Giải SBT Toán 3 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 (Tiết 2) có đáp án
7 câu hỏi
Số?
× | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | |
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhẩm lại bảng nhân 5, bảng chia 5 để điền số thích hợp vào ô trống.
× | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | |
| 5 | 15 | 25 | 35 | 45 | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 |
: | 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 |
5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
: | 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 |
5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Thương | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Nối (theo mẫu).
Thực hiện phép tính và nối với kết quả tương ứng.
Ta có: 5 × 9 = 45.
Khi đó ta nối biểu thức 5 × 9 với số 45.
Thực hiện tương tự với các biểu thức còn lại:
15 : 5 = 3
10 : 2 = 5
5 × 7 = 35
5 × 8 = 40
45 : 5 = 9
Vậy ta nối như sau:
>, <, =
5 × 3 40 : 5
Thực hiện tính giá trị hai biểu thức ở hai vế và so sánh:
Ta có: 5 × 3 = 15; 40 : 5 = 8.
Do 15 > 8 nên 5 × 3 > 40 : 5.
Vậy ta điền như sau:
5 × 3 40 : 5
45 : 5 2 × 6
Ta có: 45 : 5 = 9; 2 × 6 = 12
Do 9 < 12 nên 45 : 5 < 2 × 6.
Vậy ta điền như sau:45 : 5 2 × 6
50 : 5 5 × 2
Ta có: 50 : 5 = 10; 5 × 2 = 10
Do 10 = 10 nên 50 : 5 = 5 × 2
Vậy ta điền như sau:50 : 5 5 × 2
Cắm 50 bông hoa cúc vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi cắm được mấy lọ hoa cúc như vậy?
Bài giải
Cắm được số lọ hoa cúc là:
50 : 5 = 10 (bông)
Đáp số: 10 bông hoa cúc





