Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn

A
Admin
ToánLớp 986 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác OAB vuông tại O. Tính các tỉ số lượng giác của góc A trong mỗi trường hợp sau:

a) AB=7 cm, OB=4 cm;

b) OA=5 cm, OB=9 cm;

c) AB=11 cm, OB=6 cm.

Xem đáp án

 

Media VietJack

Xét OAB vuông tại O ta có:

⦁sinA=OBAB;  cosA=OAAB;  tanA=OBOA;  cotA=OAOB.

AB2 = OA2 + OB2 (định lí Pythagore)

Suy ra OA2 = AB2 – OB2 và OB2 = AB2 – OA2.

a)Ta có: OA2 = AB2 – OB2 = 72 – 42 = 33. Suy ra OA=33 cm.

 sinA=OBAB=47;cosA=OAAB=337;

 tanA=OBOA=433=43333;cotA=OAOB=334.

b) Ta có: AB2 = OA2 + OB2 = 52 + 92 = 106. Suy ra AB=106 cm.

  sinA=OBAB=9106=9106106;cosA=OAAB=5106=5106106;

 tanA=OBOA=95;cotA=OAOB=59;

c) Ta có: OA2 = AB2 – OB2 = 112 – 62 = 85. Suy ra OA=85 cm.

sinA=OBAB=611;cosA=OAAB=8511;tanA=OBOA=685=68585;cotA=OAOB=856.

 

 

 

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị  biểu thức sau:P=tan60°⋅cot30°6sin30°;

Xem đáp án

P=tan60°⋅cot30°6sin30°=3⋅36⋅12=33=1.

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị  biểu thức sau:Q=sin45°⋅cos45°sin30°⋅cos60°.

Xem đáp án

Q=sin45°⋅cos45°sin30°⋅cos60°=22⋅2212⋅12=2414=12⋅4=2.

4. Tự luận
1 điểm

Hãy viết tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:cos 69°;

 

Xem đáp án

cos 69°=sin (90°69°)=sin 21°.

5. Tự luận
1 điểm

Hãy viết tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:

cot 83°;

Xem đáp án

cot 83°=tan (90°83°)=tan 7°.

6. Tự luận
1 điểm

Hãy viết  tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:tan 51°.

Xem đáp án

tan 51°=cot (90° ‒ 51°)=cot 39°.

7. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của góc sau (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn): 74°;

 

Xem đáp án

Chú ý: Để tính cotα, ta sử dụng công thức cotα = tan(90° – α) hoặc

 Ta có:

 Media VietJack

 

8. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của góc sau (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn): 38°

Xem đáp án

Ta có:

 Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của góc sau (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn):83°15’

Xem đáp án

Ta có:

 Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các góc nhọn x, y, z, m trong mỗi trường hợp sau (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của phút):

a) cos x=0,435;

b) sin y=0,451;

c) tan z=4,12;

d) cot m=0,824.

Xem đáp án

Chú ý: Để tính α khi biết cotα, ta tính

Media VietJack

11. Tự luận
1 điểm

Một cái thang dài 10 m đặt dựa vào tường sao cho chân thang cách tường 6,5 m (Hình 7). Tìm góc α tạo bởi thang và tường (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).

Media VietJack

Xem đáp án

Gọi C là chân tường. Khi đó, tam giác ABC vuông tại C, ta có:

 sinα=sinB=ACAB=6,510=0,65. 

Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút SHIFT    sin    0     ,     6    5    =   ° ' '',

sau đó làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ ta được:α 41°.

12. Tự luận
1 điểm

Một màn hình ti vi có kích thước như trong Hình 8. Tính góc giữa đường chéo và hai cạnh.

Media VietJack

 

Xem đáp án

Gọi x và y lần lượt là góc giữa đường chéo và cạnh ngang, cạnh dọc.

Khi đó, ta có:tanx=71,8124,2,  suy ra x ≈ 30°.

Mà x + y = 90° nên y = 90° – x ≈ 90°30°=60°.

13. Tự luận
1 điểm

Hai trụ điện cùng chiều cao được dựng thẳng đứng ở hai bên lề đối diện một đại lộ rộng 80 m(AC=80 m). Từ một điểm M trên mặt đường giữa hai trụ người ta nhìn thấy đỉnh hai trụ điện với các góc nâng lần lượt là 60° và 30°. Tính chiều cao của trụ điện và khoảng cách từ điểm M đến gốc mỗi trụ điện.

Media VietJack

Xem đáp án

Xét ABM vuông tại A, ta có:cotAMB^=AMAB.

Suy ra AM=AB⋅cotAMB^=AB⋅cot60°=AB33 (m).

Xét CMD vuông tại C, ta có: cotCMD^=CMCD.

Suy ra CM=CD⋅cotCMD^=CD⋅cot30°=CD3 (m).

Mà AB = CD nên CM=AB3 (m).

Ta có: AC=AM+CM

Suy ra:80=AB33+AB3

Hay 80=AB33+3

Do đó AB=8033+3=80433=203 (m).

Như vậy, chiều cao của trụ điện là 203 mét.

Khoảng cách từ điểm M đến trụ điện AB là:AM=AB33=203⋅33=20  ( m).

Khoảng cách từ điểm M đến trụ điện CD là:

MC=ACAM=8020=60(m).