Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Giới hạn của hàm số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Giới hạn của hàm số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1196 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sử dụng định nghĩa, tìm các giới hạn sau:

a)  limx1x33x;                  b)       limx22x+5;                  c)limx+4x2x+1.

Xem đáp án
Sử dụng định nghĩa, tìm các giới hạn sau: (ảnh 1)
2. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) limx38+3xx2;                                b)limx25x124x;

c)limx2x2x2x+12;                                       d)limx1102x2.

Xem đáp án
Tìm các giới hạn sau: (ảnh 1)
3. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)     limx2x24x+2;                                     b) limx1x311x;

c)  limx3x24x+3x3;                                  d)limx22x+6x+2;

e)   limx0xx+11;                                  g)limx2x24x+4x24.

Xem đáp án
Tìm các giới hạn sau: (ảnh 1)
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số f(x)g(x)limx4fx=2 limx4gx=3.Tìm các giới hạn:

a)limx4gx3fx;                             b)limx42fxgxfx+gx2.

Xem đáp án

a)limx4gx3fx=332=9.

b)limx42fxgxfx+gx2=2232+32=121=12.

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số f(x)g(x)limx+fx=3 và limx+fx+2gx=7.

Tìm limx+2fx+gx2fxgx.

Xem đáp án
Cho hai hàm số f(x) và g(x) có lim f(x)= 3 và lim( f(x) +2g(x) )= 7 (ảnh 1)
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=3x+4,     x132x2,   x>1.

Tìm các giới hạn limx1+fx,limx1fx và limx1fx.

Xem đáp án
Cho hàm số f(x)= 3x +4; x nhỏ hơn hoặc bằng -1; 3 -2x^2 , x lớn hơn -1 (ảnh 1)
7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+1,      x1x2+a,  x>1.

Tìm giá trị của tham số a sao cho tồn tại giới hạn limx1fx.

Xem đáp án
Cho hàm số f(x)= 2x +1; x nhỏ hơn hoặc bằng 1; căn x^2 + a; x lớn hơn 1  Tìm giá trị của tham số a sao cho tồn tại giới hạn   (ảnh 1)
8. Tự luận
1 điểm

Mỗi giới hạn sau có tồn tại không? Nếu có, hãy tìm giới hạn đó.

a) limx0x2x;                                                b)limx2x22xx2.

Xem đáp án
Mỗi giới hạn sau có tồn tại không? Nếu có, hãy tìm giới hạn đó. (ảnh 1)
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  limx+xx+4;                                         b)limx2x2+12x+12;

c)     limx3x+1x22x;                                d)limx+xx2+2x.

Xem đáp án
Tìm các giới hạn sau: (ảnh 1)
10. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a)limxx3+2x21;                b) limx+x3+2x23x2+1;                      c)limxx22x+3.

Xem đáp án

Tính các giới hạn sau: (ảnh 1)

Tính các giới hạn sau: (ảnh 2)
11. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của các tham số ab, biết rằng:

a)    limx2ax+bx2=5;                                 b)limx1ax+bx1=3.

Xem đáp án
Tìm giá trị của các tham số a và b, biết rằng: (ảnh 1)
12. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(t, t2), t > 0, nằm trên đường parabol y = x2. Đường trung trực của đoạn thẳng OM cắt trục tung tại N. Điểm N dần đến điểm nào khi điểm M dần đến điểm O?

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(t, t2), t > 0, nằm trên đường parabol y = x2. Đường trung trực của đoạn thẳng OM cắt trục tung tại N. Điểm N dần đến điểm nào khi điểm M dần đến điểm O?   (ảnh 1)
Xem đáp án
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(t, t2), t > 0, nằm trên đường parabol y = x2. Đường trung trực của đoạn thẳng OM cắt trục tung tại N. Điểm N dần đến điểm nào khi điểm M dần đến điểm O?   (ảnh 2)