2048.vn

Giải SBT Toán 7 Bài tập cuối chương 4 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài tập cuối chương 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 712 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo của góc xOt trong Hình 39 là: (ảnh 1)

Số đo của góc xOt trong Hình 39 là:

 

45°;

135°;

55°;

90°.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở Hình 40 có AB và CD cắt nhau tại O, Ot là tia phân giác của góc BOC, (ảnh 1)

Hình 40 có AB và CD cắt nhau tại O, Ot là tia phân giác của góc BOC, AOC^−BOC^=68°. Số đo góc BOt là:

56°;

62°;

28°;

23°.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hình 41 có góc A1 = góc B3 = 60 độ  Kết luận nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Cho Hình 41 có A^1=B^3=60°. Kết luận nào sau đây là sai?

A^3=60°;

B^1=60°;

A^4=120°;

B^2=60°.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát Hình 42. Tổng số đo hai góc A1 và B1 là: (ảnh 1)

Quan sát Hình 42. Tổng số đo hai góc A1 và B1 là:

110°;

240°;

180°;

220°.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 43, biết  góc MNO = góc AOB = góc BQM = 90 độ, góc ABO = 50. Tìm số đo mỗi góc NMQ, BMQ, MAN. (ảnh 1)

Quan sát Hình 43, biết MNO^=AOB^=BQM^=90°,ABO^=50°. Tìm số đo mỗi góc NMQ, BMQ, MAN.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 44, biết ME vuông góc với AB tại E và ME, MF lần lượt là tia phân giác của góc AMB và AMC. Vì sao hai đường thẳng MF và AB song song với nhau? (ảnh 1)

Quan sát Hình 44, biết ME vuông góc với AB tại E và ME, MF lần lượt là tia phân giác của góc AMB và AMC. Vì sao hai đường thẳng MF và AB song song với nhau?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 45. Cho OD vuông góc với CC’ tại O,  góc AOC = 160 độ, góc AOB - góc BOC = 120 độ.   a) Tính số đo mỗi góc AOB, BOC.  (ảnh 1)

Quan sát Hình 45. Cho OD vuông góc với CC’ tại O, AOC^=160°, AOB^−BOC^=120°.

a) Tính số đo mỗi góc AOB, BOC.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 45. Cho OD vuông góc với CC’ tại O, góc AOC = 160 độ, góc AOB - góc BOC = 120 độ.   b) Tia OD có là tia phân giác của góc AOB hay không? (ảnh 1)

Quan sát Hình 45. Cho OD vuông góc với CC’ tại O,  

b) Tia OD có là tia phân giác của góc AOB hay không?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 45. Cho OD vuông góc với CC’ tại O, góc AOC = 160 độ, góc AOB - góc BOC = 120 độ.    c) So sánh hai góc AOC và BOC’. (ảnh 1)

Quan sát Hình 45. Cho OD vuông góc với CC’ tại O, AOC^=160°, AOB^−BOC^=120°.

c) So sánh hai góc AOC và BOC’.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 46, biết Ox vuông góc với Oz và Oy vuông góc với Ot.  a) Hai góc xOt và yOz có bằng nhau hay không? (ảnh 1)

Quan sát Hình 46, biết Ox vuông góc với Oz và Oy vuông góc với Ot.

a) Hai góc xOt và yOz có bằng nhau hay không?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 46, biết Ox vuông góc với Oz và Oy vuông góc với Ot.  b) Chứng tỏ  (ảnh 1)

Quan sát Hình 46, biết Ox vuông góc với Oz và Oy vuông góc với Ot.

b) Chứng tỏ xOy^+zOt^=180°.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 46, biết Ox vuông góc với Oz và Oy vuông góc với Ot.  c) Vẽ tia Ou là tia phân giác của góc tOz. Tia Ou có phải là tia phân giác của góc xOy hay không? (ảnh 1)

Quan sát Hình 46, biết Ox vuông góc với Oz và Oy vuông góc với Ot.

c) Vẽ tia Ou là tia phân giác của góc tOz. Tia Ou có phải là tia phân giác của góc xOy hay không?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 47.

Quan sát Hình 47.  a) Vì sao hai đường thẳng a và b song song với nhau? (ảnh 1)

a) Vì sao hai đường thẳng a và b song song với nhau?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 47.

Quan sát Hình 47.  b) Tìm số đo góc MIK. (ảnh 1)

b) Tìm số đo góc MIK.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 47.

Quan sát Hình 47.  c) Vì sao hai đường thẳng MN và IK song song với nhau? (ảnh 1)

c) Vì sao hai đường thẳng MN và IK song song với nhau?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số đo góc BCD trong Hình 48, biết AB // DE.Tìm số đo góc BCD trong Hình 48, biết AB // DE.   (ảnh 1) 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 49.

Quan sát Hình 49.  Chứng tỏ:  a) yy’ // zz’; (ảnh 1)

Chứng tỏ:

a) yy’ // zz’;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 49.

Quan sát Hình 49.  Chứng tỏ:  b) ut ⊥ zz’; (ảnh 1)

Chứng tỏ:

b) ut zz’;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 49.

Quan sát Hình 49.  Chứng tỏ:  c) xx’ // zz’. (ảnh 1)

Chứng tỏ:

c) xx’ // zz’.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 50, trong đó vết bẩn đã xóa mất đỉnh O của góc xOy. Sử dụng định lí phát biểu trong Bài tập 26b, nêu cách vẽ đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với tia phân giác của góc xOy.

Quan sát Hình 50, trong đó vết bẩn đã xóa mất đỉnh O của góc xOy. Sử dụng định lí phát biểu trong Bài tập 26b, nêu cách vẽ đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với tia phân giác của góc xOy. (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 51, biết Ox // HK, tia Ox là tia phân giác của góc yOK. Chứng minh hai góc OHK và OKH bằng nhau.

Quan sát Hình 51, biết Ox // HK, tia Ox là tia phân giác của góc yOK. Chứng minh hai góc OHK và OKH bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số đo góc QRS trong Hình 52, biết aa’ // cc’.

Tìm số đo góc QRS trong Hình 52, biết aa’ // cc’. (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 53 có OC và DE cùng vuông góc với OD,BAO^=120°,AOD^=150°. Chứng tỏ rằng AB // OC // DE.

Cho Hình 53 có OC và DE cùng vuông góc với OD, góc BAO = 120 độ, góc AOD = 150 độ. Chứng tỏ rằng AB // OC // DE. (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack