Giải SBT Toán 10 CD Bài 7: Bài tập cuối chương 7 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 7: Bài tập cuối chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1080 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(- 2; 1), B(1; - 3). Tọa độ của vectơ AB→  là:

(1; - 4);

(- 3; 4);

(3; - 4);

(1; - 2).

Xem đáp án

Tọa độ của vectơ AB→  là:

 AB→=1−−2;−3−1=3;−4

Vậy chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1; - 5), B(5; 2) và trọng tâm là gốc tọa độ. Tọa độ điểm C là:

(4; - 3);

(- 4; - 3);

(- 4; 3);

(4; 3).

Xem đáp án

Do trọng tâm tam giác là gốc tọa độ nên ta có:

xO=xA+xB+xC3yO=yA+yB+yC3⇔xC=3.xO−xA−xByC=3.yO−yA−yB⇔xC=3.0−−1−5yC=3.0−(−5)−2⇔xC=−4yC=3.

Suy ra tọa độ C(– 4; 3). 

Vậy chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vectơ nào sau đây có độ dài bằng 1?

a→=1;1

b→=12;−12

c→=13;23

d→=12;−22

Xem đáp án

Ta có:

 a→=1;1 nên độ dài vectơ : a→=12+12=2 ;

b→=12;−12 nên độ dài vectơ : b→=122+−122=22 ;

c→=13;23 nên độ dài vectơ : c→=132+232=73 ;

d→=12;−22 nên độ dài vectơ : d→=−222+−222=1 .

Vậy chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng ∆ đi qua điểm M(- 2; 0) và song song với đường thẳng d: 2x – y + 2 = 0 có phương trình là:

2x – y = 0;

2x – y + 4 = 0;

2x + y + 4 = 0;

x + 2y + 2 = 0.

Xem đáp án

Đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d: 2x – y + 2 = 0

Nên ∆ có dạng 2x – y + c = 0

M(-2; 0) thuộc ∆ nên 2. (-2) – 0 + c = 0  

Suy ra đường thẳng ∆ là: 2x – y + 4 = 0.

Vậy chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng

Δ1:x=2+3ty=−1+3t và Δ1:x=3−3t'y=−t'

Số đo góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 là:

300;

450;

900;

600.

Xem đáp án

Ta thấy vectơ chỉ phương của Δ1  là:  u1→=3;3

Vectơ chỉ phương của Δ2  là:u2→=−3;−1

Ta có: cos    u1→,u2→=u1→.u2→u1→.u2→=3.−3+3.−132+32.−32+−12=−643=−32

Suy ra u1→,u2→  = 150 ° 

Suy ra góc giữa 2 đường thẳng chính là góc nhọn giữa 2 vectơ chỉ phương của 2 đường thẳng đó.

Do đó Δ1,Δ2=180o−u1→,u2→=30o

Vậy chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(4; - 2) đến đường thẳng ∆: x – 2y + 2 = 0.

255

25

2

5

Xem đáp án

Khoảng cách từ M đến ∆  là:

 dM,Δ=4−2.−2+212+−22=105=25

Vậy chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

x+32−y+42=100

x+32+y+42=100

2x+32+y+42=100

x+32+2y+42=100

Xem đáp án

Theo định nghĩa ta có phương trình đường tròn có dạng:  x−a2+y−b2=R2

Do đó ta thấy chỉ có phương trình x+32+y+42=100 thỏa mãn.

Vậy chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

x2152+y2152=1

x2152+y2162=−1

x2162+y2152=1

x2152−y2162=1

Xem đáp án

Theo định nghĩa phương trình chính tắc của Hypebol là: x2a2−y2b2=1  (a, b > 0).

Ta thấy chỉ có phương trình  x2152−y2162=1thỏa mãn.

Vậy chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

y2=x10

y2=−x10

x2=y10

x2=−y10

Xem đáp án

Phương trình chính tắc của Parabol có dạng: y2=2px (p > 0)

Do đó hệ số của x luôn dương.

Ta thấy chỉ có phương trình y2=x10=110x  thỏa mãn.

Vậy chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường elip x240+y236=1  có hai tiêu điểm là:

F1−2;0,F22;0

F1−4;0,F24;0

F10;−2,F20;2

F10;−4,F20;4

Xem đáp án

Đường elip x240+y236=1  có  a2=40,b2=36

Suy ra c=a2−b2=4=2

Do đó 2 tiêu điểm của Elip đối xứng với nhau qua Oy sẽ có tọa độ là: (-2;0) và (2;0)

Vậy chọn đáp án A.

11. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 3; - 1), B(3; 5), C(3; - 4). Gọi G, H, I lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

a) Lập phương trình các đường thẳng AB, BC, AC.

Xem đáp án

a) Vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:  AB→=6;6

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB:  nAB→=1;−1

Phương trình đường thẳng AB là: x + 3 – (y + 1) = 0 ⇔ x – y + 2 = 0.

Đường thẳng AC có vectơ chỉ phương là: AC→=6;−3 , khi đó vectơ pháp tuyến là: nAC→  = (1; 2). Suy ra phương trình đường thẳng AC là: 1(x + 3) + 2(y + 1) = 0 ⇔ x + 2y + 5 = 0 .

Đường thẳng BC có vectơ chỉ phương là:BC→=0;−9 , khi đó vectơ pháp tuyến là: nBC→  = (1; 0). Suy ra phương trình đường thẳng BC là: 1(x – 3) + 0(y – 5) = 0 ⇔ x – 3 = 0.

12. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tọa độ các điểm G, H, I.

Xem đáp án

b) Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:

 xG=xA+xB+xC3=−3+3+33=1

yG=yA+yB+yC3=−1+5+−43=0

Suy ra G(1; 0).

AH vuông góc với BC nên đường thẳng AH có vectơ pháp tuyến là: BC→=0;−9

Phương trình đường thẳng AH đi qua A(-3; -1): 0.(x + 3) – 9(y +1) = 0 ⇔ y + 1 = 0.

CH vuông góc với AB nên đường thẳng CH có vectơ pháp tuyến là: AB→=6;6 = 6(1; 1).

Phương trình đường thẳng CH đi qua C(3; -4): 1.(x - 3) + 1.(y + 4) = 0 ⇔ x + y + 1 = 0.

H là giao của AH và CH nên là nghiệm của hệ phương trình:

y+1=0x+y+1=0⇔x=0y=−1 ⇒ H(0; -1).

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC; d1, d2 lần lượt là trung trực của AB, BC

Suy ra M(0; 2) và N  3;12

Đường thẳng d1 vuông góc với AB nên có vectơ pháp tuyến là: AB→=6;6  = 6(1; 1).

Phương trình đường thẳng d1 đi qua M(0; 2) là: 1.(x – 0) + 1.(y – 2) = 0 hay x + y – 2 = 0.

Đường thẳng d2 vuông góc với BC nên có vectơ pháp tuyến là: BC→=0;−9 .

Phương trình đường thẳng d1 đi qua N3;12 là: 0(x – 0) – 9(y – 12 ) = 0 ⇔ y –12  = 0.

Giao điểm của d1 và d2 là tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên tọa độ I là nghiệm của hệ:

 x+y−2=0y−12=0⇔x=32y=12

Do đó I32;12 .

13. Tự luận
1 điểm

c) Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án

c) Diện tích tam giác ABC:

S = 12.dA,BC.BC  =12.−3−312.02+−92=27 .

Vậy diện tích tam giác ABC là 27 đvdt.

14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm F1(- 4; 0) và F2 (4; 0).

a) Lập phương trình đường tròn có đường kính là F1F2.

Xem đáp án

a) Gọi I là tâm đường tròn, suy ra I là trung điểm của F1F2  ⇒I0;0

Bán kính đường tròn là: R =  12F1F2=12.−4−42+02=4

Vậy phương trình đường tròn là: x2+y2=16 .

15. Tự luận
1 điểm

b) Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn MF1 + MF2 = 12 là một đường conic (E). Cho biết (E) là đường conic nào và viết phương trình chính tắc của (E).

Xem đáp án

b)

Theo định nghĩa Elip tập hợp các điểm M thỏa mãn MF1 + MF2 = 12 là một đường elip (E) nhận 2 tiêu điểm là F1(-4; 0) và F2(4;0), suy ra c = 4.

Ta có:  MF1+MF2=2a=12⇒a=6

Suy ra b2 = a2 – c2 = 62 – 42 = 20.

Phương trình chính tắc của Elip là: x236+y220=1 .

16. Tự luận
1 điểm

c) Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn MF1−MF2=4  là một đường conic (H). Cho biết (H) là đường conic nào và viết phương trình chính tắc của (H).

Xem đáp án

c) Theo định nghĩa Hypebol tập hợp các điểm M thỏa mãn |MF1 – MF2| = 4 nhận 2 tiêu điểm là F1(-4; 0) và F2(4;0), suy ra c = 4.

Ta có:  MF1+MF2=2a=4⇒a=2

Suy ra b2 =  c2−a2=16−4=12

Phương trình chính tắc của Hypebol là:x24−y212=1 .

17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 1; - 2), đường trung tuyến kẻ từ B và đường cao kẻ từ C lần lượt có phương trình là 5x + y – 9 = 0 và x + 3y – 5 = 0. Tìm tọa độ của hai điểm B và C.

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của AC, K là hình chiếu của C lên AB.

Do CK vuông góc với AB nên AB có dạng: 3x – y + c = 0.

Thay A(-1; -2) vào phương trình trên ta có: 3. (-1) – (-2) + c = 0 ⇒ c = 1.

Phương trình đường thẳng AB: 3x – y + 1 = 0.

B là giao của AB và BM nên tọa độ của B là nghiệm của hệ:

 3x−y+1=05x+y−9=0⇔x=1y=4

Suy ra B(1; 4)

Do C thuộc CK nên C(5 – 3t; t)

M là trung điểm AC nên M  4−3t2;t−22

M thuộc BM nên thay tọa độ M vào phương trình BM ta có:

 5.4−3t2+t−22−9=0⇔t=0

⇔ 20 – 15t + t – 2 – 18 = 0

⇔ – 14t = 0

⇔ t = 0

Suy ra C(5; 0).

18. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 0) và B(0; 3). Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MA = 2MB.

Xem đáp án

Gọi M(x; y). Ta có  MA=AM→=x−12+y2; MB=BM→=x2+y−32

Do MA = 2MB nên  x−12+y2=2.x2+y−32

⇔ (x – 1)2 + y2 = 4[x2 + (y – 3)2]

⇔ x2 – 2x + 1 + y2 = 4x2 + 4y2 – 24y + 36

⇔ 3x2 + 2x + 3y2 – 24y + 35 = 0

⇔ x2 +23 x + y2 – 8y +  353= 0

⇔ x2 + 2.13 .x +132 + y2 – 2.4.y + 42 +353  = 0

⇔ x+132 + y2 – 2.4.y + 42 +  353= 0

⇔x+132+y−42=409 

Phương trình trên là phương trình đường tròn.

Suy ra tập hợp điểm M là đường tròn tâm I −13;4 bán kính R=2103