx→1+fx=limx→1+1−x=1−1=0.

Do đó, limx→1−fx≠limx→1+fx nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 1.

Vậy hàm số f(x) liên tục trên [– 1; 1) là mệnh đề đúng.

13. Tự luận
1 điểm

Xét hàm số fx=x2+3x+2x+1  nê'u  x≠−1m                         nê'u  x=−1  với m là tham số. Hàm số f(x) liên tục trên ℝ khi

Xem đáp án

Với x ≠ – 1 thì fx=x2+3x+2x+1 là hàm phân thức nên nó liên tục trên \{– 1}.

Vậy hàm số f(x) liên tục trên ℝ khi nó liên tục tại x = – 1.

Ta có limx→−1fx=limx→−1x2+3x+2x+1=limx→−1x+2x+1x+1=limx→−1x+2=−1+2=1 .

Hàm số đã cho liên tục tại x = – 1 khi và chỉ khi limx→−1fx=f−1⇔m=1 .

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=xx−1x−1. Hàm số này liên tục trên

Xem đáp án

Biểu thức xx−1x−1  xác định khi x – 1 > 0, tức là x > 1.

Do đó, hàm số fx=xx−1x−1 có tập xác định là (1; + ).

Vậy hàm số này liên tục trên (1; + ).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x7 + x5 = 1. Mệnh đề đúng là

Phương trình có nghiệm âm.

Phương trình có nghiệm trong khoảng (0; 1).

Phương trình có nghiệm trong khoảng (1; 2).

Phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét hàm số f(x) = x7 + x5 – 1.

Đây là hàm đa thức nên nó liên tục trên .

Do đó, hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 1] và [1; 2].

Ta có f(0) = 07 + 05 – 1 = – 1 < 0; f(1) = 17 + 15 – 1 = 1 > 0 và f(2) = 27 + 25 – 1 > 0.

Suy ra f(0) . f(1) < 0.

Do vậy tồn tại ít nhất một điểm c (0; 1) sao cho f(c) = 0.

Từ đó suy ra f(x) = 0 hay phương trình x7 + x5 = 1 có nghiệm trong khoảng (0; 1).

16. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn |un| ≤ 1. Tính limn→+∞unn+1.

Xem đáp án

Đặt vn=unn+1, ta có vn=unn+1≤1n+1 .

Mà 1n+1→0 khi n → + .

Khi đó limn→+∞vn=0. Vậy limn→+∞unn+1=0.

17. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn của dãy số (un) với  un=n1+2+...+n2n2+3.

Xem đáp án

Vì 1, 2, ..., n là một cấp số cộng gồm n số hạng với u1 = 1 và công sai d = 1.

Do đó 1 + 2 + ... + n = nn+12.

Ta có un=n1+2+...+n2n2+3=nnn+122n2+3=nnn+122n2+3.

Vậy limn→+∞un=limn→+∞nnn+122n2+3=limn→+∞1+1n22+3n2=122.

18. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

a) − 0,(31);

Xem đáp án

a) Ta có − 0,(31) = – (0,31 + 0,0031 + ... + 0,00...31 + ...)

=−31100+311002+...+31100n+...

=−311001−1100=−3199

19. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

b) 2,(121).

Xem đáp án

b) Ta có 2,(121) = 2 + 0,121 + 0,000121 + ... + 0,000...121 + ...

=2+1211000+12110002+...+1211000n+...

         

          =2+12110001−11000=2+121999=2119999 .

20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a. Chia mỗi cạnh của hình vuông này thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Lặp lại cách làm như trên với hình vuông H2 để được hình vuông H3

Tiếp tục quá trình trên ta nhận được dãy hình vuông H1, H2, H3, ..., Hn, ... Gọi sn là diện tích của hình vuông Hn.

Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a. Chia mỗi cạnh của hình vuông này thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Lặp lại cách làm như trên với hình vuông H2 để được hình vuông H3.  (ảnh 1)

 

a) Tính sn.

Xem đáp án

a) Áp dụng định lí Pythagore, ta có cạnh của hình vuông H2

a2=a42+3a42=a58.

Khi đó diện tích của hình vuông H2 là s2=a582=58a2 .

Mà diện tích của hình vuông H1 là s1 = a2.

Do đó, s2=58a2=58s1 .

Lí luận tương tự, ta có  s3=58s2, ...., sn=58sn−1=58n−1a2.

21. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng T = s1 + s2 + ... + sn + ...

Xem đáp án

b) Ta có T = s1 + s2 + ... + sn + ... =a21+58+582+...+58n−1+....

Vì 1,  58,  582,...,58n−1,... là cấp số nhân lùi vô hạn với u1 = 1 và công bội q =58 nên

1+  58+582+...+58n−1+...=11−58=83.

Vậy T=8a23 .

22. Tự luận
1 điểm

Tìm a là số thực thỏa mãn limx→+∞2x2+1x2+2x+3+a2+3a=0.

Xem đáp án

Ta có  limx→+∞2x2+1x2+2x+3+a2+3a=limx→+∞2+1x21+2x+3x2+a2+3a= 2 + a2 + 3a.

Để limx→+∞2x2+1x2+2x+3+a2+3a=0 thì 2 + a2 + 3a = 0.

Giải phương trình bậc hai a2 + 3a + 2 = 0 ta được a = – 1 và a = – 2.

Vậy a {– 1; – 2} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

23. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) limx→−∞xx+12x−15x3+x+7;

Xem đáp án

a)limx→−∞xx+12x−15x3+x+7=limx→−∞x31+1x2−1xx35+1x2+7x3

=limx→−∞1+1x2−1x5+1x2+7x3=25

 .

24. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

b) limx→−∞x3−12−x5 ;

Xem đáp án

b) limx→−∞x3−12−x5=limx→−∞x31−1x3x52x5−1=limx→−∞x81−1x32x5−1=−∞

.

25. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

c) limx→+∞x3+x2+13−x .

Xem đáp án

c) limx→+∞x3+x2+13−x=limx→+∞x3+x2+1−x3x3+x2+123+xx3+x2+13+x2=limx→+∞x2+1x3+x2+123+xx3+x2+13+x2=limx→+∞1+1x21+1x+1x323+1+1x+1x33+1=13

.

26. Tự luận
1 điểm

Tính limx→−∞1−x1−2x...1−2018x

Xem đáp án

Ta có limx→−∞1−x1−2x...1−2018x

=limx→−∞x20181x−11x−2...1x−2018=+∞.

27. Tự luận
1 điểm

Biết limx→0sinxx=1. Hãy tính:

a) limx→0sinxx3;

Xem đáp án

a) limx→0sinxx3=limx→0sinxx.1x2=limx→0sinxxx2 .

Vì  limx→0sinxx=1 > 0;  và x2 > 0 nên limx→0sinxx3=+∞.

28. Tự luận
1 điểm

Biết limx→0sinxx=1 Hãy tính:

b) limx→0+sinxx2;

Xem đáp án

b) limx→0+sinxx2=limx→0+sinxxx .

Vì limx→0sinxx=1 nên limx→0+sinxx=1>0; limx→0+x=0 và x > 0 nên limx→0+sinxx2=+∞.

29. Tự luận
1 điểm

Biết limx→0sinxx=1. Hãy tính:

c) limx→0−sinxx2.

Xem đáp án

c)  limx→0−sinxx2=limx→0−sinxxx.

Vì limx→0sinxx=1 nên limx→0−sinxx=1>0 ; limx→0−x=0và x < 0 nên limx→0−sinxx2=−∞.

30. Tự luận
1 điểm

Tính limx→0xsin1x .

Xem đáp án

Đặt fx=xsin1x. Lấy dãy số (xn) bất kì thỏa mãn xn → 0. Khi đó

fxn=xn.sin1xn≤xn→0.

Do đó limn→+∞fxn=0.

Vậy limx→0xsin1x=0.

31. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x−1−1−xx. Phải bổ sung thêm giá trị f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục tại x = 0?

Xem đáp án

Biểu thức  x−1−1−xxcó nghĩa khix−1≥01−x≥0x≠0⇔x≥1x≤1x≠0⇔x=1 .

Do đó, tập xác định của hàm số fx=x−1−1−xx là D = {1}.

Mà x = 0 không thuộc tập xác định của hàm số nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 0.

Vậy không có giá trị của f(0) thỏa mãn.

32. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=1x     nê'u  x≠02      nê'u  x=0.

a) Chứng minh rằng f(– 1) ∙ f(1) < 0.

Xem đáp án

a) Ta có f−1=1−1=−1; f1=11=1.

Do đó, f(– 1) ∙ f(1) = (– 1) . (1) = – 1 < 0.

33. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (– 1; 1).

Xem đáp án

b) Ta thấy f(0) = 2 và fx=1x≠0   ∀x∈−1;  1\0 nên phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (– 1; 1).

34. Tự luận
1 điểm

c) Có kết luận gì về tính liên tục của hàm số f(x) trên đoạn [– 1; 1]?

Xem đáp án

c) Ta có limx→0+fx=limx→0+1x=+∞ và  limx→0−fx=limx→0−1x=−∞.

Suy ra limx→0+fx=limx→0−fx. Nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 0.

Vậy hàm số f(x) không liên tục trên đoạn [– 1; 1].

35. Tự luận
1 điểm

Một điểm dịch vụ trông giữ xe ô tô thu phí 30 nghìn đồng trong giờ đầu tiên và thu thêm 20 nghìn đồng cho mỗi giờ tiếp theo.

a) Viết hàm số f(x) mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ.

Xem đáp án

a) Theo bài ra ta có hàm số f(x) mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ là

fx=30                                 khi   0<x≤130+20x−1     khi   x>1=30                  khi   0<x≤110+20x   khi  x>1.

36. Tự luận
1 điểm

b) Xét tính liên tục của hàm số này.

Xem đáp án

b)

+ Với 0 < x < 1 thì f(x) = 30 luôn liên tục trên (0; 1).

+ Với x > 1 thì f(x) = 10 + 20x là hàm đa thức nên nó luôn liên tục trên (1; +).

Ta xét tại điểm x = 1, ta có:

f(1) = 30; limx→1−fx=limx→1−30=30 và limx→1+fx=limx→1+10+20x=10+20.1=30.

Suy ra f1=limx→1−fx=limx→1+fx nên hàm số f(x) liên tục tại x = 1.

Vậy hàm số f(x) liên tục trên khoảng (0; + ).