2048.vn

Giải SBT Toán 10 CD Bài 7: Bài tập cuối chương 7 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 7: Bài tập cuối chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 104 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(- 2; 1), B(1; - 3). Tọa độ của vectơ AB→  là:

(1; - 4);

(- 3; 4);

(3; - 4);

(1; - 2).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1; - 5), B(5; 2) và trọng tâm là gốc tọa độ. Tọa độ điểm C là:

(4; - 3);

(- 4; - 3);

(- 4; 3);

(4; 3).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vectơ nào sau đây có độ dài bằng 1?

a→=1;1

b→=12;−12

c→=13;23

d→=12;−22

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng ∆ đi qua điểm M(- 2; 0) và song song với đường thẳng d: 2x – y + 2 = 0 có phương trình là:

2x – y = 0;

2x – y + 4 = 0;

2x + y + 4 = 0;

x + 2y + 2 = 0.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng

Δ1:x=2+3ty=−1+3t và Δ1:x=3−3t'y=−t'

Số đo góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 là:

300;

450;

900;

600.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(4; - 2) đến đường thẳng ∆: x – 2y + 2 = 0.

255

25

2

5

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

x+32−y+42=100

x+32+y+42=100

2x+32+y+42=100

x+32+2y+42=100

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

x2152+y2152=1

x2152+y2162=−1

x2162+y2152=1

x2152−y2162=1

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

y2=x10

y2=−x10

x2=y10

x2=−y10

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường elip x240+y236=1  có hai tiêu điểm là:

F1−2;0,F22;0

F1−4;0,F24;0

F10;−2,F20;2

F10;−4,F20;4

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 3; - 1), B(3; 5), C(3; - 4). Gọi G, H, I lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

a) Lập phương trình các đường thẳng AB, BC, AC.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tọa độ các điểm G, H, I.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm F1(- 4; 0) và F2 (4; 0).

a) Lập phương trình đường tròn có đường kính là F1F2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn MF1 + MF2 = 12 là một đường conic (E). Cho biết (E) là đường conic nào và viết phương trình chính tắc của (E).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

c) Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn MF1−MF2=4  là một đường conic (H). Cho biết (H) là đường conic nào và viết phương trình chính tắc của (H).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 1; - 2), đường trung tuyến kẻ từ B và đường cao kẻ từ C lần lượt có phương trình là 5x + y – 9 = 0 và x + 3y – 5 = 0. Tìm tọa độ của hai điểm B và C.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 0) và B(0; 3). Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MA = 2MB.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack