2048.vn

Giải SBT Toán 12 CD Bài 1. Tính đơn điệu của hàm số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 12 CD Bài 1. Tính đơn điệu của hàm số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 125 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f'(x) như sau: 

blobid0-1720492324.png

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 0).

B. (2; +∞).

C. (−∞; 2).

D. (0; 2).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

blobid1-1720492341.png

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (2; 0).

B. (4; +∞).

C. (−∞; 0).

D. (−2; −1).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x)= −x(2x5), x  ℝ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. f(−2) < f(−1).

B. f(0) > f(2).

C. f(3) > f(5).

D. f(3) > f(2).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?  

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).

C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid7-1720492401.png. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

B. Hàm số nghịch biến trên ℝ.

C. Hàm số đồng biến trên ℝ.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số đồng biến trên ℝ là:                        

A. y = x − blobid10-1720492413.png.

B. y = 2x3 − x2 + 5x + 1.

C. y = x4 + 2x2 − 3.

D. y = 2x2 + 3.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như Hình 4. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

blobid14-1720492429.png

A. (−∞; 0).

B. (3; +∞).

C. (−1; 1).

D. (−∞; −1).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

blobid15-1720492446.png

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

blobid16-1720492463.png

Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

A. −1.

B. 3.

C. 2.

D. 0.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

blobid17-1720492491.png

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −5.

B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

D. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x2(x2 – 1)2(x – 2), x ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 2x3 + 3x + 2. Kết luận nào sau đây đúng? 

A. Hàm số có 3 cực trị.

B. Hàm số có 2 cực trị.

C. Hàm số có 1 cực trị.

D. Hàm số không có cực trị.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 3 đạt cực tiểu tại điểm: 

A. −1.

B. 3.

C. 2.

D. −30.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như Hình 5. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

blobid20-1720492562.png

A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như Hình 6. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là:

blobid21-1720492592.png

A. 2.

B. 1.

C. −1.

D. 0.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và đồ thị hàm số y = f'(x) như Hình 7. Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là:

blobid22-1720492610.png

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x + 2.

a) y' = 3x2 – 3.

Đ

S

b) y' = 0 khi x = −1, x = 1.

Đ

S

c) y' > 0 khi x (−1; 1) và y' < 0 khi x  (−∞; −1) (1; +∞).

Đ

S

d) Giá trị cực đại của hàm số là f= 0. 

Đ

S

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và đồ thị hàm số của y = f'(x) như Hình 8.

blobid25-1720492648.png

a) f'(x) = 0 khi x = 0, x = 1, x = 3.

Đ

S

b) Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

Đ

S

c) f'(x) > 0 khi x  (0; 3).

Đ

S

d) Hàm số y = f(x) đồng biến trên (0; 3).

Đ

S

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:

 y = blobid27-1720492670.pngx3 + x2 + 3x – 1;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:y = x3 – 3x2 + 3x – 1

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:y = x4 + x2 – 2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:y = −x4 + 2x2 – 1

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:blobid32-1720492755.png

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:blobid39-1720492794.png

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = x3 – 12x + 8

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = 2x4 – 4x2 – 1

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:blobid42-1720492932.png

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = −x + 1 blobid50-1720492982.png.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Dùng đạo hàm của hàm số, hãy giải thích:

Hàm số y = ax đồng biến trên ℝ khi a > 1, nghịch biến trên ℝ khi 0 < a < 1.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Dùng đạo hàm của hàm số, hãy giải thích:Hàm số y = loga x đồng biến trên khoảng (0; +∞) khi a > 1, nghịch biến trên khoảng (0; +∞) khi 0 < a < 1.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

 Hàm số blobid52-1720493054.png nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) và đồng biến trên khoảng

(2; +∞).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Hàm số y = ln(x2 + 1) nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng

(0; +∞).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Hàm sốblobid61-1720493125.png đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng  (1; +∞).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:

y = x.ex;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = (x + 1)2.e-x

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = x2.ln x

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:blobid69-1720493221.png

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy

1 000 con vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức:

blobid70-1720493238.png,

trong đó t là thời gian tính bằng giây (t  0) (Nguồn R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage 2014). Trong khoảng thời gian nào từ lúc nuôi cấy, lượng vi khuẩn sẽ tăng lên?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong 5 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình

                                               s(t) = t3 – 6t2 + 14t + 1, 

trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Trong khoảng thời gian nào của 5 giây đầu tiên thì vận tốc tức thời của chất điểm tăng lên?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack