15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Ôn tập chương 1 có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Ôn tập chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1086 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tập hợp A = {x ∈ℕ| x2 − 2x – 3 = 0} bằng cách liệt kê các phần tử

A = {−1;3};

A = {1; −3};

A = {1};

A = {3}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải phương trình x2 − 2x – 3 = 0 Û x=−1x=3

Mà x ∈ℕ nên x = 3

Vậy A = {3}.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

x ℝ: x2 < 0”;

x : x2 + x + 3 = 0”;

x ℝ: x2 > x”;

x ℝ: x > −x”.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với các x là số nguyên dương thì  x > −x.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

Một tam giác đều thì có hai trung tuyến bằng nhau và một góc bằng 600.

Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.

Một tứ giác là hình chữ nhật thì nó có 3 góc vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hai tam giác đồng dạng và có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau mới là hai tam giác bằng nhau.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là số hữu tỉ?

5≠ℚ;

5⊄ℚ;

5∉ℚ;

5∈ℚ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kí hiệu phần tử a không thuộc tập hợp A là a Ï A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm các học sinh lớp 10H giỏi Toán hoặc giỏi Văn. Trong đó, có 5 bạn giỏi Toán; 7 bạn giỏi Văn và 2 bạn giỏi cả hai môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu học sinh?

14;

10;

12;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi A tập các học sinh giỏi Toán và B là tập các học sinh giỏi Văn

Suy ra |A| = 5, |B| = 7

        Tập các học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn là A B

        Tập các học sinh giỏi cả hai môn là A ∩ B, |A ∩ B| = 2

Ta có |A B| = |A| + |B| −|A ∩ B| = 5 + 7 – 2 = 10 học sinh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?

30;

10;

5;

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi A tập các học sinh chơi bóng đá và B là tập các học sinh chơi bóng chuyền

Suy ra |A| = 35, |B| = 15

        Tập các học sinh của lớp là A B, |A B| = 45

        Tập các học sinh giỏi cả hai môn là A ∩ B

Ta có |A B| = |A| + |B| −|A ∩ B| Þ 45 = 35 + 15 − |A ∩ B| Þ |A ∩ B| = 5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−1; 3), B = [a; a + 3]. Với giá trị nào của a thì A ∩ B = ?

a≥3a≤−4;

a>3a<−4

a≥3a<−4

a>3a≤−4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 

Ta có A ∩ B = Û a≥3a+3<−1⇔a≥3a<−4 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = (−∞; 1]B = (m; +∞). Tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ là:

m > 1;

m ≤ 1;

m < 1;

m ≥ 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho tập A = (−vô cùng; 1] và B = (m; +vô cùng). Tất cả các giá trị của m để  (ảnh 1)

Để A ∩ B ≠ Û m < 1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (−1; 5)B = (m; m+3]. Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ?

m ≤ −4;

m > 5;

−4 < m < 5;

−4 ≤ m < 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho A = (−1; 5) và B = (m; m+3]. Tìm tất cả các giá trị của m để (ảnh 1)

Ta có: A ∩ B = Û m+3≤−1m≥5⇔m≤−4m≥5.

Vậy để A ∩ B ≠ thì −4 < m < 5.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (−20; 20) và B = [2m – 4; 2m + 2) (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để B Ì A?

9

17

8

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để B Ì A thì −20 < 2m – 4 < 2m +2 ≤ 20 Û 2m−4>−202m+2≤20⇔−8<m≤9

Các giá trị nguyên dương của m là 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 ;9

Có 9 giá trị m thỏa mãn bài toán.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp

(−∞; 5);

(−∞; 5];

(5; +∞);

[5;+∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: A ={x ∈ℝ| x > 5} = (5; +∞).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp

A = {x ∈ℝ| −3 ≤ x ≤ 5}.

[−3; 5);

[−3; 5];

(−3; 5);

(−3; 5].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: A = {x ∈ℝ| −3 ≤ x ≤ 5} = [−3; 5].

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = [−2; 10] và B = { x ∈ℝ: 2m x < m+7}. Số các giá trị nguyên của m để B Ì A là:

6

4

5

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: B = [2m; m+7)

Để B Ì A thì −2 ≤ 2m < m + 7 ≤ 10 Û 2m≥−22m<m+7m+7≤10⇔−1≤m≤3

Các giá trị nguyên của m là −1; 0; 1; 2; 3. Có 5 giá trị của m thỏa mãn bài toán.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M, N là hai tập hợp khác rỗng. Khi đó

M (M N);

M (N \ M);

M (M ∩ N);

M N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với mọi x thuộc M thì x cũng thuộc M N nên M (M N).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập A, B khác rỗng. Câu nào sau đây đúng 

Nếu A ∩ B = A thì A Ì B;

A B = A khi và chỉ khi B Ì A;

A \ B = A khi và chỉ khi A ∩ B = ∅ ;

Cả ba câu trên đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án A đúng vì nếu A ∩ B = A thì với mọi x thuộc A = A ∩ B thì x thuộc B

Đáp án B đúng vì với mọi x thuộc B thì x thuộc A B = A nên x thuộc A

Đáp án C đúng vì với mọi x thuộc A thì x thuộc A \ B vì (A \ B = A). Do đó x ÏB

hay A ∩ B = .