Giải SBT Toán 3 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 (Tiết 1) có đáp án
6 câu hỏi
Số?
Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Thừa số | 1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 |
Tích |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhẩm lại bảng nhân 2, bảng chia 2 để điền số thích hợp vào ô trống.
Ta điền như sau:
Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Thừa số | 1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 |
Tích | 2 | 6 | 10 | 14 | 18 | 4 | 8 | 12 | 16 | 20 |
Số bị chia | 20 | 18 | 16 | 14 | 12 | 10 | 8 | 6 | 4 | 2 |
Số chia | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số bị chia | 20 | 18 | 16 | 14 | 12 | 10 | 8 | 6 | 4 | 2 |
Số chia | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Thương | 10 | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 |
Số?
2 |
| 6 |
| 10 | 12 |
|
| 18 | 20 |
Các số cách đều 2 đơn vị, ta cần đếm thêm 2 (bắt đầu từ số 2) để điền số thích hợp vào ô trống.
Ta điền như sau:
2 | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 |
20 | 18 |
| 14 |
|
|
| 6 | 4 | 2 |
Các số cách đều 2 đơn vị, ta cần trừ đi 2 (bắt đầu từ số 20) để điền số thích hợp vào ô trống.
Ta điền như sau:
20 | 18 | 16 | 14 | 12 | 10 | 8 | 6 | 4 | 2 |
Số?
Ta có:
+ 8 : 2 = 4
Do đó ta cần điền số 4 vào ô trống thứ nhất.
+ 4 : 2 = 2
Do đó ta cần điền số 2 vào ô trống thứ hai.
+ 2 × 7 = 14
Do đó ta cần điền số 14 vào ô trống thứ ba.
Vậy ta điền số vào ô trống như sau:
Mỗi lọ hoa cắm 2 bông hoa cúc. Hỏi 6 lọ như vậy có bao nhiêu bông hoa cúc?
Tóm tắt 1 lọ: 2 bông hoa cúc 6 lọ: … bông hoa cúc? | Bài giải 6 lọ như vậy có số bông hoa cúc là: 2 × 6 = 12 (bông) Đáp số: 12 bông hoa cúc |





