2048.vn

Giải SBT Toán 10 CD Bài ôn tập chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài ôn tập chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề toán học?

Đáp án đúng:

A. Số 2 025 chia hết cho 5.

B. Nếu hình thang ABCD nội tiếp đường tròn thì hình thang đó cân.

C. Nếu bạn Minh chăm chỉ thì bạn Minh sẽ thành công.

D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “n ℕ, n2 + n là số chẵn” là:

Đáp án đúng:

A. “n ℕ, n2 + n không là số chẵn”.

B. “n ℕ, n2 + n không là số lẻ”.

C. “n ℕ, n2 + n là số lẻ”.

D. “n ℕ, n2 + n là số chẵn”.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {x ℝ| – 3 ≤ x < 2}. A là tập hợp nào sau đây?

Đáp án đúng:

A. (– 3; 2).

B. { – 3; – 2; – 1; 0; 1}.

C. {– 3; 2}.

D. [– 3; 2).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {x ℝ| x + 3 < 4 + 2x}, B = {x ℝ| 5x – 3 < 4x – 1}. Tất cả các số nguyên thuộc cả hai tập hợp A và B là:

Đáp án đúng:

A. 0 và 1.

B. – 1; 0; 1 và 2.

C. 1 và 2.

D. 1.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp E = (2; 4] và F = (4; 5). EF bằng:

Đáp án đúng:

A. (2; 5).

B. ∅.

C. [2; 5).

D. (2; 5].

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [–4; 3) và B = (– 2; +∞). A\B bằng:

Đáp án đúng:

A. [– 4; – 2);

B. {– 4; – 3; – 2}.

C. [3; +∞).

D. [– 4; – 2].

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề đó và mệnh đề phủ định của nó:

a) A: “Phương trình x2 – x + 1 = 0 có nghiệm thực”;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) B: “Hình bình hành có tâm đối xứng”.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD. Xét mệnh đề P Q như sau:

“Nếu hình thang ABCD cân thì hình thang ABCD có hai cạnh bên bằng nhau”. Phát biểu và xét tính đúng sai mệnh đề đảo của mệnh đề trên.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Xét các mệnh đề:

P: “Tứ giác ABCD là hình bình hành”, Q: “Tứ giác ABCD có các cạnh đối bằng nhau”.

Hãy phát biểu hai mệnh đề P Q và Q P, sau đó xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề đó. Nếu cả hai mệnh đề P Q và Q P đều đúng, hãy phát biểu mệnh đề tương đương.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề phủ định đó:

a) A: “n *, n > 1n”;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) B: “x ℤ, 2x + 3 = 0”;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) C: “x ℚ, 4x2 – 1 = 0”;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

d) D: “n ℕ, n2 + 1 không chia hết cho 3”.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu để viết mỗi tập hợp sau và biểu diễn mỗi tập hợp đó trên trục số:

a) A = {x ℝ| – 7 < x < – 4};

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) B = {x ℝ| – 3 ≤ x ≤ 1};

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

c) C = {x ℝ| x ≤ 0};

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

d) D = {x ℝ| x > – 1}.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = [– 1; 2), B = (– ∞; 1]. Xác định A ∩ B, A B, A \ B, B \ A, ℝ \ B; CA.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Gọi A là tập nghiệm của đa thức P(x), B là tập nghiệm của đa thức Q(x), C là tập nghiệm của đa thức P(x)Q(x).So sánh tập hợp A \ B và tập hợp C.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [– 1; 4], B = [m + 1; m + 3] với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để B \ A = ∅.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong đợt thi giải chạy ngắn cấp trường, lớp 10B có 15 học sinh đăng kí thi nội dung chạy 100m, 10 học sinh đăng kí thi nội dung chạy 200m. Biết lớp 10B có 40 học sinh và có 19 học sinh không đăng kí tham gia nội dung nào. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu bạn đăng kí tham gia cả hai nội dung?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong kì thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa, lớp 10A có 7 học sinh đăng kí thi môn Toán, 5 học sinh đăng kí thi môn Vật Lí, 6 học sinh đăng kí thi môn Hóa học; trong đó có 3 học sinh đăng kí thi cả Toán và Vật lí, 4 học sinh đăng kí thi cả Toán và Hóa học, 2 học sinh đăng kí thi Vật lí và Hóa học, 1 học sinh đăng kí thi cả ba môn. Hỏi lớp 10A có tất cả bao nhiêu học sinh đăng kí thi học sinh giỏi các môn Toán, Lí, Hóa.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack