Giải SBT Toán 12 CD Bài 1. Tính đơn điệu của hàm số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 12 CD Bài 1. Tính đơn điệu của hàm số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1264 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f'(x) như sau: 

blobid0-1720492324.png

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 0).

B. (2; +∞).

C. (−∞; 2).

D. (0; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Căn cứ vào bảng xét dấu của hàm số, ta có:

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0) và (1; 2).

2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

blobid1-1720492341.png

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (2; 0).

B. (4; +∞).

C. (−∞; 0).

D. (−2; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Căn cứ vào bảng biến thiên của hàm số, ta có:

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−2; −1) và (−1; 0).

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x)= −x(2x5), x  ℝ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. f(−2) < f(−1).

B. f(0) > f(2).

C. f(3) > f(5).

D. f(3) > f(2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo đề, ta có: f'(x) = −x(2x – 5) với x ℝ.

f'(x) = 0  −x(2x – 5) = 0 x = 0 hoặc x = blobid2-1720492363.png.

Bảng biến thiên của hàm số:

blobid3-1720492363.png

Căn cứ vào bảng biến thiên, ta có:

Hàm số đồng biến trên khoảng blobid4-1720492363.png;

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và blobid5-1720492363.png.

Xét các đáp án:

Có −2, −1 (−∞; 0) và −2 < −1 nên f(−2) > f(−1) A sai.

Có 2  blobid4-1720492363.png và 0 < 2 nên f(0) < f(2) B sai.

3, 5  blobid5-1720492363.png và 3 < 5 nên f(3) > f(5) C đúng.

Có 2, 3 thuộc hai khoảng khác nhau nên ta chưa thể đánh giá được D sai.

4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = −x3 + 3x2 − 4. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?  

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).

C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: y = −x3 + 3x2 − 4  y' = −3x2 + 6x.

           y' = 0 −3x2 + 6x = 0  x = 0 hoặc x = 2.

Bảng biến thiên của hàm số:

blobid6-1720492384.png

Căn cứ vào bảng biến thiên, ta có:

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2);

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞).

5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid7-1720492401.png. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

B. Hàm số nghịch biến trên ℝ.

C. Hàm số đồng biến trên ℝ.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Tập xác định: D = ℝ\{1}.

Ta có: blobid8-1720492404.pngblobid9-1720492404.png.

Suy ra y' < 0 với x  D.

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

6. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số đồng biến trên ℝ là:                        

A. y = x − blobid10-1720492413.png.

B. y = 2x3 − x2 + 5x + 1.

C. y = x4 + 2x2 − 3.

D. y = 2x2 + 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét các đáp án, ta thấy:

Đáp án A hàm số y = x − blobid11-1720492417.png có tập xác định D = ℝ\{0} nên hàm không thể đồng biến trên ℝ.

 A sai.

Đáp án B hàm số y = 2x3 − x2 + 5x + 1 có tập xác định D = ℝ.

Xét đạo hàm có y' = 6x2 – 2x + 5 = 6blobid12-1720492417.png+ blobid13-1720492417.png > 0 x ℝ.

Vậy hàm số đồng biến trên ℝ B đúng.

Đáp án C hàm số y = x4 + 2x2 − 3 có tập xác định D = ℝ.

Xét đạo hàm sốy' = 4x3 + 4x. Cho y' = 0 suy ra phương trình có nghiệm x = 0.

Vậy hàm số không thể đồng biến trên C sai.

Đáp án D hàm số y = 2x2 + 3 có tập xác định D = ℝ.  

Xét đạo hàm có y' = 4x. Cho y' = 0 suy ra phương trình có nghiệm x = 0.

Vậy hàm số không thể đồng biến trên   D sai.

7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như Hình 4. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

blobid14-1720492429.png

A. (−∞; 0).

B. (3; +∞).

C. (−1; 1).

D. (−∞; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị, ta thấy:

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1; 1) và (3; +∞).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; 3).

8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

blobid15-1720492446.png

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Căn cứ vào bảng xét dấu, ta thấy: y' = 0 tại 3 điểm x = −2; x = 1; x = 3. Tuy nhiên qua x = 1 thì y' không đổi dấu.

Vậy hàm số có 2 cực trị.

9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

blobid16-1720492463.png

Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

A. −1.

B. 3.

C. 2.

D. 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 3 tại điểm x = −1.

10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

blobid17-1720492491.png

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −5.

B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

D. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ bảng biến thiên, ta có:

Hàm số đạt cực đại y = 4 tại x = 0.

Hàm số đạt cực tiểu y = −5 tại x = 2.

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x2(x2 – 1)2(x – 2), x ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: f'(x) = x2(x2 – 1)2(x – 2).

f'(x) = 0 x2(x2 – 1)2(x – 2) = 0

     x2(x − 1)2(x + 1)2(x – 2) = 0

    x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = −1 hoặc x = 2.

Tuy nhiên x = 0, x = 1, x = −1 là các nghiệm kép nên hàm số chỉ có 1 cực trị tại x = 2.

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 2x3 + 3x + 2. Kết luận nào sau đây đúng? 

A. Hàm số có 3 cực trị.

B. Hàm số có 2 cực trị.

C. Hàm số có 1 cực trị.

D. Hàm số không có cực trị.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y = 2x3 + 3x + 2  y' = 6x2 + 3.

Nhận thấy y' > 0 với x  ℝ.

Vậy hàm số không có cực trị.

13. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 3 đạt cực tiểu tại điểm: 

A. −1.

B. 3.

C. 2.

D. −30.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y = x3 – 3x2 – 9x – 3 y' = 3x2 – 6x – 9.

blobid18-1720492550.png        y' = 0 khi x = 3 hoặc x = −1.

Ta có bảng biến thiên:

blobid19-1720492550.png

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 3.

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như Hình 5. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

blobid20-1720492562.png

A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát đồ thị, ta thấy hàm số có 4 điểm cực trị.

15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như Hình 6. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là:

blobid21-1720492592.png

A. 2.

B. 1.

C. −1.

D. 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát đồ thị, ta thấy:

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0 khi x = −1 và x = 3.

Giá trị cực đại của hàm số bằng 2 khi x = 1.

16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và đồ thị hàm số y = f'(x) như Hình 7. Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là:

blobid22-1720492610.png

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồ thị trên là của hàm y = f'(x), nên ta có bảng biến thiên của hàm số y = f(x) như sau:

blobid23-1720492613.png

Vậy hàm số có 1 cực trị.

17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x + 2.

a) y' = 3x2 – 3.

Đ

S

b) y' = 0 khi x = −1, x = 1.

Đ

S

c) y' > 0 khi x (−1; 1) và y' < 0 khi x  (−∞; −1) (1; +∞).

Đ

S

d) Giá trị cực đại của hàm số là f= 0. 

Đ

S

Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S

d) S

 

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y = x3 – 3x + 2  y' = 3x2 – 3.

y' = 0 3x2 – 3 = 0 x = ±1.

Ta có bảng biến thiên như sau:

blobid24-1720492629.png

y' > 0 khi x (−∞; −1) và (1; +∞).

y' < 0 khi x (−1; 1).

Giá trị cực đại của hàm số f= 4 khi x = −1.

Giá trị cực tiểu của hàm số fCT = 0 khi x = 1.

18. Tự luận
1 điểm

 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và đồ thị hàm số của y = f'(x) như Hình 8.

blobid25-1720492648.png

a) f'(x) = 0 khi x = 0, x = 1, x = 3.

Đ

S

b) Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

Đ

S

c) f'(x) > 0 khi x  (0; 3).

Đ

S

d) Hàm số y = f(x) đồng biến trên (0; 3).

Đ

S

Xem đáp án

a) Đ

b) S

c) S

c) Đ

 

Quan sát đồ thị hàm số y = f'(x), ta thấy f'(x) = 0 khi x = 0, x = 1, x = 3.

Ta có bảng biến thiên của hàm số y = f(x) như sau:

blobid26-1720492653.png

Tại x = 1, f'(x) = 0 nên f'(x) > 0 trên các khoảng (0; 1) và (1; 3).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0) và (3; +∞).

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 3).

19. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:

 y = blobid27-1720492670.pngx3 + x2 + 3x – 1;

Xem đáp án

y = blobid28-1720492676.pngx3 + x2 + 3x – 1

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y' = x2 + 2x + 3. 

y' = 0 −x2 + 2x + 3 = 0 x = 3 hoặc x = −1.

Ta có bảng xét dấu như sau:

blobid29-1720492677.png

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (3; +∞).

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:y = x3 – 3x2 + 3x – 1

Xem đáp án

y = x3 – 3x2 + 3x – 1

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y' = 3x2 – 6x + 3 = 3(x – 1)2  0, x ℝ.

Vậy hàm số đồng biến trên ℝ.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:y = x4 + x2 – 2

Xem đáp án

y = x4 + x2 – 2

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y' = 4x3 + 2x = 2x(2x2 + 1); y' = 0 khi x = 0.

Ta có bảng biến thiên:

blobid30-1720492720.png

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).

22. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:y = −x4 + 2x2 – 1

Xem đáp án

y = −x4 + 2x2 – 1

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y' = −4x3 + 4x = 4x.(−x2 + 1).

            y' = 0 khi x = 0 hoặc x = ±1.

Ta có bảng biến thiên như sau:

blobid31-1720492726.png

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (0; 1).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1; 0) và (1; +∞).

23. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:blobid32-1720492755.png

Xem đáp án

blobid33-1720492769.png

Tập xác định: D = ℝ\{4}.

Ta có blobid34-1720492769.png < 0, x  D.

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 4) và (4; +∞).

24. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau:blobid39-1720492794.png

Xem đáp án

blobid35-1720492776.png

Tập xác định: D = ℝ\{−2}.

Ta có: blobid36-1720492776.pngblobid37-1720492776.png.

           y' = 0 khi x = 0 hoặc x = −4.

Ta có bảng biến thiên: 

blobid38-1720492776.png

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −4) và (0; +∞).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−4; −2) và (−2; 0).

25. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = x3 – 12x + 8

Xem đáp án

y = x3 – 12x + 8

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y' = 3x2  12.

           y' = 0 khi x = ± 2.

Ta có bảng biến thiên:

blobid40-1720492887.png

Vậy hàm số có điểm cực đại x = −2, điểm cực tiểu x = 2.

26. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = 2x4 – 4x2 – 1

Xem đáp án

y = 2x4 – 4x2 – 1

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có y' = 8x3 – 8x.

          y' = 0 khi x = 0 hoặc x = ±1.

Ta có bảng biến thiên sau:

blobid41-1720492894.png

Hàm đạt cực đại tại điểm x = 0; hàm đạt cực tiểu tại điểm x = −1 và x = 1.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:blobid42-1720492932.png

Xem đáp án

blobid43-1720492952.png

Tập xác định: D = ℝ\ {−1}.

Ta có: blobid44-1720492952.png = blobid45-1720492952.png.

           y' = 0 khi x = 0 hoặc x = −2.

Ta có bảng biến thiên:

blobid46-1720492952.png

Hàm số đạt cực đại x = −2 và hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.

28. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = −x + 1 blobid50-1720492982.png.

Xem đáp án

 y = −x + 1 − blobid47-1720492960.png

Tập xác định: D = ℝ\{2}.

Ta có: blobid48-1720492960.png.

           y' = 0 khi x = 5 hoặc x = −1.

Ta có bảng biến thiên:

blobid49-1720492960.png

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 5 và đạt cực tiểu tại x = −1.

29. Tự luận
1 điểm

Dùng đạo hàm của hàm số, hãy giải thích:

Hàm số y = ax đồng biến trên ℝ khi a > 1, nghịch biến trên ℝ khi 0 < a < 1.

Xem đáp án

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y = ax  y' = ax.lna.

Với a > 1 thì lna > 0 nên y' > 0 với mọi x . Vậy a > 1 thì hàm số y = ax đồng biến trên ℝ.

Với 0 < a < 1 thì lna < 0 nên y' < 0 với mọi x . Vậy 0 < a < 1 thì hàm số y = ax nghịch biến trên ℝ.

30. Tự luận
1 điểm

Dùng đạo hàm của hàm số, hãy giải thích:Hàm số y = loga x đồng biến trên khoảng (0; +∞) khi a > 1, nghịch biến trên khoảng (0; +∞) khi 0 < a < 1.

Xem đáp án

Tập xác định: D = (0; +∞).

Ta có: y = loga x  blobid51-1720493015.png.

Với a > 1 ta có lna > 0 suy rablobid51-1720493015.png> 0 x  (0; +∞). Vậy hàm số y = loga x đồng biến trên khoảng (0; +∞).

Với 0 < a < 1 ta có lna < 0 suy ra blobid51-1720493015.png< 0 x  (0; +∞). Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

 Hàm số blobid52-1720493054.png nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) và đồng biến trên khoảng

(2; +∞).

Xem đáp án

Tập xác định: D = (−∞; −2] [2; +∞).

Ta có: blobid53-1720493060.png blobid54-1720493060.png.

           y' = 0 khi x = 0 (loại do x = 0 không thuộc TXĐ).

Ta có bảng biến thiên:

blobid55-1720493060.png

Từ bảng biến thiên, suy ra hàm số blobid53-1720493060.png nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) và đồng biến trên khoảng (2; +∞).

32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Hàm số y = ln(x2 + 1) nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng

(0; +∞).

Xem đáp án

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: blobid56-1720493067.png.

           y' = 0 khi x = 0.

Ta có bảng biến thiên:

blobid57-1720493067.png

Từ bảng biến thiên, ta có hàm số y = ln(x2 + 1) nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞).

33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Hàm sốblobid61-1720493125.png đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng  (1; +∞).

Xem đáp án

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: blobid58-1720493093.png y' = (−2x + 2) . blobid59-1720493094.png. ln2.

           y' = 0 khi x = 1.

Ta có bảng xét dấu như sau:

blobid60-1720493094.png

Hàm số blobid58-1720493093.png đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng

(1; +∞).

34. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:

y = x.ex;

Xem đáp án

Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y = x.ex  y' = (1 + x).ex.

           y' = 0 khi x = −1.

Ta có bảng biến thiên:

blobid62-1720493168.png

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x = −1, hàm số không có cực đại.

35. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = (x + 1)2.e-x

Xem đáp án

 Tập xác định: D = ℝ.

Ta có: y = (x + 1)2.e-x  y' = 2(x + 1)e-x – (x + 1)2e-x = (1 – x)(x + 1)e-x.

            y' = 0 khi x = ±1.

Ta có bảng biến thiên:

blobid63-1720493175.png

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 1 và đạt cực tiểu tại x = −1.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:y = x2.ln x

Xem đáp án

Tập xác định: D = (0; +∞).

Ta có: y = x2.ln x  y' = 2x.lnx + x = x(2lnx + 1).

          y' = 0 khi x = blobid64-1720493203.png.

Ta có bảng biến thiên như sau:

blobid65-1720493203.png

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x = blobid64-1720493203.png, hàm số không có cực đại.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cực trị của mỗi hàm số sau:blobid69-1720493221.png

Xem đáp án

Tập xác định: D = (0; +∞).

Ta có: blobid66-1720493209.png blobid67-1720493209.png.

           y' = 0 khi x = e.

Ta có bảng biến thiên:

blobid68-1720493209.png

Vậy hàm đạt cực tiểu tại x = e, hàm số không có cực đại.

38. Tự luận
1 điểm

Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy

1 000 con vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức:

blobid70-1720493238.png,

trong đó t là thời gian tính bằng giây (t  0) (Nguồn R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage 2014). Trong khoảng thời gian nào từ lúc nuôi cấy, lượng vi khuẩn sẽ tăng lên?

Xem đáp án

Ta có: blobid71-1720493242.png.

           blobid72-1720493242.png.

           N'(t) = 0 khi t = 10.

Ta có bảng biến thiên:

blobid73-1720493242.png

Từ bảng biến thiên, ta thấy trong khoảng thời gian từ (0; 10) giây, tức là 10 giây đầu thì lượng vi khuẩn sẽ tăng lên.

39. Tự luận
1 điểm

Trong 5 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình

                                               s(t) = t3 – 6t2 + 14t + 1, 

trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Trong khoảng thời gian nào của 5 giây đầu tiên thì vận tốc tức thời của chất điểm tăng lên?

Xem đáp án

Ta có: s(t) = t3 – 6t2 + 14t + 1 v(t) = s'(t) = 3t2 – 12t + 14.

v(t) = 3t2 – 12t + 14, t ≥ 0.

Xét v'(t) = 6t – 12. 

      v'(t) = 0 khi t = 2.

Ta có bảng xét dấu của v'(t): 

blobid74-1720493255.png

Vận tốc tức thời của chất điểm tăng lên trong khoảng thời gian từ 2 giây đến 5 giây.